Gói thầu: Gói thầu số 2: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngọc Quảng 2, Ngọc Quảng, Cổ Lãm 2, Cổ Lãm,Tỉnh Ngô, HTX Phá Lãng, Quảng Bố 1, Lai Đông 2, Lai Đông 1, Quảng Nạp 2, Ngọc trì 2, Phú Thọ, huyện Lương Tài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngọc Quảng 2, Ngọc Quảng, Cổ Lãm 2, Cổ Lãm,Tỉnh Ngô, HTX Phá Lãng, Quảng Bố 1, Lai Đông 2, Lai Đông 1, Quảng Nạp 2, Ngọc trì 2, Phú Thọ, huyện Lương Tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:01:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,333,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Vật tư A cấp | 41 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Vật tư A cấp | 35 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Vật tư A cấp | 38 | cái |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,08 | km |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,225 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng đấu nối chống sét van loại Cu/PVC-1x35 mm2 | Vật tư A cấp | 180 | m |
| 7 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 1.012 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà dây bọc XL22PF | mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 2 | Bộ xà dây bọc X42PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà dây bọc XL34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 76 | quả | |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | mạ kẽm nhúng nóng | 67 | bộ |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | mạ kẽm nhúng nóng | 26 | bộ |
| 9 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 13 | Hạ cột bê tông | 38 | cột | |
| 14 | Hạ cột bê tông | 76 | cột | |
| 15 | Hạ xà cũ | 28 | bộ | |
| 16 | Hạ xà cũ | 19 | bộ | |
| 17 | Hạ xà cũ | 2 | bộ | |
| 18 | Hạ xà cũ | 1 | bộ | |
| 19 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 20 | bộ | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 151 | bộ | |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 38 | bộ | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột có tổng tiết diện | 2.194 | m | |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 835 | m | |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | 3.128 | m | |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 501 | m | |
| 26 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,225 | km | |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | 0,34 | km | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 1,38 | km | |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 2,22 | km | |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-120 cũ | 1,32 | km | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ | 0,235 | km | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,695 | km | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 1,064 | km | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 9,243 | km | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 57,1 | tấn | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,1575 | tấn | |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | đầu |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 | 120 | m | |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 | 60 | m | |
| 41 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 471 | bộ | |
| 42 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 418 | bộ | |
| 43 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | |
| 44 | Sứ quả bàng | 391 | quả | |
| 45 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 15.640 | cái | |
| 46 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 35 | kg | |
| 47 | Băng dính cách điện | 72 | cuộn | |
| 48 | Biển cấm trèo | 24 | Cái | |
| 49 | Biển FC0/T1 | 12 | Cái | |
| 50 | Biển tên TBA | 12 | Cái | |
| 51 | Biển 5S tại trạm biến áp | 12 | Cái | |
| 52 | Biển tên lộ đường dây | 237 | Cái | |
| C | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 33 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 26 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 14 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-1 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 4 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 12 | móng | |
| 10 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 10 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 10 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.914.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi