Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung hạ thế, cấy trạm biến áp khu vực xã Xuân Phú, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Bảo Hòa, Xuân hiệp, Suối Cát, Xuân Trường, Suối Cao, Lang Minh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung hạ thế, cấy trạm biến áp khu vực xã Xuân Phú, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Bảo Hòa, Xuân hiệp, Suối Cát, Xuân Trường, Suối Cao, Lang Minh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 08:47:00 đến ngày 2021-04-23 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,390,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | 64 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 64 | bộ | |
| B | Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150) | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 64 | bộ | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 64 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm | 24,96 | m3 | |
| C | Móng M10 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | 14 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 14 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ đôi 10m | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | 4 | bộ | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 4 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm | 2,052 | m3 | |
| E | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | 102 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 102 | bộ | |
| F | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 1 | bộ | |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm | 0,82 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 82 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 82 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | bộ |
| 4 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | bộ |
| 5 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm | 92,988 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 14 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 14 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm | 15,876 | m3 | |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 8m (luồn trong thân trụ) | ĐL cấp | 93,08 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 3 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hởï) | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 52 | bộ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 52 | bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 93,08 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 52 | cọc | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 9m (luồn trong thân trụ) | ĐL cấp | 36,36 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hởï) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 36,36 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 18 | cọc | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 18 | bộ | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 18 | bộ | |
| K | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m F200 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 107 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 107 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 107 | trụ | |
| L | Trụ bê tông ly tâm 10.5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 22 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 22 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 22 | trụ | |
| M | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 266 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 266 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 266 | trụ | |
| N | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 28 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 28 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | 28 | trụ | |
| O | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | ĐL cấp | 9 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | ĐL cấp | 18 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 9 | bộ | |
| P | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 12 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ) | 6 | bộ | |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66K | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) | ĐL cấp | 30 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 60 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 15 | bộ | |
| R | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 68 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 136 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 34 | bộ | |
| S | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 68 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 136 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 34 | bộ | |
| T | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | ĐL cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | ĐL cấp | 10 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | 10 | bộ | |
| U | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | ĐL cấp | 20 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | ĐL cấp | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | 10 | bộ | |
| V | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | ĐL cấp | 129 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | ĐL cấp | 129 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 129 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | 129 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | ĐL cấp | 100 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | ĐL cấp | 100 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg) | 50 | bộ | |
| X | Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | ĐL cấp | 3 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | ĐL cấp | 36 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch | 3 | bộ | |
| Y | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV AC/XLPE50 mm2 | ĐL cấp | 28.021,4 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | ĐL cấp | 46 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | ĐL cấp | 1.097,9 | kg |
| Z | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | ĐL cấp | 185 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | bộ |
| AA | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| AB | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | ĐL cấp | 971 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | ĐL cấp | 971 | cái |
| AC | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) | ĐL cấp | 3 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| AD | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | ĐL cấp | 20 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mm | ĐL cấp | 20 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| AE | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | ĐL cấp | 230 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 460 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | cái |
| AF | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AG | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 6 | Cáp Duplex CV2x7mm2 | ĐL cấp | 101 | m |
| 7 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | bộ |
