Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+thuế tài nguyên và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416324-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình+thuế tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210402673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 08:02:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền + đào khuôn đường Chương V - E-HSMT 2,12 100m3
2 Vét hữu cơ Chương V - E-HSMT 8,858 100m3
3 Vận chuyển hữu cơ đổ đi Chương V - E-HSMT 8,858 100m3
4 Sản xuất đất để đắp Chương V - E-HSMT 57,828 100m3
5 Vận chuyển đấtcấp III Chương V - E-HSMT 57,828 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 54,498 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V - E-HSMT 3,087 100m3
8 Nilon chống mất nước Chương V - E-HSMT 25,777 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - E-HSMT 1,306 100m2
10 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 412,427 m3
11 Đệm cát rãnh tam giác Chương V - E-HSMT 3,087 m3
12 Ván khuôn thép viên tam giác Chương V - E-HSMT 0,428 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đan tam giác , đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 3,342 m3
14 Lắp tấm bê tông Chương V - E-HSMT 66,846 m2
15 Đổ bê tông lót móng, lót móng viên vỉa, , đá 2x4, mác 100 Chương V - E-HSMT 9,281 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa Chương V - E-HSMT 6,569 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông bó vỉa , đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 34,272 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V - E-HSMT 714 1cấu kiện
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Chương V - E-HSMT 4,155 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III Chương V - E-HSMT 4,155 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,178 100m3
4 Ván khuôn bê tông đáy Chương V - E-HSMT 0,548 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 31,467 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 58,327 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 8,448 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 6,336 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 7,92 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 280,964 m2
11 Ván khuôn mũ mố Chương V - E-HSMT 2,165 100m2
12 Thép mũ mố Chương V - E-HSMT 0,967 tấn
13 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - E-HSMT 18,799 m3
14 Ván khuôn tấm đan Chương V - E-HSMT 0,835 100m2
15 Thép tấm đan Chương V - E-HSMT 1,651 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 16,796 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V - E-HSMT 246 1cấu kiện
18 Lấp đất hố móng Chương V - E-HSMT 1,385 m3
C ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Chương V - E-HSMT 11 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 5,44 m3
3 Đắp đất sau thi công Chương V - E-HSMT 2,33 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,256 100m2
5 Cột điện BTLT 8,5m Chương V - E-HSMT 8 cột
6 Dựng cột bê tông Chương V - E-HSMT 8 cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E-HSMT 0,2109 km/dây
8 Cáp AL/XLPE 4x70mm2 Chương V - E-HSMT 210,994 m
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,3 10 cọc
10 Ghíp nối AM25 Chương V - E-HSMT 4 cái
11 Móc giữ M20 Chương V - E-HSMT 16 cái
12 đai thép không rỉ Chương V - E-HSMT 16 cái
13 Khóa đai Chương V - E-HSMT 16 cái
14 Kẹp xiết Chương V - E-HSMT 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.826432E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65286E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.319.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->