Gói thầu: Gói thầu: 09 SCL2021. Thi công xây dựng. Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột các đường dây 220kV, 500kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422747-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu: 09 SCL2021. Thi công xây dựng. Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột các đường dây 220kV, 500kV
Số hiệu KHLCNT 20210103955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:22:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,805,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột cung đoạn 38-137 đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 2 (274E15.1-276T500HT)
1 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng CT3-Φ14 dài 20m + cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 128 Sợi
2 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 30m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 47 Sợi
3 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 40m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31 Sợi
4 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 50m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 Sợi
5 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 40m + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 Sợi
6 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 50m + 05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 Sợi
7 Cung cấp bu lông M16x55 + rông đen, đai ốc mạ kẽm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 224 Bộ
8 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, bùn lỏng. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 237,84 m3
9 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 554,96 m3
10 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào dung tích 0,4m3, bùn lỏng. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45,16 m3
11 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào dung tích 0,4m3, đất cấp 2. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 441,44 m3
12 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào dung tích 0,4m3, đất cấp 3. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 747,2 m3
13 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào dung tích 0,4m3, đất cấp 4. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 260 m3
14 Phá dỡ kè đá hộc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
15 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-Φ14 dài 20m + cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 128 Sợi
16 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 30m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 47 Sợi
17 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 40m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31 Sợi
18 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 50m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 Sợi
19 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 40m + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 Sợi
20 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 50m + 05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 Sợi
21 Đóng cọc sắt L63x63x6 đất cấp 4, sâu 2,4m bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 48 Cọc
22 Khoan bắt lỗ tiếp địa Ф17,5 vào thanh chính Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 224 Lỗ
23 Lấp rãnh tiếp địa (bùn lỏng) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 283 m3
24 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 2), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 966,4 m3
25 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 747,2 m3
26 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 4) ), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 260 m3
27 Thu hồi sợi tiếp địa phần nổi trên mặt đất dài 1m (sợi kèm cờ và bu lông) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 224 Sợi
28 Xây lại kè móng đá hộc mới (tận dụng lại 50% đá hộc cũ) VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
29 Thí nghiệm tiếp đất cột điện (cột thép) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 96 Vị trí
B Công trình: Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột cung đoạn từ vị trí 07 - 127 đường dây 500kV Hà Tĩnh - Nho Quan 2 (581, 582T500HT-571, 572T500NQ)
1 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng CT3-Φ14 dài 20m + cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 Sợi
2 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 30m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 55 Sợi
3 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 40m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 72 Sợi
4 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 50m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 Sợi
5 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 40m + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 Sợi
6 Cung cấp sợi tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x5 dài 50m + 05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 Sợi
7 Cung cấp bu lông M16x55 + rông đen, đai ốc mạ kẽm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 188 Bộ
8 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 1. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,32 m3
9 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 305,28 m3
10 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 89,6 m3
11 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào dung tích 0,4m3, đất cấp 3. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 380,8 m3
12 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào dung tích 0,4m3, đất cấp 4. Kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.479 m3
13 Phá dỡ móng kè, mương thoát nước đá hộc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,3 m3
14 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-Φ14 dài 20m + cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 Sợi
15 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 30m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 55 Sợi
16 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 40m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 72 Sợi
17 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 50m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 Sợi
18 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 40m + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 Sợi
19 Kéo rải, lắp đặt sợi tiếp địa CT3-40x5 dài 50m + 05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m+ cờ tiếp địa 200*60*6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 Sợi
20 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L65*65*6 dài 2,5m đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 Cọc
21 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L65*65*6 dài 2,5m đất cấp 4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 Cọc
22 Khoan bắt lỗ tiếp địa Ф17,5 vào thanh chính Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 188 Lỗ
23 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 1), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,32 m3
24 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 2), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 305,28 m3
25 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 407,4 m3
26 Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 4), hệ số K=0,85. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.479 m3
27 Thu hồi sợi tiếp địa phần nổi trên mặt đất dài 1m (sợi kèm cờ và bu lông) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 188 Sợi
28 Xây lại kè móng đá hộc mới (tận dụng lại 50% đá hộc cũ) VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,3 m3
29 Thí nghiệm tiếp đất cột điện (cột thép) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 920.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->