| 8 | ống co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 10 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Sứ ống chỉ | ĐL cấp | 113 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cuộn |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 16 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 17 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 18 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt xà trụ ghép | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | bộ |
| 19 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | bộ |
| 20 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn composute TTF 1202SC-F, đường kính cáp 18,5 - 23,4mm (35-50mm2) bán dẫn (PLP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 561 | cái |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite SSF 2202SC-F đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn (PLP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 442 | cái |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | 5,52 | km | |
| 24 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m) | 27,472 | km | |
| 25 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 994 | bộ | |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | 233 | chuỗi | |
| 27 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 226 | bộ | |
| 28 | Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 31 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ | 5 | bộ | |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | ĐL cấp | 9.746 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV70 | ĐL cấp | 3.265 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x95mm2 | ĐL cấp | 2.652 | mét |
| 4 | Cáp Duplex CV2x7mm2 | ĐL cấp | 92 | m |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cuộn |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 217 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | mét |
| 11 | Khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 12 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 242 | bộ |
| 13 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ ống chỉ | ĐL cấp | 255 | cái |
| 16 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 316 | bộ |
| 17 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 341 | bộ |
| 18 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 321 | bộ |
| 19 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | bộ |
| 20 | Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233 | cái |
| 21 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.742 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 426 | cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 181 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Kẹp U bolt dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 27 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| 28 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 29 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 30 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 31 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Dây nhôm A70 buột sứ | ĐL cấp | 11 | kg |
| 33 | Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp | ĐL cấp | 403 | cái |
| 34 | Cáp đồng bọc CV25 | ĐL cấp | 1.567 | mét |
| 35 | Hộp phân đoạn MCCB 3 cực 400V-200A-30kA (bao gồm MCCB) | ĐL cấp | 3 | Bộ |
| 36 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp hộp phân phối hạ thế | 406 | bộ | |
| 38 | Kéo dây nhôm cỡ dây A70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới dộ cao | 3,2 | km | |
| 39 | Kéo dây ABC 4x95mm2 độ cao | 9,555 | km | |
| 40 | Kéo dây ABC 3x95mm2 độ cao | 2,6 | km | |
| 41 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 242 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 3 sứ | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ | 1 | bộ | |
| 44 | Tháo rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 29 | bộ | |
| 45 | Bảng số trụ | 83 | trụ | |
| AI | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | ĐL cấp | 23 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Sợi |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | ĐL cấp | 10 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | ĐL cấp | 8 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | ĐL cấp | 35 | cái |
| 4 | LA 18kV 10kA | ĐL cấp | 35 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | ĐL cấp | 4 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | ĐL cấp | 6 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | ĐL cấp | 8 | cái |
| 8 | Biến dòng 600V - 200/5A | ĐL cấp | 8 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 250/5A | ĐL cấp | 16 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V - 400/5A | ĐL cấp | 24 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | ĐL cấp | 18 | cái |
| AK | PHẦN VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 12 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 28 | Sợi | |
| 3 | Dây chảy 10K | 2 | Sợi | |
| 4 | Chụp đầu cực MBA | 42 | cái | |
| 5 | Chụp đầu cực LA | 42 | cái | |
| 6 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | 44 | bộ | |
| 7 | Chụp kẹp Uquai | 42 | bộ | |
| AL | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 | ĐL cấp | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| AM | ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà U160x60x5x2100mm | ĐL cấp | 16 | cái |
| 2 | Đà U160x60x5x1449mm | ĐL cấp | 8 | cái |
| 3 | Đà U160x60x5x1700mm | ĐL cấp | 16 | cái |
| 4 | Đà U160x60x5x740 | ĐL cấp | 8 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4,5x1100mm | ĐL cấp | 16 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4,5x1100mm | ĐL cấp | 8 | cái |
| 7 | Đà U100x46x4.5x500mm | ĐL cấp | 16 | cái |
| 8 | Đà U100x46x4.5x700mm | ĐL cấp | 8 | cái |
| 9 | Đà U100x46x4.5x700mm | ĐL cấp | 16 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 152 | bộ | |
| 11 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 32 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 14 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 15 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 16 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | 8 | bộ | |
| AN | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 8 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 16 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 8 | bộ | |
| AO | Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp xà compoxit 0,8m ( | 6 | bộ | |
| AP | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | ĐL cấp | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | ĐL cấp | 24 | thanh |
| 3 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 12 | bộ | |
| AQ | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (5m) | ĐL cấp | 224,9 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | ĐL cấp | 60 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 200 | bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR 189 | 40 | cái | |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | 30 | m | |
| 6 | Oác xiết cáp Cu 1/0 | 120 | cái | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | 200 | cọc | |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | 1.004 | m | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 28,8 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 28,8 | m3 | |
