Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430732-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210407470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 11:43:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,358,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 cây
3 Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 245,1768 m3
4 Đào bùn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9123 100m3
5 Đào nền đường-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,9608 100m3
6 Xáo xới, lu nèn K95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,8029 100m2
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,3475 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,4016 100m3
9 Đất lẫn đá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 874,91 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,3347 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,2008 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,3387 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,3387 100m2
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn, ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,7343 100tấn
15 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,3248 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,054 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,104 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,016 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,088 m3
5 Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 Bộ 
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,2268 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115,46 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 83,97 m3
4 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1953 100m2
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1784 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,9056 m3
7 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3915 100m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,588 100m3
9 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6388 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 993,61 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85,6711 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,8322 tấn
4 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,8795 tấn
5 Ván khuôn rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 29,5492 100m2
6 Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 256,6695 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6039 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0069 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấn đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,4481 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 108,8601 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 749 1 cấu kiện
12 Vận chuyển rãnh bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 91,3825 10 tấn/1km
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 743 cái
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 749 1cấu kiện
15 Nối rãnh bằng p/p xảm vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 729 mối nối
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,8013 100m3
17 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,1348 100m3
18 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,009 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5108 m3
20 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0165 100m2
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,648 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,0852 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,1816 m2
24 Láng đáy rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,96 m2
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0101 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0661 tấn
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3515 m3
28 Cung cấp nắp ga bằng gang Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 1cấu kiện
30 Đá dăm lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0024 100m3
31 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK =1000mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 đoạn
32 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 mối nối
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
E BÃI ĐÚC
1 Thuê đất làm bãi đúc (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.478,7 m2
2 Đắp cát mặt bằng bãi đúc K90, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,4361 100m3
3 Đắp đá 4x6 tổng hợp bãi đúc bằng máy ủi 180CV Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,4361 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.537E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.307E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông, mặt đường Asphalt). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->