Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431022-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210410413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 13:05:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8929 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0307 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,6209 100m3
4 mua đất khai thác tại địa phương (tận dụng 90% khối lương đất đào khuôn đường) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 378,6669 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,096 100m3
C Mặt đường mở mới
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 167,14 m3
2 Rải nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 835,7 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2536 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2536 100m3
5 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8357 100m3
D Mặt đường tôn tạo
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 130,79 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6161 100m3
3 Rải Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 653,95 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2082 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6645 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,2315 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,984 m3
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 88,6 m2
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 199,35 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1872 100m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,606 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,1175 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 443 cấu kiện
F Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1539 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,71 m3
3 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,015 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,09 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,25 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,94 m3
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,5 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,5 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0864 100m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,41 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2496 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 cấu kiện
G Cống buy D300
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2508 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,112 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0792 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 đoạn ống
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1155 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2508 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->