Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TPLX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:52:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,667,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (SỬA CHỮA DẦM HIỆN HỮU): | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.176,6 | m2 |
| 2 | Sơn bảo vệ kết cấu 4 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.176,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ đỡ ống cấp nước sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6204 | tấn |
| B | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (BỔ SUNG DẦM): | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3066 | tấn |
| 2 | Sản xuất bản táp tăng cường dầm chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1038 | tấn |
| 3 | Đinh neo D22, L=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.324 | con |
| 4 | Sản xuất hệ giằng (ngang, xiên) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3477 | tấn |
| 5 | Sơn bảo vệ kết cấu 4 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 425,29 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bản táp tăng cường dầm chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1038 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3477 | tấn |
| 9 | Thay gối cầu thép 200x200x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| C | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (MỞ RỘNG MẶT CẦU): | |||
| 1 | Gia công cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7556 | tấn |
| 2 | Khoan bê tông tạo lỗ D25, sâu 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ D22, sâu 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246 | lỗ khoan |
| 4 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,77 | lít |
| 5 | Cắt bê tông tạo rãnh (dày 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234 | m |
| 6 | Đục bê tông tạo rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,8 | m2 |
| 8 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,8 | m2 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,77 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lề đi bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,12 | m3 |
| 12 | V/C phế thải, cự ly 1km bằng ô tô 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,12 | m3 |
| 13 | V/C phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 375,6 | m3 |
| D | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (THOÁT NƯỚC MẶT CẦU): | |||
| 1 | Lắp nắp chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 2 | Lắp ống STK D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3914 | 100m |
| 3 | Bulông M12, L=30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | cái |
| 4 | Đường hàn 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | 10m |
| 5 | Thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,1 | kg |
| 6 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 807,2 | kg |
| E | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (BỆ ĐỠ CỘT ĐÈN): | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3714 | tấn |
| 2 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100 m |
| 5 | Lắp ống HDPE D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,126 | 100 m |
| 6 | Bu lông neo D24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | con |
| 7 | Tháo dỡ cột đèn cũ (HS : 0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| F | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (LỀ ĐI BỘ): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8786 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6272 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 424 | cái |
| 5 | Lát đá granit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 457 | m2 |
| G | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (GỜ LAN CAN): | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2529 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7057 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7731 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4566 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.456,6 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4566 | m2 |
| 8 | Cung cấp Bu lông M8, L=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224 | con |
| 9 | Cung cấp Bu lông M16, L=220cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448 | con |
| 10 | Khoan tạo lỗ D20, L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448 | lỗ khoan |
| H | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (KHE CO GIÃN): | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5848 | tấn |
| 2 | Tháo khe co giãn cũ (0,6 công lắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 3 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Lắp khe giãn răng sóng có tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | 1m |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,8 | m2 |
| 6 | Vữa không co ngót 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thu nước PVC D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông D16mm, L ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244 | lỗ khoan |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông D12mm, L ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352 | lỗ khoan |
| 10 | Vít nở D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352 | cái |
| 11 | Đai thép cố định ống PVC D50 BxL=50x180 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Vữa cường độ cao neo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2593 | lít |
| 13 | Thép L500x150x12 khe co giãn lề người đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,04 | 100kg |
| 14 | Máng inox khe co giãn lề người đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 734,76 | kg |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | m3 |
| I | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (SỬA CHỮA MỐ): | |||
| 1 | Đục bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 3 | Vữa không co ngót 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh xà mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1m2 |
| 7 | Đào móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 8 | Ép cọc BTLT PCA D400 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, M350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,19 | m3 |
| 11 | Đập BT đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,48 | kg |
| 13 | Cốt thép bệ máy. ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,7325 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 15 | Khoan bê tông tạo lỗ D16mm, L ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | lỗ khoan |
| 16 | Vữa cường độ cao neo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,83 | lít |
| 17 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,03 | m2 |
| 18 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6899 | m3 |
| J | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (ĐÀ KÊ GỐI): | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4824 | 100kg |
| 2 | Khoan bê tông tạo lỗ D25, L=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | lỗ khoan |
| 3 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,91 | lít |
| 4 | Đục bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Bê tông M400, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| K | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG XÀ MŨ TRỤ): | |||
| 1 | Dán sợi thủy tinh dày 0,63mm lớp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204 | m |
| 2 | Dán sợi thủy tinh dày 0,13mm lớp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192 | m |
| 3 | Tấm sợi cacbon dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392,2 | m2 |
| 5 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh xà mũ trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | 1m2 |
| L | SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU): | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5983 | 100m2 |
| 2 | V/C phế thải trong phạm vi 1km, ô tô 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,9915 | m3 |
| 3 | V/C phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,9575 | m3 |
| 4 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5983 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu, TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,983 | 10m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C 12,5) dày 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5983 | 100m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C 12,5) dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5983 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BT nhựa C 12,5 dày TB 5cm, L=63m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,725 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,297 | m2 |
| M | CỘT ĐÀN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 500x400x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn LED giao thông liền cần cao 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cột |
| 3 | Đèn LED giao thông bóng LED 70W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đèn âm đất công suất 3W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148 | 1 bộ |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x1.5m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 100m |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (từ bảng điện cột lên đèn, mạch ĐK) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 100m |
| 9 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6 | 100m |
| 10 | Lắp MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp Contartor 1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Bộ chuyển nguồn cho đèn LED220VAC/24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Timer 24h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Nút ấn On/Off | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đèn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 19 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 20 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | M |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,8x1,2m, biển phía trước có công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Thép hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,643 | tấn |
| 5 | Dây điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | Công |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (nhịp 13m: 2%tháng*0,5tháng + 7%/1 lầnLDTD*2lần; nhịp 16m: 2%/tháng*1,5tháng+7%/lần TDLD*5lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2073 | tấn |
| 2 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,7314 | tấn |
| 3 | Lưới an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,84 | m2 |
| 4 | Khấu hao đà giáo bản mặt cầu (Nhịp 13m: 2%/tháng*0,5tháng+7%/lần LDTD*2lần; nhịp 16m: 2%/tháng*1,5tháng+7%/lần LDTD*5lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0998 | tấn |
| 5 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,345 | tấn |
| 6 | Khoan bê tông tạo lỗ D22mm, L ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292 | lỗ khoan |
| 7 | Vít nở D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5,3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng (thi công công trình giao thông (thi công cầu), cấp III). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi