Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 16:44:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,321,797,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,862,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu tám trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 151,1719 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 11,5594 | 100m2 | |
| 3 | Cao su cọc | 595,3125 | ||
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,0214 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 15,7781 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,1253 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,1253 | tấn | |
| 8 | Thép tấm dày 6mm | 5.125,3 | kg | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 24,1875 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 225 | 1 mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc trên cạn | 2,1094 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,8083 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 61,1493 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,2178 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 31,6407 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,3613 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2484 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7989 | tấn | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2086 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 23,2327 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 4,5217 | 100m2 | |
| 22 | Cao su lót giằng móng | 56,8976 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4936 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,3761 | tấn | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | 40,2312 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,1294 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 10,8013 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | 25,1238 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,0255 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,922 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,7281 | tấn | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 317,1255 | m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 91,0508 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,1768 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,6294 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 11,3593 | tấn | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 432,449 | m2 | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 76,1162 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,3006 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,6781 | tấn | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 830,06 | m2 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 48,5688 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 48,5688 | m2 | |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 8,5901 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6483 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4413 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1081 | tấn | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 64,83 | m2 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 16,1167 | m3 | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,728 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,3537 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6242 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4017 | tấn | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 335,37 | m2 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,7616 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 144,858 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,8321 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 9,4804 | m3 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 29,2918 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | 23,1724 | m3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 35,6094 | m3 | |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 35,2508 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,616 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 13,7323 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 594,2992 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.254,1638 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 104,72 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 64,92 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.254,1638 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.978,5733 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 594,2992 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.232,7371 | m2 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,8911 | m3 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 668,0825 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 48,6425 | m2 | |
| 76 | Lát gạch bậc cầu thang | 43,255 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 18,4275 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 2,7318 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7318 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,1636 | 100m2 | |
| 81 | Trần nhựa khung nhôn nỗi 600x600mm | 238,0375 | m2 | |
| 82 | Trần nhôm mạ kẽm sống vuông 0,42mm | 113,4288 | m | |
| 83 | Gia công xà gồ thép | 0,875 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,875 | tấn | |
| 85 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | 802,98 | kg | |
| 86 | Cung cấp thép V50x5 | 72,01 | kg | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 73,6 | m2 | |
| 88 | Cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | 62,4 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | 11,2 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 115,2 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | 115,2 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 21,35 | m2 | |
| 93 | Ô kính khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm | 21,35 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 147,408 | m2 | |
| 95 | Khung bảo vệ cửa thép hộp 10x20x1,4mm | 147,408 | m2 | |
| 96 | Cung cấp lan can ống Inox D60 dày 1.4mm | 57,2 | m | |
| 97 | Cung cấp lan can ống Inox D49 dày 1.4mm | 6,12 | m | |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | 18,9 | m2 | |
| 99 | lan can cầu thang inox | 18,9 | m2 | |
| 100 | Miết mạch tường đá loại lõm | 35,093 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 123 | m | |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 114,1 | m | |
| 103 | Đắp xi măng M75 | 8,16 | m2 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 23,28 | m2 | |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,4 | m3 | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,4 | m3 | |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1523 | 100m3 | |
| 108 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | 10,175 | 100m | |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,814 | m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,886 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 1,0632 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0172 | 100m2 | |
| 113 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,4048 | m3 | |
| 114 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1229 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 76,144 | m2 | |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 12,18 | m2 | |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,749 | m3 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1298 | tấn | |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt Lavabo tráng men + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay Inox | 8 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, nối bằng phương pháp dán keo | 0,498 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, nối bằng phương pháp dán keo | 0,12 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, nối bằng phương pháp dán keo | 0,02 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keo | 0,03 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keo | 0,22 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, nối bằng phương pháp dán keo | 0,187 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114/114 bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co 135' nhựa PVC D114 bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/90 bằng p/p dán keo | 16 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co 135' nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo | 18 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/60 bằng p/p dán keo | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co 135' nhựa PVC D60 bằng p/p dán keo | 9 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D42 bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/27 bằng p/p dán keo | 21 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D27 bằng p/p dán keo | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co 90' răng ngoài PVC D27 - Ra D21 răng thau | 21 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co 90' răng trong PVC D27 - Ra D21 răng thau | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D34 bằng p/p dán keo | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D42 bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/49 bằng p/p dán keo | 9 | cái | |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | 8 | cái | |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 49mm | 9 | cái | |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa D21 răng trong | 21 | cái | |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa D21 răng ngoài | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 2,08 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D43, nối bằng phương pháp dán keo | 0,08 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | 20 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo | 20 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 2x20W | 71 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn LED ấp trần D250 ánh sáng trắng 15W | 44 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2h | 3 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tường | 20 | cái | |
| 159 | Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trần | 30 | cái | |
| 160 | Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V | 2 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, hộp âm tường, mặt che | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x1.5mm² | 1.500 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x2.5mm² | 800 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 1x1.5mm² (dây E) | 800 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm² | 60 | m | |
| 167 | Ống nẹp thông tầng 30x60mm | 10 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây diện PVC D21 | 800 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luông dây cáp chính | 50 | m | |
| 170 | Lắp đặt các MCB 1P/25A/6kA | 15 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các MCB 3P/50A/30kA | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt các MCB 3P/32A/30kA | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt các RCD 3P-20A/30mA | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 50A | 1 | 1 tủ | |
| 175 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 32A | 1 | 1 tủ | |
| 176 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 3 | 1 bộ | |
| 177 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần Cu 50mm | 20 | m | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,3105 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9242 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 133,3125 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,665 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 10,665 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 20,1826 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,4602 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7018 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 4,2855 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4286 | 100m2 | |
| 11 | Rải cao su lớp cách ly | 21,4275 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1199 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4951 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | 4,7295 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9242 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1306 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9588 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 19,8716 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4032 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,571 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,363 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 17,9984 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 4,631 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8216 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7133 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,225 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5256 | tấn | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | 71,33 | m2 | |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 62,79 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 32,03 | m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 2,6175 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4413 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1821 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1815 | tấn | |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2592 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0259 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0163 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 12 | cái | |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,7234 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,7234 | tấn | |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,7963 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,3728 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,6929 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2375 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,8715 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,448 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 17,58 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 214,376 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | 82,505 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 296,881 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 296,881 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 71,54 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 273,86 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | 5,4 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 55,015 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 273,86 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 60,415 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 334,275 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 171,5 | m2 | |
| 60 | Lát gạch bậc cầu thang, đá granite nhân tạo 500x600mm | 25,2 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400mm | 19,82 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | 1,994 | 100m2 | |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 135,16 | m2 | |
| 64 | Thi công trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | 0,3634 | 100m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,4746 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,4746 | tấn | |
| 67 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | 12,48 | m2 | |
| 68 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | 4,16 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 16,64 | m2 | |
| 70 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | 23,04 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,04 | m2 | |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | 29,236 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,236 | m2 | |
| 74 | Cung cấp Ô kính dày 8mm, khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm | 3,84 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 3,84 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 48,23 | m | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 48,23 | m | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,9772 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 22,29 | m2 | |
| 80 | Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø60x1,2mm | 11,55 | m | |
| 81 | Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø49x1,2mm | 0,88 | m | |
| 82 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox 304 | 12,43 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,42 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | 7 | cái | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | 35 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 2x20W | 15 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn LED ấp trần D250 ánh sáng trắng 15W | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2h | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tường | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trần | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hộp âm tường, mặt che | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hộp âm tường, mặt che | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x1.5mm² | 400 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 2x2.5mm² | 200 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC 1x1.5mm² (dây E) | 200 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10 mm² | 40 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây diện PVC D21mm | 300 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luông dây cáp chính | 30 | m | |
| 101 | Lắp đặt các MCB 1P/20A/6kA | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các MCB 1P/25A/6kA | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các MCB 2P/60A/25kA | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các RCD 2P-32A/30mA | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 50A | 1 | 1 tủ | |
| 106 | Làm tiếp địa tủ điện | 3 | 1 bộ | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần Cu 50mm | 20 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG LẦU THÀNH KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,5325 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 15,6 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 7,968 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 33,12 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,9 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 19,3816 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, dài 5m bằng thủ công-đất cấp I | 11,795 | 100m | |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 0,9436 | m3 | |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,9436 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,9436 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,3253 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0407 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0868 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0697 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,064 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0133 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,0304 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1546 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0372 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2072 | tấn | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,438 | m3 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,7261 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2374 | 100m2 | |
| 26 | Lót tấm cao su lớp cách ly | 0,266 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,9472 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | 2,64 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | 10,12 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 | 1,852 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 123,68 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 47,6 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 22,25 | m2 | |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 49,32 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keo | 0,8887 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo | 24 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, nối bằng phương pháp dán keo | 1,168 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, nối bằng phương pháp dán keo | 0,04 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, nối bằng phương pháp dán keo | 0,12 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, nối bằng phương pháp dán keo | 0,01 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keo | 0,015 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keo | 0,141 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, nối bằng phương pháp dán keo | 0,06 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC bằng p/p dán keo | 20 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D42 bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co 90' nhựa PVC D49 bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co 135' nhựa PVC D60 bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60/49 bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co 135' nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co 135' nhựa PVC D114 bằng p/p dán keo | 12 | cái | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 18,5088 | m3 | |
| 59 | Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, dài 5m bằng thủ công-đất cấp I | 7,5 | 100m | |
| 60 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 0,6 | m3 | |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,672 | m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,672 | m3 | |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,6432 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0118 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0882 | tấn | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,028 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,517 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 30,1 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,15 | m2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5194 | m3 | |
| 71 | Lót tấm cao su cách ly | 0,0724 | 100m2 | |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0416 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | 5 | cái | |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.015,13 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - xà dầm, trần | 580,072 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.595,202 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 19,624 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,024 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5359 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,9735 | tấn | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 1,584 | 100m | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 1,936 | 100m | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 1,54 | 100m | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1937 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0775 | 100m3 | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,352 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,502 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 6,38 | m3 | |
| 13 | Rải cao su lớp cách ly (thay ván khuôn mặt đáy của giằng móng): | 0,1362 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,0424 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,3628 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2042 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3473 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1097 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0659 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3104 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 2,032 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3608 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1731 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2335 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,1687 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2548 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1138 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 1,6198 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | 22,8 | m2 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,8822 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1736 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0954 | tấn | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 75,081 | m2 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 2,334 | m3 | |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện Gạch đất nung 60x200mm | 2,34 | m2 | |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 5,4 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | 193,5988 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 176,18 | m | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 2,2043 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,5658 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 0,3448 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0398 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0398 | tấn | |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (định mức 13 viên/m2, thiết kế 10 viên/m2, hệ số chuyển đổi ngói: 10/13=0,77 ngói) | 0,1583 | 100m2 | |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 22,5939 | m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2259 | 100m3 | |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,5314 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,5314 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 | 3,9228 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 122,5875 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,5525 | m2 | |
| 53 | Cung cấp cửa cổng sắt | 11,4 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 11,4 | m2 | |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới kẽm gai | 490,35 | m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 0,3766 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 9,416 | m2 | |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,532 | m3 | |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,392 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,784 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 9,04 | m2 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,1668 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1604 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0363 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1303 | tấn | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,1226 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7059 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1136 | tấn | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,0312 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0312 | tấn | |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (định mức 13 viên/m2, thiết kế 10 viên/m2, hệ số chuyển đổi ngói: 10/13=0,77 ngói) | 0,1333 | 100m2 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9053 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 32,264 | m2 | |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | 21,632 | m2 | |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 16,8 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (định mức đã bao gồm 3 lớp) | 14,032 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 88,8 | m | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,896 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,52 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,52 | m2 | |
| 81 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm + khung xương | 8,96 | m2 | |
| 82 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | 1,6 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 1,6 | m2 | |
| 84 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | 5,04 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 5,04 | m2 | |
| 86 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | 5,68 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 5,68 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,024 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 1x20W | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt Đèn pha LED ánh sáng trắng 50W | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Hộp âm tường | 1 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt Mặt che | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Quạt treo tường 65W | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2 + 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 96 | Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2 + 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | 50 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | 100 | m | |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 2 Module, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,512 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,298 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,0176 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0221 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0037 | tấn | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 0,64 | m2 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,516 | m3 | |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp | 4,76 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0431 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M16x400mm | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp Quả cầu Inox D60mm | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp Rọng rọc treo dây kéo | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp Lá cờ tổ quốc + dây kéo | 1 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,764 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,126 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 1,904 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0088 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 16,8 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 2,12 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép vĩ thép | 0,0435 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0982697E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.196539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.125.259.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.125.259.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.250.518.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi