Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh giáo viên và học sinh trường THCS Phùng Chí Kiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh giáo viên và học sinh trường THCS Phùng Chí Kiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:15:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 44,577 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả theo Chương V | 44,577 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công ra đến cổng trường, 10m khởi điểm | Mô tả theo Chương V | 44,577 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công ra đến cổng trường, 10m tiếp theo (Cự ly 45m, đơn giá nhân hệ số 4,5) | Mô tả theo Chương V | 44,577 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,446 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,665 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 12,156 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 5,509 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,844 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 19 | Mua đất màu đắp bồn hoa | Mô tả theo Chương V | 2,796 | m3 |
| 20 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 2,796 | m3 |
| C | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Mô tả theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 6,735 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 39,988 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 39,988 | m2 |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 9,856 | m2 |
| 9 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả theo Chương V | 12,813 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,558 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,254 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 6,363 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 17,357 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 139,125 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 139,125 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 7,209 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 69,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 77,029 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 104,5 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 37,68 | m |
| 8 | Vét chỉ lõm kích thước 20x10 mm | Mô tả theo Chương V | 55,92 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 75,03 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 75,03 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit - loại đá rối vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 9,07 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả theo Chương V | 194,552 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả theo Chương V | 48,56 | m2 |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Mô tả theo Chương V | 2,772 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo Chương V | 6,3 | m |
| 16 | Khung đỡ bàn đá bằng thép hình V30x30x3, sơn chống gỉ 2 nước (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt) | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Ốp đá granit màu xanh đen chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 7,25 | m2 |
| F | CỬA VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lật nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 3 | Khóa tay gạt cửa đi màu đen (tương đương khóa Việt Tiệp 04385) | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm, màu ghi (Phụ kiện bao gồm: Thanh u nóc, u tường, hèm cửa, chân đỡ, tay nắm cửa, khóa béo tay gạt cửa và ke góc - inox 304) | Mô tả theo Chương V | 0,65 | m2 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300 - 220V/16W | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x200x100 | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (tương đương loại Inax C-504VAN) | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương loại Inax CFV-102M) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương loại H-486V) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Máng tiểu nam bằng inox 304 kích thước 250x400 | Mô tả theo Chương V | 34,64 | kg |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn (tương đương loại inax AL-445V) | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương loại LFV-P02B) | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xi phông (tương đương loại Inax A-325PS) | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi kích thước 3,7x0,8m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi kích thước 2,7x0,8m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương loại H-484V) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Giá treo khăn (tương đương KF-415VW) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước (tương đương loại Inax A-701-9) | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 17 | Van phao điện | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khoan giếng sâu 40m (Bao gồm chi phí ống vách, nhân công và máy thi công) | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-20 mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-60 mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 150x150 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | quả |
| K | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 4,826 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,213 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V | 17,901 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V | 3,365 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra đến cổng trường, phế thải | Mô tả theo Chương V | 27,305 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công ra đến cổng trường, 10m khởi điểm | Mô tả theo Chương V | 27,305 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công ra đến cổng trường, 10m tiếp theo (Cự ly 45m, đơn giá nhân hệ số 4,5) | Mô tả theo Chương V | 27,305 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V | 27,305 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 2 km (Đơn giá nhân hệ số 2) | Mô tả theo Chương V | 27,305 | m3 |
| 11 | Hút bể phốt cũ dưới nền khu vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Bạt che toàn bộ công trình tránh bụi | Mô tả theo Chương V | 1 | trọn gói |
| L | PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 9,441 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,154 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 45,424 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 8 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả theo Chương V | 11 | m3 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 17,944 | m2 |
| 20 | Cát vàng lọc nước bể lọc (Bao gồm nhân công rửa và vận chuyển lên bể lọc) | Mô tả theo Chương V | 1 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 39,636 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II (Đơn giá nhân hệ số 2) | Mô tả theo Chương V | 0,396 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,637 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 2,885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,686 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,123 | m3 |
| O | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 1,725 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 3,504 | m2 |
| 9 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả theo Chương V | 3,504 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,114 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,001 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 1,642 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 15,425 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 12,136 | m3 |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 99,004 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 16,082 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 115,086 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 63,58 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 21,968 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 49,309 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 134,857 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 65,58 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 20,46 | m |
| 10 | Vét chỉ lõm kích thước 20x10 mm | Mô tả theo Chương V | 53,28 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả theo Chương V | 174,608 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x600 | Mô tả theo Chương V | 68,01 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 16 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả theo Chương V | 6,606 | m2 |
| 18 | Khung đỡ bàn đá bằng thép hình V30x30x3, sơn chống gỉ 2 nước (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt) | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Ốp đá Marble màu đen chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 7,08 | m2 |
| R | CỬA VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lật nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Khóa tay gạt cửa đi màu đen (tương đương khóa Việt Tiệp 04385) | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm, màu ghi (Phụ kiện bao gồm: Thanh u nóc, u tường, hèm cửa, chân đỡ, tay nắm cửa, khóa béo tay gạt cửa và ke góc - inox 304) | Mô tả theo Chương V | 42,784 | m2 |
| S | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300 - 220V/16W | Mô tả theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x100 | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| T | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (tương đương loại Inax C-504VAN) | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương loại Inax CFV-102M) | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương loại H-486V) | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương loại Inax U-431VR) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Van xả nhấn tiểu nam bằng inox (tương đương INAX UF-7V) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gioăng nối tường chậu tiểu (tương đương loại Inax UF-13AWP) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bồn tiểu nam bằng inox 304, kích thước 250x400 | Mô tả theo Chương V | 17 | kg |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn (tương đương loại inax AL-445V) | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương loại LFV-P02B) | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xi phông (tương đương loại Inax A-325PS) | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi kích thước 1,5x0,8m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương loại H-484V) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Giá treo khăn (tương đương KF-415VW) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Dây cấp nước (tương đương loại Inax A-701-9) | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Van phao điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20 mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-60 mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 150x150 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | quả |
| W | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 33,397 | m2 |
| 2 | Nhân công cắt và tháo dỡ xà gồ, thanh đỡ xà gồ | Mô tả theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,893 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,505 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V | 14,339 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt để phục vụ đào móng nhà vệ sinh mới | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra cổng trường bằng thủ công, cự ly 85m | Mô tả theo Chương V | 16,219 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V | 16,219 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T - cự ly 2km (Đơn giá nhân hệ số 2) | Mô tả theo Chương V | 16,219 | m3 |
| 12 | Bạt che toàn bộ công trình tránh bụi | Mô tả theo Chương V | 1 | trọn gói |
| X | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Y | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ | Mô tả theo Chương V | 88,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo Chương V | 732,16 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền sân | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 73,216 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy xoa nền 3 chân | Mô tả theo Chương V | 732,16 | m2 |
| 7 | Sơn nền sân bằng sơn epoxy 5 lớp theo tiêu chuẩn | Mô tả theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông bằng sơn epoxy màu trắng, chiều rộng vạch 4 cm | Mô tả theo Chương V | 211,48 | m |
| 9 | Mua trụ cầu lông di dộng trụ cao 1,55 m, cột thép 40x40 mm, đối trọng của trụ 30 kg (tương đương Sodex sport S27024) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Mua lưới cầu lông màu trắng, kích thước 6,0x0,76 m, ô lưới 19 mm (Tương đương Yonex) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 12 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 4,592 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 21,916 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,916 | m2 |
| 15 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công (Đất màu tận dụng đào móng) | Mô tả theo Chương V | 25,606 | m3 |
| Z | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt bê tông nền hiên cũ để phục vụ công tác đào móng rãnh và hố ga | Mô tả theo Chương V | 22,48 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 19,593 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Móng rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,133 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 6,424 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 86,86 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 (Lớp 1) | Mô tả theo Chương V | 24,28 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 (Lớp 2) | Mô tả theo Chương V | 24,28 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 | Mô tả theo Chương V | 6,654 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 85 | 1cấu kiện |
| AA | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V | 16,79 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Do lẫn móng cũ tường rào) | Mô tả theo Chương V | 56,457 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra đến cổng trường, đất | Mô tả theo Chương V | 175,035 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công ra đến cổng trường, 10m khởi điểm | Mô tả theo Chương V | 175,035 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công ra đến cổng trường, 10m tiếp theo (Cự ly 45 m, đơn giá nhân hệ số 4,5) | Mô tả theo Chương V | 175,035 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V | 175,035 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly vận chuyển 2km (Đơn giá nhân hệ số 2) | Mô tả theo Chương V | 175,035 | m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 28,191 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 6,935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,356 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 21,109 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 15,402 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 3,122 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,238 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bê tông đầu cột | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V | 38 | cái |
| 26 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 534,382 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 39,363 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 573,745 | m2 |
| 29 | Mua máng rửa tay bằng inox 304 kích thước 250x300, dài 2,0 m | Mô tả theo Chương V | 15 | kg |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi