Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung hạ thế, cấy trạm biến áp khu vực xã Xuân Phú, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Bảo Hòa, Xuân hiệp, Suối Cát, Xuân Trường, Suối Cao, Lang Minh năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415824-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung hạ thế, cấy trạm biến áp khu vực xã Xuân Phú, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Bảo Hòa, Xuân hiệp, Suối Cát, Xuân Trường, Suối Cao, Lang Minh năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210309095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 08:47:00 đến ngày 2021-04-23 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,390,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 64 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 64 bộ
B Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150)
1 Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 64 bộ
2 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 64 bộ
3 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 64 bộ
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công 64 bộ
5 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 64 bộ
6 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm 24,96 m3
C Móng M10
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 14 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 14 bộ
D Móng bê tông trụ đôi 10m
1 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 4 bộ
5 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 4 bộ
6 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm 2,052 m3
E Móng M12
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 102 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 102 bộ
F Móng bê tông trụ đơn 12m
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công 1 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 1 bộ
3 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm 0,82 m3
G Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công 82 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 82 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 82 bộ
4 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 82 bộ
5 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 82 bộ
6 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm 92,988 m3
H Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công 14 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 14 bộ
3 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
6 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 chiều rộng móng >250cm 15,876 m3
I Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2: 8m (luồn trong thân trụ) ĐL cấp 93,08 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
3 Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
4 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hởï) Mô tả kỹ thuật chương V 104 cái
5 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 52 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 52 bộ
7 Kéo dây tiếp địa 93,08 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 52 cọc
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1 Cáp đồng trần M25mm2: 9m (luồn trong thân trụ) ĐL cấp 36,36 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
3 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
4 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hởï) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
5 Kéo dây tiếp địa 36,36 kg
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 18 cọc
7 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 18 bộ
8 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 18 bộ
K Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1 Trụ BTLT 8,4m F200 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 107 trụ
2 Vật liệu dựng trụ 107 trụ
3 Dựng trụ BTLT 107 trụ
L Trụ bê tông ly tâm 10.5m
1 Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 22 trụ
2 Vật liệu dựng trụ 22 trụ
3 Dựng trụ BTLT 22 trụ
M Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 266 trụ
2 Vật liệu dựng trụ 266 trụ
3 Dựng trụ BTLT 266 trụ
N Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 28 trụ
2 Vật liệu dựng trụ 28 trụ
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới 28 trụ
O Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) ĐL cấp 9 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m ĐL cấp 18 thanh
3 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
4 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
5 Lắp xà compoxit 2,4m ( 9 bộ
P Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) ĐL cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 12 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ) 6 bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66K
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) ĐL cấp 30 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 60 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
4 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 45 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 60 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) 15 bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ - C810
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 68 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 136 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 136 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 136 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) 34 bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 68 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 136 thanh
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 136 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 136 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) 34 bộ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) ĐL cấp 10 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m ĐL cấp 10 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
5 Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) 10 bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) ĐL cấp 20 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m ĐL cấp 20 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
6 Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) 10 bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) ĐL cấp 129 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m ĐL cấp 129 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 258 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 129 bộ
5 Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) 129 bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) ĐL cấp 100 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m ĐL cấp 100 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 150 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 100 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 100 bộ
6 Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg) 50 bộ
X Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht
1 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Sứ chằng nhỏ ĐL cấp 3 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
4 Cáp thép 3/8" ĐL cấp 36 mét
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Máng che dây chằng dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp bộ dây néo 3 bộ
9 Lắp bộ chống lệch 3 bộ
Y Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV AC/XLPE50 mm2 ĐL cấp 28.021,4 mét
2 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 ĐL cấp 46 mét
3 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 ĐL cấp 1.097,9 kg
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật chương V 185 bộ
2 Sứ ống chỉ ĐL cấp 185 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 185 bộ
AA Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật chương V 41 cái
2 Móc treo chữ U ( ɸ18) Mô tả kỹ thuật chương V 82 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 41 bộ
AB Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV bọc chì ĐL cấp 971 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì ĐL cấp 971 cái
AC Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV bọc chì ĐL cấp 3 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) ĐL cấp 3 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
AD Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1 Sứ đứng 24KV bọc chì ĐL cấp 20 cái
2 Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mm ĐL cấp 20 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
AE Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer ĐL cấp 230 cái
2 Móc treo chữ U ( ɸ18) Mô tả kỹ thuật chương V 460 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật chương V 230 cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer ĐL cấp 3 cái
2 Móc treo chữ U ( ɸ18) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
AG Phụ Kiện
1 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật chương V 126 cái
2 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật chương V 62 cái
3 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
4 Kẹp ép WR 929 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
5 Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
6 Cáp Duplex CV2x7mm2 ĐL cấp 101 m
7 Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 99 bộ
8 ống co nhiệt cách điện 24kV D60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
9 Rack 3 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 31 bộ
10 Rack 4 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
11 Sứ ống chỉ ĐL cấp 113 cái
12 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 2 cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 18 cuộn
14 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 82 cái
15 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
16 Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
17 Chụp đầu cực trên dưới FCO Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
18 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt xà trụ ghép Mô tả kỹ thuật chương V 97 bộ
19 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật chương V 82 bộ
20 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật chương V 23 Bộ
21 Giáp buộc đầu sứ đơn composute TTF 1202SC-F, đường kính cáp 18,5 - 23,4mm (35-50mm2) bán dẫn (PLP) Mô tả kỹ thuật chương V 561 cái
22 Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite SSF 2202SC-F đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn (PLP) Mô tả kỹ thuật chương V 442 cái
23 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao 5,52 km
24 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m) 27,472 km
25 Lắp sứ đứng 24KV + ty 994 bộ
26 Lắp chuỗi sứ néo Polymer 233 chuỗi
27 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ 226 bộ
28 Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ 31 bộ
29 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ 5 bộ
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 ĐL cấp 9.746 mét
2 Cáp nhôm bọc AV70 ĐL cấp 3.265 mét
3 Cáp nhôm ABC 3x95mm2 ĐL cấp 2.652 mét
4 Cáp Duplex CV2x7mm2 ĐL cấp 92 m
5 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 72 cuộn
6 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 184 cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 217 cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
9 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