| AR | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | ĐL cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | ĐL cấp | 6 | Bộ |
| AS | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | ĐL cấp | 8 | bộ |
| AT | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | ĐL cấp | 296 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 44 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 44 | cái | |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | 42 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24KV bọc chì | ĐL cấp | 24 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | ĐL cấp | 24 | cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn composute TTF 1202SC-F, đường kính cáp 18,5 - 23,4mm (35-50mm2) bán dẫn (PLP) | 24 | cái | |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 296 | m | |
| AU | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV200 | ĐL cấp | 180 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 | ĐL cấp | 596 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV95 | ĐL cấp | 347 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | ĐL cấp | 148 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 200mm2+ chụp đầu coss | 24 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | 80 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | 52 | cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | 18 | cái | |
| 9 | Kẹp ép WR 419 | 12 | cái | |
| 10 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 11 | Ống PVC D114x4,9mm | 318 | m | |
| 12 | Khâu ven răng trong D114 | 38 | bộ | |
| 13 | Khâu ven răng ngoài D114 | 38 | cái | |
| 14 | Co 135 độ PVC 114 (45 độ) | 57 | cái | |
| 15 | Co 90 độ PVC 114 | 133 | cái | |
| 16 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) | 93 | bộ | |
| 17 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) | 57 | bộ | |
| 18 | Keo dán ống PVC (100gr) | 19 | tuýp | |
| 19 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | 57 | ống | |
| 20 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 495 | m | |
| 21 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | 596 | m | |
| 22 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 | 180 | m | |
| AV | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | ĐL cấp | 40 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 108 | cái | |
| 3 | Bảng tên trạm | 18 | bộ | |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm trạm | 18 | bộ | |
| AW | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | 3 | Sứ | |
| 2 | Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | 8 | Bộ | |
| 3 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | 30 | Bộ | |
| 4 | Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh | 62 | Bộ | |
| 5 | Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ | 13 | Bộ | |
| 6 | Tháo (lắp) hộp Domino | 16 | cái | |
| 7 | Tháo hạ, căng dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao >=10m | 2,172 | km | |
| 8 | Tháo hạ, căng dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao | 1,466 | km | |
| 9 | Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m | 5 | Bộ | |
| 10 | Tháo (lắp) cáp CXV25mm2 | 8 | m | |
| 11 | Tháo (lắp) cơng tơ 1 pha | 29 | cái | |
| 12 | Tháo lắp xà đơn X-1,6Đ | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo Bộ chằng xuống | 18 | Bộ | |
| 15 | Tháo Bộ chằng lệch | 2 | Bộ | |
| 16 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 12m | 6 | trụ | |
| 17 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | 3 | trụ | |
| 18 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | 51 | trụ | |
| 19 | Tháo (lắp) bộ FCO | 4 | cái | |
| AX | Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | 2 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 8 | máy | |
| 3 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 8 | máy | |
| 4 | Tháo bộ FCO | 10 | cái | |
| 5 | Tháo bộ LA | 10 | cái | |
| 6 | Tháo (lắp) cáp CXV25mm2 | 18,5 | m | |
| 7 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | 9 | Bộ | |
| 8 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 150mm2 | 62 | m | |
| 9 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 120mm2 | 48 | m | |
| 10 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 95mm2 | 136 | m | |
| 11 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 70mm2 | 111 | m | |
| 12 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 50mm2 | 16 | m | |
| 13 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 11mm2 | 40 | m | |
| 14 | Tháo thu hồi cáp ABC4x70 | 14 | m | |
| 15 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha | 9 | Bộ | |
| AY | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | 1 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m | 50 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BT vuông 7,5m | 2 | trụ | |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | 2 | trụ | |
| 5 | Tháo (lắp) hộp Domino | 247 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ | 172 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | 75 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ, căng dây AV95 thủ công + cơ giới độï cao | 2,107 | km | |
| 9 | Tháo hạ, căng dây AV70 thủ công + cơ giới độ cao | 11,515 | km | |
| 10 | Tháo hạ, căng dây AV50 thủ công + cơ giới độ cao | 4,207 | km | |
| 11 | Tháo hạ, căng dây A70 thủ công + cơ giới độ cao | 1,053 | km | |
| 12 | Tháo hạ, căng dây A50 thủ công + cơ giới độ cao | 5,796 | km | |
| 13 | Tháo hạ, căng dây A35 | 1,101 | km | |
| AZ | Phần lắp lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | 3 | Sứ | |
| 2 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | 25 | Bộ | |
| 3 | Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh | 17 | Bộ | |
| 4 | Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ | 13 | Bộ | |
| 5 | Tháo (lắp) cáp CXV25mm2 | 8 | m | |
| 6 | Tháo (lắp) cơng tơ 1 pha | 29 | cái | |
| 7 | Tháo lắp xà đơn X-1,6Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo (lắp) bộ FCO | 4 | cái | |
| BA | Phần lắp lại trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | 2 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 8 | máy | |
| 3 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 3 | máy | |
| 4 | Tháo bộ FCO | 10 | cái | |
| 5 | Tháo bộ LA | 10 | cái | |
| 6 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 150mm2 | 31 | m | |
| 8 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 95mm2 | 84 | m | |
| 9 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 70mm2 | 15 | m | |
| 10 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 50mm2 | 8 | m | |
| 11 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 11mm2 | 8 | m | |
| 12 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha | 4 | Bộ | |
| BB | Phần lắp lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m | 83 | trụ | |
| 2 | Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.751085245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.50217048E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.217.173.114 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.434.346.228 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi