Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427644-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210412382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:44:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,321,797,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,862,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu tám trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 151,1719 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 11,5594 100m2
3 Cao su cọc 595,3125
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 3,0214 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 15,7781 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 5,1253 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 5,1253 tấn
8 Thép tấm dày 6mm 5.125,3 kg
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 24,1875 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 225 1 mối nối
11 Đập đầu cọc trên cạn 2,1094 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,8083 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 61,1493 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 6,2178 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 31,6407 m3
16 Ván khuôn móng cột 1,3613 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,2484 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,7989 tấn
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2086 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 23,2327 m3
21 Ván khuôn móng dài 4,5217 100m2
22 Cao su lót giằng móng 56,8976 m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4936 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,3761 tấn
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 40,2312 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2,1294 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 10,8013 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 25,1238 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 5,0255 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,922 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 6,7281 tấn
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 317,1255 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 91,0508 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 8,1768 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,6294 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 11,3593 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 432,449 m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 76,1162 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 8,3006 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,6781 tấn
41 Trát trần, vữa XM M75 830,06 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 48,5688 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 48,5688 m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 8,5901 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,6483 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4413 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,1081 tấn
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 64,83 m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 16,1167 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,728 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,3537 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,6242 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,4017 tấn
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 335,37 m2
55 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 13,7616 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 144,858 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 14,8321 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 9,4804 m3
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 29,2918 m3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 23,1724 m3
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 35,6094 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 35,2508 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 5,616 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 13,7323 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 594,2992 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.254,1638 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 104,72 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 64,92 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường 1.254,1638 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.978,5733 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 594,2992 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.232,7371 m2
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,8911 m3
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 668,0825 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 48,6425 m2
76 Lát gạch bậc cầu thang 43,255 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 18,4275 m2
78 Gia công xà gồ thép 2,7318 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép 2,7318 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 5,1636 100m2
81 Trần nhựa khung nhôn nỗi 600x600mm 238,0375 m2
82 Trần nhôm mạ kẽm sống vuông 0,42mm 113,4288 m
83 Gia công xà gồ thép 0,875 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép 0,875 tấn
85 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 802,98 kg
86 Cung cấp thép V50x5 72,01 kg
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 73,6 m2
88 Cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm 62,4 m2
89 Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm 11,2 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 115,2 m2
91 Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm 115,2 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm 21,35 m2
93 Ô kính khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm 21,35 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa 147,408 m2
95 Khung bảo vệ cửa thép hộp 10x20x1,4mm 147,408 m2
96 Cung cấp lan can ống Inox D60 dày 1.4mm 57,2 m
97 Cung cấp lan can ống Inox D49 dày 1.4mm 6,12 m
98 Lắp dựng lan can sắt 18,9 m2
99 lan can cầu thang inox 18,9 m2
100 Miết mạch tường đá loại lõm 35,093 m2
101 Đắp phào đơn, vữa XM M75 123 m
102 Đắp phào kép, vữa XM M75 114,1 m
103 Đắp xi măng M75 8,16 m2
104 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 23,28 m2
105 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,4 m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,4 m3
107 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1523 100m3
108 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 10,175 100m
109 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,814 m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,886 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 1,0632 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0172 100m2
113 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,4048 m3
114 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,1229 m3
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 76,144 m2
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 12,18 m2
117 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,749 m3
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1298 tấn
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
120 Lắp đặt xí xổm 8 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
122 Lắp đặt Lavabo tráng men + phụ kiện 9 bộ
123 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
124 Lắp đặt vòi rửa cầm tay Inox 8 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, nối bằng phương pháp dán keo 0,498 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, nối bằng phương pháp dán keo 0,12 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, nối bằng phương pháp dán keo 0,02 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keo 0,03 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keo 0,22 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, nối bằng phương pháp dán keo 0,187 100m
132 Lắp đặt Y nhựa PVC D114/114 bằng p/p dán keo 6 cái
133 Lắp đặt co 135' nhựa PVC D114 bằng p/p dán keo 6 cái
134 Lắp đặt Y nhựa PVC D90/90 bằng p/p dán keo 16 cái
135 Lắp đặt co 135' nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo 18 cái
136 Lắp đặt Y nhựa PVC D60/60 bằng p/p dán keo 3 cái
137 Lắp đặt co 135' nhựa PVC D60 bằng p/p dán keo 9 cái
138 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D42 bằng p/p dán keo 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/27 bằng p/p dán keo 21 cái
140 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D27 bằng p/p dán keo 8 cái
141 Lắp đặt co 90' răng ngoài PVC D27 - Ra D21 răng thau 21 cái
142 Lắp đặt co 90' răng trong PVC D27 - Ra D21 răng thau 2 cái
143 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D34 bằng p/p dán keo 5 cái
144 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D42 bằng p/p dán keo 4 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/49 bằng p/p dán keo 9 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm 8 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm 12 cái
148 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 49mm 9 cái
149 Lắp nút bịt nhựa D21 răng trong 21 cái
150 Lắp nút bịt nhựa D21 răng ngoài 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 2,08 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D43, nối bằng phương pháp dán keo 0,08 100m
153 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 20 cái
154 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo 20 cái
155 Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 2x20W 71 bộ
156 Lắp đặt đèn LED ấp trần D250 ánh sáng trắng 15W 44 bộ
157 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2h 3 bộ
158 Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tường 20 cái
159 Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trần 30 cái
160 Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V 2 bộ
161 Lắp đặt công tắc 1 hạt 15 cái
162 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, hộp âm tường, mặt che 4 cái
163 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x1.5mm² 1.500 m
164 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x2.5mm² 800 m
165 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 1x1.5mm² (dây E) 800 m
166 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm² 60 m
167 Ống nẹp thông tầng 30x60mm 10 m
168 Lắp đặt ống nhựa luồng dây diện PVC D21 800 m
169 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luông dây cáp chính 50 m
170 Lắp đặt các MCB 1P/25A/6kA 15 cái
171 Lắp đặt các MCB 3P/50A/30kA 1 cái
172 Lắp đặt các MCB 3P/32A/30kA 1 cái
173 Lắp đặt các RCD 3P-20A/30mA 2 cái
174 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 50A 1 1 tủ
175 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 32A 1 1 tủ
176 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 3 1 bộ
177 Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần Cu 50mm 20 m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI THƯ VIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,3105 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9242 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 133,3125 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 10,665 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 10,665 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 20,1826 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,4602 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,7018 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 4,2855 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4286 100m2
11 Rải cao su lớp cách ly 21,4275 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1199 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4951 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 4,7295 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,9242 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1306 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,9588 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 19,8716 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,4032 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,571 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,363 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 17,9984 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 4,631 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,8216 100m2
25 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7133 m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,225 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5256 tấn
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 71,33 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 62,79 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 32,03 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 2,6175 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4413 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1821 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1815 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2592 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0259 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0163 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 12 cái
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,7234 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,7234 tấn
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,7963 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 12,3728 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 4,6929 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,2375 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 14,8715 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 2,448 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 17,58 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 214,376 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 82,505 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 296,881 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 296,881 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 71,54 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 273,86 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 5,4 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M100 55,015 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 273,86 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 60,415 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 334,275 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm 171,5 m2
60 Lát gạch bậc cầu thang, đá granite nhân tạo 500x600mm 25,2 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400mm 19,82 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm 1,994 100m2
63 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 135,16 m2
64 Thi công trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm 0,3634 100m2
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,4746 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,4746 tấn
67 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp 12,48 m2
68 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp 4,16 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 16,64 m2
70 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm 23,04 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,04 m2
72 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm 29,236 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa 29,236 m2
74 Cung cấp Ô kính dày 8mm, khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm 3,84 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 3,84 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 48,23 m
77 Đắp phào kép, vữa XM M75 48,23 m
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 1,9772 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M100 22,29 m2
80 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø60x1,2mm 11,55 m
81 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø49x1,2mm 0,88 m
82 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox 304 12,43 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,42 100m
84 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 7 cái
85 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 7 cái
86 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm 7 cái
87 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm 35 cái
88 Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 2x20W 15 bộ
89 Lắp đặt đèn LED ấp trần D250 ánh sáng trắng 15W 4 bộ
90 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2h 2 bộ
91 Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tường 12 cái
92 Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trần 10 cái
93 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hộp âm tường, mặt che 2 cái
94 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hộp âm tường, mặt che 2 cái
95 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x1.5mm² 400 m
96 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x2.5mm² 200 m
97 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 1x1.5mm² (dây E) 200 m
98 Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10 mm² 40 m
99 Lắp đặt ống nhựa luồng dây diện PVC D21mm 300 m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luông dây cáp chính 30 m
101 Lắp đặt các MCB 1P/20A/6kA 2 cái
102 Lắp đặt các MCB 1P/25A/6kA 2 cái
103 Lắp đặt các MCB 2P/60A/25kA 1 cái
104 Lắp đặt các RCD 2P-32A/30mA 1 cái
105 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 50A 1 1 tủ
106 Làm tiếp địa tủ điện 3 1 bộ
107 Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần Cu 50mm 20 m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG LẦU THÀNH KHỐI HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,5325 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 15,6 m
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 7,968 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 33,12 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,9 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 19,3816 m3
7 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, dài 5m bằng thủ công-đất cấp I 11,795 100m
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 0,9436 m3
9 Đắp cát đệm đầu cừ 0,9436 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,9436 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2,3253 m3
12 Ván khuôn móng dài 0,0407 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0868 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0697 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 0,32 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,064 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0133 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0638 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,0304 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1546 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0372 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2072 tấn
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 29,438 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 4,7261 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2374 100m2
26 Lót tấm cao su lớp cách ly 0,266 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,9472 m3
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 2,64 m2
29 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 10,12 m2
30 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 1,852 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 123,68 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 47,6 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 22,25 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 49,32 m2
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keo 0,8887 100m
36 Lắp đặt co nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo 24 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm 12 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
39 Lắp đặt xí xổm 4 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 2 bộ
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 6 cái
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, nối bằng phương pháp dán keo 1,168 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, nối bằng phương pháp dán keo 0,04 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, nối bằng phương pháp dán keo 0,12 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, nối bằng phương pháp dán keo 0,01 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keo 0,015 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keo 0,141 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, nối bằng phương pháp dán keo 0,06 100m
51 Lắp đặt co 90' nhựa PVC bằng p/p dán keo 20 cái
52 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D42 bằng p/p dán keo 4 cái
53 Lắp đặt co 90' nhựa PVC D49 bằng p/p dán keo 4 cái
54 Lắp đặt co 135' nhựa PVC D60 bằng p/p dán keo 6 cái
55 Lắp đặt Côn nhựa PVC D60/49 bằng p/p dán keo 2 cái
56 Lắp đặt co 135' nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo 10 cái
57 Lắp đặt co 135' nhựa PVC D114 bằng p/p dán keo 12 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 18,5088 m3
59 Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, dài 5m bằng thủ công-đất cấp I 7,5 100m
60 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 0,6 m3
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,672 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,672 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 0,6432 m3
64 Ván khuôn thép móng cột 0,0118 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0882 tấn
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,028 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,517 m3
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 30,1 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 3,15 m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5194 m3
71 Lót tấm cao su cách ly 0,0724 100m2
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0183 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0416 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy 5 cái
75 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.015,13 m2
76 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - xà dầm, trần 580,072 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.595,202 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 19,624 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,024 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,5359 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,9735 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 1,584 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 1,936 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 1,54 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1937 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0775 100m3
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,352 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,502 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 6,38 m3
13 Rải cao su lớp cách ly (thay ván khuôn mặt đáy của giằng móng): 0,1362 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,0424 m3
15 Ván khuôn móng cột 0,3628 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2042 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3473 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1097 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0659 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3104 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,032 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,3608 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1731 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2335 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,1687 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2548 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1138 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,05 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 1,6198 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 22,8 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,8822 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1736 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0954 tấn
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 75,081 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 2,334 m3
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện Gạch đất nung 60x200mm 2,34 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 5,4 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 193,5988 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 176,18 m
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 2,2043 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 280,5658 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 0,3448 m3
43 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,0398 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,0398 tấn
45 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (định mức 13 viên/m2, thiết kế 10 viên/m2, hệ số chuyển đổi ngói: 10/13=0,77 ngói) 0,1583 100m2
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 22,5939 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2259 100m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,5314 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,5314 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 3,9228 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 122,5875 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 73,5525 m2
53 Cung cấp cửa cổng sắt 11,4 m2
54 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 11,4 m2
55 Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới kẽm gai 490,35 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 0,3766 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 9,416 m2
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,532 m3
59 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,392 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,784 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm 9,04 m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,1668 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1604 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0363 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1303 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 1,1226 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7059 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1136 tấn
69 Gia công xà gồ thép 0,0312 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 0,0312 tấn
71 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (định mức 13 viên/m2, thiết kế 10 viên/m2, hệ số chuyển đổi ngói: 10/13=0,77 ngói) 0,1333 100m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,9053 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 32,264 m2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 21,632 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 16,8 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (định mức đã bao gồm 3 lớp) 14,032 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 88,8 m
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,896 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 25,52 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,52 m2
81 Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm + khung xương 8,96 m2
82 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp 1,6 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,6 m2
84 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm 5,04 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 5,04 m2
86 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm 5,68 m2
87 Lắp dựng khung bảo vệ cửa 5,68 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,024 100m
89 Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 1x20W 2 bộ
90 Lắp đặt Đèn pha LED ánh sáng trắng 50W 3 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
92 Lắp đặt Hộp âm tường 1 hộp
93 Lắp đặt Mặt che 1 cái
94 Lắp đặt Quạt treo tường 65W 1 cái
95 Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2 + 1x1,5mm2 50 m
96 Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2 + 1x1,5mm2 100 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm 100 m
100 Lắp đặt Tủ điện phân phối 2 Module, chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
101 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA 1 cái
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,512 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,256 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 0,298 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,0176 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0221 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0037 tấn
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 0,64 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,516 m3
9 Lát gạch bậc tam cấp 4,76 m2
10 Gia công cột bằng thép hình 0,0431 tấn
11 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M16x400mm 2 cái
12 Cung cấp Quả cầu Inox D60mm 1 cái
13 Cung cấp Rọng rọc treo dây kéo 1 cái
14 Cung cấp Lá cờ tổ quốc + dây kéo 1 bộ
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,764 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,126 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 1,904 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0088 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0227 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 16,8 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 2,12 m2
9 Lắp dựng cốt thép vĩ thép 0,0435 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0982697E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.196539E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.125.259.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.125.259.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.250.518.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->