10 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật chương V 116 mét
11 Khóa đai inox Mô tả kỹ thuật chương V 116 cái
12 Uclevis Mô tả kỹ thuật chương V 242 bộ
13 Rack 3 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
14 Rack 4 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Sứ ống chỉ ĐL cấp 255 cái
16 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 316 bộ
17 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 341 bộ
18 Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 321 bộ
19 Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 156 bộ
20 Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35 Mô tả kỹ thuật chương V 233 cái
21 Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 Mô tả kỹ thuật chương V 1.742 cái
22 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 426 cái
23 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 181 cái
24 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
25 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
26 Kẹp U bolt dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
27 Kẹp U bolt dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 138 cái
28 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật chương V 58 cái
29 Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
30 Ống nối dây cỡ 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
31 Ống nối dây cỡ 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
32 Dây nhôm A70 buột sứ ĐL cấp 11 kg
33 Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp ĐL cấp 403 cái
34 Cáp đồng bọc CV25 ĐL cấp 1.567 mét
35 Hộp phân đoạn MCCB 3 cực 400V-200A-30kA (bao gồm MCCB) ĐL cấp 3 Bộ
36 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
37 Lắp hộp phân phối hạ thế 406 bộ
38 Kéo dây nhôm cỡ dây A70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới dộ cao 3,2 km
39 Kéo dây ABC 4x95mm2 độ cao 9,555 km
40 Kéo dây ABC 3x95mm2 độ cao 2,6 km
41 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ 242 bộ
42 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 3 sứ 3 bộ
43 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ 1 bộ
44 Tháo rack 2 sứ + sứ ống chỉ 29 bộ
45 Bảng số trụ 83 trụ
AI Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A ĐL cấp 23 cái
2 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật chương V 23 Sợi
AJ PHẦN THIẾT BỊ TBA
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA ĐL cấp 10 máy
2 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA ĐL cấp 8 máy
3 FCO 24kV - 100A ĐL cấp 35 cái
4 LA 18kV 10kA ĐL cấp 35 cái
5 MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA ĐL cấp 4 cái
6 MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA ĐL cấp 6 cái
7 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA ĐL cấp 8 cái
8 Biến dòng 600V - 200/5A ĐL cấp 8 cái
9 Biến dòng 600V - 250/5A ĐL cấp 16 cái
10 Biến dòng 600V - 400/5A ĐL cấp 24 cái
11 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A ĐL cấp 18 cái
AK PHẦN VẬT LIỆU TBA
1 Dây chảy 6K 12 Sợi
2 Dây chảy 8K 28 Sợi
3 Dây chảy 10K 2 Sợi
4 Chụp đầu cực MBA 42 cái
5 Chụp đầu cực LA 42 cái
6 Chụp đầu cực trên dưới FCO 44 bộ
7 Chụp kẹp Uquai 42 bộ
AL Giá chùm treo 3 MBT
1 Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 ĐL cấp 4 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
AM ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1 Đà U160x60x5x2100mm ĐL cấp 16 cái
2 Đà U160x60x5x1449mm ĐL cấp 8 cái
3 Đà U160x60x5x1700mm ĐL cấp 16 cái
4 Đà U160x60x5x740 ĐL cấp 8 cái
5 Đà U100x46x4,5x1100mm ĐL cấp 16 cái
6 Đà U100x46x4,5x1100mm ĐL cấp 8 cái
7 Đà U100x46x4.5x500mm ĐL cấp 16 cái
8 Đà U100x46x4.5x700mm ĐL cấp 8 cái
9 Đà U100x46x4.5x700mm ĐL cấp 16 cái
10 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 152 bộ
11 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 32 bộ
12 Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
13 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
14 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
15 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
16 Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) 8 bộ
AN Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 8 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 16 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
5 Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) 8 bộ
AO Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA
1 Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) ĐL cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m ĐL cấp 6 thanh
3 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn 6 bộ
6 Lắp xà compoxit 0,8m ( 6 bộ
AP Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) ĐL cấp 12 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m ĐL cấp 24 thanh
3 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn 24 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
6 Lắp xà compoxit 2,4m ( 12 bộ
AQ Tiếp địa TBA
1 Cáp đồng trần M25mm2 (5m) ĐL cấp 224,9 kg
2 Cáp đồng bọc CV25 ĐL cấp 60 mét
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 200 bộ
4 Kẹp ép WR 189 40 cái
5 Ống PVC D21x1,6mm 30 m
6 Oác xiết cáp Cu 1/0 120 cái
7 Đóng cọc tiếp địa trong TBA 200 cọc
8 Kéo dây tiếp địa trong TBA 1.004 m
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 28,8 m3
10 Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 28,8 m3
AR Tủ CB, điện kế trạm treo
1 Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) ĐL cấp 3 Bộ
2 Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) ĐL cấp 6 Bộ
AS Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1 Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) ĐL cấp 8 bộ
AT Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 ĐL cấp 296 mét
2 Kẹp quai 2/0 44 cái
3 Kẹp hotline 2/0 44 cái
4 Bass LL bắt FCO và LA 42 bộ
5 Sứ đứng 24KV bọc chì ĐL cấp 24 cái
6 Chân sứ đứng D20 bọc chì ĐL cấp 24 cái
7 Giáp buộc đầu sứ đơn composute TTF 1202SC-F, đường kính cáp 18,5 - 23,4mm (35-50mm2) bán dẫn (PLP) 24 cái
8 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 296 m
AU Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV200 ĐL cấp 180 mét
2 Cáp đồng bọc CV120 ĐL cấp 596 mét
3 Cáp đồng bọc CV95 ĐL cấp 347 mét
4 Cáp đồng bọc CV25 ĐL cấp 148 mét
5 Đầu cosse ép Cu 200mm2+ chụp đầu coss 24 cái
6 Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss 80 cái
7 Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss 52 cái
8 Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss 18 cái
9 Kẹp ép WR 419 12 cái
10 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 40 bộ
11 Ống PVC D114x4,9mm 318 m
12 Khâu ven răng trong D114 38 bộ
13 Khâu ven răng ngoài D114 38 cái
14 Co 135 độ PVC 114 (45 độ) 57 cái
15 Co 90 độ PVC 114 133 cái
16 Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) 93 bộ
17 Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) 57 bộ
18 Keo dán ống PVC (100gr) 19 tuýp
19 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 57 ống
20 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 495 m
21 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 596 m
22 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 180 m
AV Bộ dây dẫn đo đếm
1 Cáp CVV 4x4mm2 ĐL cấp 40 mét
2 Đầu cosse ép Cu 5mm2 108 cái
3 Bảng tên trạm 18 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm trạm 18 bộ
AW Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế
1 Tháo (lắp) sứ đứng+ty 3 Sứ
2 Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) 8 Bộ
3 Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer 30 Bộ
4 Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh 62 Bộ
5 Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ 13 Bộ
6 Tháo (lắp) hộp Domino 16 cái
7 Tháo hạ, căng dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao >=10m 2,172 km
8 Tháo hạ, căng dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao 1,466 km
9 Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m 5 Bộ
10 Tháo (lắp) cáp CXV25mm2 8 m
11 Tháo (lắp) cơng tơ 1 pha 29 cái
12 Tháo lắp xà đơn X-1,6Đ 1 Bộ
13 Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL 1 Bộ
14 Tháo Bộ chằng xuống 18 Bộ
15 Tháo Bộ chằng lệch 2 Bộ
16 Nhổ (dựng) trụ BTLT 12m 6 trụ
17 Nhổ trụ BTLT 10,5m 3 trụ
18 Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m 51 trụ
19 Tháo (lắp) bộ FCO 4 cái
AX Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp
1 Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột 2 máy
2 Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột 8 máy
3 Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột 8 máy
4 Tháo bộ FCO 10 cái
5 Tháo bộ LA 10 cái
6 Tháo (lắp) cáp CXV25mm2 18,5 m
7 Tháo bộ đà compoxit 0,8m 9 Bộ
8 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 150mm2 62 m
9 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 120mm2 48 m
10 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 95mm2 136 m
11 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 70mm2 111 m
12 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 50mm2 16 m
13 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 11mm2 40 m
14 Tháo thu hồi cáp ABC4x70 14 m
15 Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha 9 Bộ
AY Phần tháo dỡ thu hồi đường dây hạ thế
1 Nhổ dựng trụ BTLT 12m 1 trụ
2 Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m 50 trụ
3 Nhổ trụ BT vuông 7,5m 2 trụ
4 Nhổ trụ BTLT 10,5m 2 trụ
5 Tháo (lắp) hộp Domino 247 cái
6 Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ 172 Bộ
7 Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ 75 Bộ
8 Tháo hạ, căng dây AV95 thủ công + cơ giới độï cao 2,107 km
9 Tháo hạ, căng dây AV70 thủ công + cơ giới độ cao 11,515 km
10 Tháo hạ, căng dây AV50 thủ công + cơ giới độ cao 4,207 km
11 Tháo hạ, căng dây A70 thủ công + cơ giới độ cao 1,053 km
12 Tháo hạ, căng dây A50 thủ công + cơ giới độ cao 5,796 km
13 Tháo hạ, căng dây A35 1,101 km
AZ Phần lắp lại đường dây trung thế
1 Tháo (lắp) sứ đứng+ty 3 Sứ
2 Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer 25 Bộ
3 Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh 17 Bộ
4 Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ 13 Bộ
5 Tháo (lắp) cáp CXV25mm2 8 m
6 Tháo (lắp) cơng tơ 1 pha 29 cái
7 Tháo lắp xà đơn X-1,6Đ 1 Bộ
8 Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL 1 Bộ
9 Tháo (lắp) bộ FCO 4 cái
BA Phần lắp lại trạm biến áp
1 Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột 2 máy
2 Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột 8 máy
3 Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột 3 máy
4 Tháo bộ FCO 10 cái
5 Tháo bộ LA 10 cái
6 Tháo bộ đà compoxit 0,8m 3 Bộ
7 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 150mm2 31 m
8 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 95mm2 84 m
9 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 70mm2 15 m
10 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 50mm2 8 m
11 Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 11mm2 8 m
12 Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha 4 Bộ
BB Phần lắp lại đường dây hạ thế
1 Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m 83 trụ
2 Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.751085245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.50217048E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.217.173.114 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.434.346.228 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->