Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Dưỡng Điềm, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Dưỡng Điềm, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 21:42:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,873,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,095,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 17 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 17 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 34 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (17móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 17 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 17 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (17móng) | 1 | Khoán |
| C | Móng cột 12m đơn - MĐ12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 267,3333 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,5448 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,8993 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1889 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 1,007 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| D | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.226,0522 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 6,5742 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 10,8517 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,2794 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 12,152 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08móng) | 1 | Khoán |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 10 | Bộ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 10 | Bộ | |
| 3 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 24 | Bộ | |
| 4 | Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 24 | Bộ | |
| F | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600, bộ | 2 | Bộ | |
| G | Đà 2U140x52x4,8-2500mm | |||
| 1 | Xà sắt U140x52x4,8-2500mm | 2 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| H | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 13 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 26 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 13 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 13 | Bộ | |
| I | Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 12 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 24 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 12 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| J | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 9 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 9 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 9 | Bộ | |
| K | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| L | Đà XC_2,4-I (X-24I) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| M | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| N | Đà XL_0,8-T (X-08ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm | 1 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| O | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 4 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 12 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,01 | 100kg | |
| P | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 15 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 5 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 10 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 15 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,02 | 100kg | |
| Q | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,05 | 100kg | |
| R | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 8 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,5 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,105 | 100kg | |
| S | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) | 10 | Cái | |
| 2 | ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 10 | Cái | |
| T | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 832 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.848 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 162 | Kg |
| 4 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 93 | Bộ | |
| 5 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 1 | Kg | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 56 | Sợi | |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) | 22 | Bộ | |
| 8 | Ống nối chịu sức căng AC240 | 2 | Bộ | |
| 9 | Ống nối chịu sức căng AC185 | 1 | Bộ | |
| 10 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 1 | Bộ | |
| 11 | Ống nối ép AC240 (ống nối lèo) | 15 | Cái | |
| 12 | Ống nối ép AC185 (ống nối lèo) | 5 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) | 2 | Cái | |
| 14 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 9 | Mét | |
| 15 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 1 | Cuồn | |
| 16 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 17 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 18 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 8 | Bộ | |
| 19 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 20 | Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 93 | Cái | |
| 21 | Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,816 | Km |
| 22 | Kéo rải, căng dây pha ACXH70/11mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,812 | Km |
| 23 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,816 | Km |
| U | SĐI-24kV (X1P-T) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 5 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 5 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 5 | Bộ | |
| V | SĐG-24kV (X1P-G) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 2 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| W | CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 6 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 12 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 6 | Bộ | |
| X | CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 8 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 4 | Bộ | |
| Y | CĐN polymer-xà (dây ACXH-50) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 10 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 20 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 10 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 20 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 10 | Bộ | |
| Z | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 14 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 14 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 14 | Bộ | |
| AA | Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 6 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| AB | Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 4 | Bộ | |
| AC | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 6 | Mét | |
| 5 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| 6 | ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 3 | Cái | |
| AD | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 6 | Mét | |
| 4 | ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| AE | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 5 | Bộ |
| AF | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AG | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 251 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 251 | Bộ | |
| 3 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (251móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 251 | Cái | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (251móng) | 1 | Khoán |
| AH | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 14 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 14 | Bộ | |
| 3 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 14 | Cái | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) | 1 | Khoán |
| AI | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 12 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 3 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 12 | Cái | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| AJ | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 444,4051 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,9056 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,4949 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,314 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 1,674 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| AK | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| AL | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 8 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 8 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08móng) | 1 | Khoán |
| AM | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7306 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,1829 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,3018 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,0634 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 0,338 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| AN | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7306 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,1829 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,3018 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,0634 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 0,338 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| AO | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 34.587,1449 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 70,4836 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 116,3436 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 24,438 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (154móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 130,284 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (154móng) | 1 | Khoán |
| AP | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 449,1837 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,9154 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,511 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3174 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 1,692 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) | 1 | Khoán |
| AQ | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.455,1128 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 5,0032 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,2585 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,7347 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | Bao gồm công tác ván khuôn | 9,248 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08móng) | 1 | Khoán |
| AR | Phần cột và chằng | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 94 | Bộ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 94 | Bộ | |
| 3 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 466 | Bộ | |
| 4 | Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 466 | Bộ | |
| 5 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 1 | Bộ | |
| 6 | Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 18 | Bộ | |
| 8 | Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 18 | Bộ | |
| 9 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 36 | Bộ | |
| 10 | Dựng Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 36 | Bộ | |
| 11 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 2 | Bộ | |
| 12 | Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 2 | Bộ | |
| 13 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 1 | Bộ | |
| 14 | Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 1 | Bộ | |
| AS | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 97 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 97 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 291 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 291 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 97 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 97 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 291 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,2425 | 100kg | |
| AT | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 18 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 0,3 | 100kg | |
| AU | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 1 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 2 | Thanh | |
| AV | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| AW | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 48 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 40 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 16 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 24 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 48 | Mét |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 16 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 4 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 16 | Cái | |
| AX | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 6 | Mét |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 0,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| AY | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 6 | Mét |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 0,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 3 | Cái | |
| AZ | Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 6 | Mét |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 0,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 3 | Cái | |
| BA | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10.774 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.896 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 303 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 828 | Mét |
| 5 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 603 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc 30/10 | 12 | Mét | |
| 7 | Dây đồng bọc 20/10 | 11 | Mét | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 144 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp | 144 | Cái | |
| 10 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 124 | Cái | |
| 11 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 119 | Bộ | |
| 12 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 164 | Bộ | |
| 14 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 164 | Bộ | |
| 15 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 164 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 355 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 109 | Bộ | |
| 18 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 151 | Bộ | |
| 19 | Móc treo chữ A | 3 | Bộ | |
| 20 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 333 | Cái | |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 287 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 6 | Cái | |
| 23 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 336 | Cái | |
| 24 | Băng keo cách điện | 672 | Cuồn | |
| 25 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 356 | Cái | |
| 26 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 94 | Cái | |
| 27 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 30 | Cái | |
| 28 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 32 | Cái | |
| 29 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 30 | Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 10,563 | Km |
| 31 | Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,859 | Km |
| 32 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,297 | Km |
| 33 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,812 | Km |
| 34 | Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,591 | Km |
| 35 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 144 | Bộ | |
| BB | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 2 | Bộ | |
| BC | Đà XC_2,4-N (LA-FCO) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo giá U80x600 | 1 | Bộ | |
| BD | Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA | |||
| 1 | Giá treo chùm 3 MBA 1P 50kVA | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá treo 3MBA 1P, bộ 2 xà 62,949kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| BE | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 16 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 5,476 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| BF | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 6 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| BG | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 44 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 18 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 44 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 8 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 20 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1,8 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 8 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| BH | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên) | 160 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 50 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 10 | Mét | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 75 | Cái | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 20 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 5 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 15 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 5 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 5 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 160 | Mét | |
| 15 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 20 | Mét | |
| 16 | Tháo dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông thu hồi, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 30 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 50 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 10 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 30 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 7,5 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 20 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 5 | Cái | |
| 23 | ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 20 | Cái | |
| BI | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống và 3 lên) | 48 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 15 | Cái | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 12 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 48 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 7 | Mét | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông thu hồi, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 6 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1,5 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| BJ | Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống và 3 lên) | 48 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 15 | Cái | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 12 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 48 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 7 | Mét | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông thu hồi, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 29 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1,5 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| BK | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 2 | Máy |
| 18 | Lắp FCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Bộ | |
| BL | Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Máy |
| 2 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | tháo thu hồi | 5 | Cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 100/5A | tháo thu hồi | 5 | Cái |
| 4 | MCCB 3P 125A - cũ | tháo thu hồi | 5 | Cái |
| 5 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 20 | Cái |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Sử dụng lại | 5 | Bộ |
| 8 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Sử dụng lại | 5 | Cái |
| 10 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 5 | Bộ | |
| 11 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 10 | Bộ | |
| 12 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 20 | Cái | |
| 13 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 14 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10 | Cái |
| 15 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 16 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 17 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 18 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 19 | Bakelit 300x480x20mm | 5 | Cái | |
| 20 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 5 | Máy |
| 21 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 5 | Máy | |
| 22 | Thay và thu hồi tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 5 | Bộ | |
| BM | Trạm biến áp 1x50kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Máy |
| 2 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | tháo thu hồi | 1 | Cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 150/5A | tháo thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | MCCB 3P 125A - cũ | tháo thu hồi | 1 | Cái |
| 5 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Cái |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Sử dụng lại | 1 | Bộ |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 9 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Sử dụng lại | 1 | Cái |
| 11 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 12 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 13 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 14 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 15 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 16 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 17 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 18 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 19 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 20 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3 | Máy |
| 22 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA và lắp lại, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1 | Máy | |
| 23 | Tháo tủ điện hạ áp 1 pha thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Bộ | |
| 24 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Bộ | |
| BN | Trạm biến áp 3x25kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | tháo thu hồi | 3 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 3 pha 220/380V-3x5A | tháo thu hồi | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 150/5A | tháo thu hồi | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - cũ | tháo thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 9 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Sử dụng lại | 3 | Cái |
| 11 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 12 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 13 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 14 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 15 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 16 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 17 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 18 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 19 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3 | Máy |
| 21 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Bộ | |
| BO | PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 2 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống | 1 | cột | |
| 3 | Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm) | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo, thu hồi X1P-G (toppin 870mm) | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo, lắp lại polymer 24kV | 2 | cột | |
| 6 | Tháo - lắp lại SĐ 24kV | 16 | bộ | |
| BP | PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 82 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 78 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 74 | bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 5 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 9 | bộ | |
| 6 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 11 | bộ | |
| 9 | Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế | 1.182 | mét | |
| 10 | Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế | 1.182 | mét | |
| 11 | Tháo gở thu hồi dây ABC2x35 trên trụ hạ thế | 368 | mét | |
| 12 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,673 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 2.692 | mét | |
| 13 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 92 | Cái | |
| 14 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 92 | Cái | |
| 15 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 86 | Cái | |
| 16 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 86 | Cái | |
| 17 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 86 | Cái | |
| 18 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 86 | Cái | |
| 19 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 45 | Cái | |
| 20 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 45 | Cái | |
| 21 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 135 | Cái | |
| 22 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 135 | Cái | |
| 23 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 444 | Cái | |
| 24 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 38 | Cái | |
| BQ | Bổ sung kẹp và đai tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 164 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 164 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 164 | Cái | |
| BR | Bổ sung kẹp và đai tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 156 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 156 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 156 | Cái | |
| BS | Bổ sung kẹp và đai tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 148 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 148 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 148 | Cái | |
| BT | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 24 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 12 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | bộ |
| BU | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 36 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | bộ |
| BV | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 24 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | bộ |
| BW | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 319 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 58 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 116 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 116 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 116 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 58 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 58 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 58 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 174 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 58 | bộ |
| BX | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 275 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 50 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 100 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 100 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 100 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 100 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 100 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 100 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 300 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 50 | bộ |
| BY | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 170,5 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 31 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 62 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 62 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 62 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 124 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 124 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 124 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 186 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 31 | bộ |
| BZ | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.711.100.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi