Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427377-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210373139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn Thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:57:00 đến ngày 2021-04-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,044,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đường
1 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9081 100m3
2 Đào nền đường đất cấp I bằng cơ giới. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1367 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4627 100m3
4 Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0583 100m3
5 Khối lượng mua đất đắp nền khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.150,19 m3
6 Vận chuyển đất đắp nền khối chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.445,42 m3
7 Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0205 100m3
8 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.118,55 m3
9 Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.602,05 m3
10 Đắp nền đường đá dăm độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,867 100m3
11 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0448 100m3
12 Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 Sản xuất biển báo tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sản xuất trụ biển báo đơn 3656 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
17 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 2 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt trụ và biển báo hình tròn (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Hạng mục thoát nước
1 Đào đất hố móng đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5174 100m3
2 Đào đất hố móng đất cấp II bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8004 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8004 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2143 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,82 m3
7 Ván khuôn tường ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1032 100m2
8 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,67 m3
9 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
10 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
12 Mối nối cống D600 PP xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
13 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
17 BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
18 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
C Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông
1 Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Sản xuất khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
3 Sơn phản quang khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa UPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Dán phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->