Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369344-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TPLX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:52:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,667,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (SỬA CHỮA DẦM HIỆN HỮU):
1 Tẩy rỉ kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.176,6 m2
2 Sơn bảo vệ kết cấu 4 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.176,6 m2
3 Tháo dỡ hệ đỡ ống cấp nước sạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6204 tấn
B SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (BỔ SUNG DẦM):
1 Sản xuất dầm chủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,3066 tấn
2 Sản xuất bản táp tăng cường dầm chủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1038 tấn
3 Đinh neo D22, L=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.324 con
4 Sản xuất hệ giằng (ngang, xiên) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,3477 tấn
5 Sơn bảo vệ kết cấu 4 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 425,29 m2
6 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,3066 tấn
7 Lắp dựng bản táp tăng cường dầm chủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1038 tấn
8 Lắp dựng hệ giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,3477 tấn
9 Thay gối cầu thép 200x200x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
C SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (MỞ RỘNG MẶT CẦU):
1 Gia công cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7556 tấn
2 Khoan bê tông tạo lỗ D25, sâu 14cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 260 lỗ khoan
3 Khoan bê tông tạo lỗ D22, sâu 14cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 246 lỗ khoan
4 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,77 lít
5 Cắt bê tông tạo rãnh (dày 30cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 234 m
6 Đục bê tông tạo rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 m3
7 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,8 m2
8 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,8 m2
9 Bê tông bản mặt cầu, M350, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,14 m3
10 Ván khuôn thép sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,77 100m2
11 Phá dỡ bê tông lề đi bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,12 m3
12 V/C phế thải, cự ly 1km bằng ô tô 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,12 m3
13 V/C phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 375,6 m3
D SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (THOÁT NƯỚC MẶT CẦU):
1 Lắp nắp chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
2 Lắp ống STK D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3914 100m
3 Bulông M12, L=30mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 152 cái
4 Đường hàn 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9 10m
5 Thép tấm, thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170,1 kg
6 Mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 807,2 kg
E SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (BỆ ĐỠ CỘT ĐÈN):
1 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3714 tấn
2 Ván khuôn bệ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0821 100m2
3 Bê tông bệ đỡ, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,97 m3
4 Lắp ống HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100 m
5 Lắp ống HDPE D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,126 100 m
6 Bu lông neo D24 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 con
7 Tháo dỡ cột đèn cũ (HS : 0,6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cột
F SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (LỀ ĐI BỘ):
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,68 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8786 100m2
3 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6272 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 424 cái
5 Lát đá granit Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 457 m2
G SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (GỜ LAN CAN):
1 Bê tông gờ lan can, M350, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,43 m3
2 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2529 tấn
3 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7057 tấn
4 Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7731 100m2
5 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4566 tấn
6 Mạ kẽm lan can thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7.456,6 kg
7 Lắp dựng lan can thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4566 m2
8 Cung cấp Bu lông M8, L=35cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 224 con
9 Cung cấp Bu lông M16, L=220cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 448 con
10 Khoan tạo lỗ D20, L=250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 448 lỗ khoan
H SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (KHE CO GIÃN):
1 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5848 tấn
2 Tháo khe co giãn cũ (0,6 công lắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
3 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6 m3
4 Lắp khe giãn răng sóng có tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 1m
5 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,8 m2
6 Vữa không co ngót 40MPa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3 m3
7 Lắp đặt ống thu nước PVC D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,336 100m
8 Khoan tạo lỗ bê tông D16mm, L ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244 lỗ khoan
9 Khoan tạo lỗ bê tông D12mm, L ≤10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 352 lỗ khoan
10 Vít nở D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 352 cái
11 Đai thép cố định ống PVC D50 BxL=50x180 dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
12 Vữa cường độ cao neo thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2593 lít
13 Thép L500x150x12 khe co giãn lề người đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,04 100kg
14 Máng inox khe co giãn lề người đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 734,76 kg
15 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 m3
I SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (SỬA CHỮA MỐ):
1 Đục bê tông mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
2 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m2
3 Vữa không co ngót 40MPa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
4 Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
5 Vệ sinh xà mũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6 m2
6 Vệ sinh gối cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 1m2
7 Đào móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1363 100m3
8 Ép cọc BTLT PCA D400 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,59 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, M350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,19 m3
11 Đập BT đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 m3
12 Thép tấm, thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,48 kg
13 Cốt thép bệ máy. ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,7325 100kg
14 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2795 100m2
15 Khoan bê tông tạo lỗ D16mm, L ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 lỗ khoan
16 Vữa cường độ cao neo thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,83 lít
17 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,03 m2
18 Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1123 100m3
19 Mua đất để đắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6899 m3
J SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (ĐÀ KÊ GỐI):
1 Cốt thép mố, trụ cầu, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4824 100kg
2 Khoan bê tông tạo lỗ D25, L=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 lỗ khoan
3 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,91 lít
4 Đục bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
5 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
6 Bê tông M400, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3 m3
7 Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m2
K SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG XÀ MŨ TRỤ):
1 Dán sợi thủy tinh dày 0,63mm lớp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 204 m
2 Dán sợi thủy tinh dày 0,13mm lớp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 192 m
3 Tấm sợi cacbon dày 1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
4 Mài, vệ sinh bề mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 392,2 m2
5 Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,6 m2
6 Quét sơn chống tia UV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 392,2 m2
7 Vệ sinh xà mũ trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,2 m2
8 Vệ sinh gối cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 1m2
L SỬA CHỮA, GIA CƯỜNG (THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU):
1 Cào bóc bê tông nhựa mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5983 100m2
2 V/C phế thải trong phạm vi 1km, ô tô 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,9915 m3
3 V/C phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 189,9575 m3
4 Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5983 100m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt cầu, TCN 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,983 10m2
6 Thảm bê tông nhựa C 12,5) dày 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5983 100m2
7 Thảm bê tông nhựa C 12,5) dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5983 100m2
8 Bù vênh BT nhựa C 12,5 dày TB 5cm, L=63m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,725 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,297 m2
M CỘT ĐÀN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG:
1 Tủ điện chiếu sáng 500x400x180 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Cột đèn LED giao thông liền cần cao 8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cột
3 Đèn LED giao thông bóng LED 70W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
4 Lắp đèn âm đất công suất 3W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148 1 bộ
5 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6 100m
6 Cáp CU/XLPE/PVC 2x1.5m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 100m
7 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (từ bảng điện cột lên đèn, mạch ĐK) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 100m
8 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6 100m
9 Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,6 100m
10 Lắp MCB 2P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp MCB 1P-10A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp Contartor 1P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Bộ chuyển nguồn cho đèn LED220VAC/24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Timer 24h Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 cái
15 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 cái
16 Nút ấn On/Off Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 cái
17 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
18 Thiết bị chống sét lan truyền cho đèn giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
19 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
20 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cọc
21 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 M
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,8x1,2m, biển phía trước có công trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Đèn cảnh báo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Thép hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,643 tấn
5 Dây điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
6 Nhân công đảm bảo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 Công
O PHỤ TRỢ THI CÔNG:
1 Khấu hao hệ đà giáo (nhịp 13m: 2%tháng*0,5tháng + 7%/1 lầnLDTD*2lần; nhịp 16m: 2%/tháng*1,5tháng+7%/lần TDLD*5lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2073 tấn
2 Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,7314 tấn
3 Lưới an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,84 m2
4 Khấu hao đà giáo bản mặt cầu (Nhịp 13m: 2%/tháng*0,5tháng+7%/lần LDTD*2lần; nhịp 16m: 2%/tháng*1,5tháng+7%/lần LDTD*5lần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0998 tấn
5 Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,345 tấn
6 Khoan bê tông tạo lỗ D22mm, L ≤10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 292 lỗ khoan
7 Vít nở D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 292 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5,3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng (thi công công trình giao thông (thi công cầu), cấp III). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->