Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:33:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,016,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 10,0532 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,4838 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển bàn ghế để thi công cải tạo lớp học sau đó vận chuyển lại | 40 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Ngoài nhà | 835,304 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.582,32 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà | 1.007,52 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | 68,5029 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài vữa XM M75, | 749,348 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong vữa XM M75, | 1.582,32 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, | 1.007,52 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 202,42 | m | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, | 387,565 | m2 | |
| 13 | Đắp các chi tiết trang trí cột | 15 | Chi tiết | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 132 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.268,913 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.589,84 | m2 | |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 548,3926 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,128 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 5,4839 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | 36,74 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, | 3,696 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | 2,739 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,249 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,051 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2686 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,9747 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,9747 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,45mm | 6,7287 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc | 117,5 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống chống sét | 1 | toàn bộ | |
| D | PHẦN NỀN, SÀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 843,5028 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 44,2649 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | 69,57 | m3 | |
| 4 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | 442,649 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | 44,2649 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm), vữa XM M75, | 843,5028 | m2 | |
| E | PHẦN BẬC SẢNH, CẦU THANG, HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | 16,7254 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | 127,5334 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải Ra bãi đổ | 3,826 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | 127,5334 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can inox | 351,21 | kg | |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 397,4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 213,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 144 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại | 35,76 | 10m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (giá chênh kính tính 150.000/1m2) | 32,4 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (giá chênh kính tính 150.000/1m2) | 162 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, chất liệu inox hộp vuông 15x15x1,2 | 847,9 | kg | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 162 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng Vách nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (giá chênh kính tính 150.000/1m2) | 10,5 | m | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH | 60 | bộ | |
| 2 | Giá treo bóng điện chiếu sáng lớp học | 60 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM *EH BACS | 20 | bộ | |
| 4 | Giá treo bóng điện chiếu sáng bảng | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đền LED | 22 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 44 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét đất Fi =10mm | 18 | m | |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét đất Fi =12mm | 28 | m | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha | 1 | cái | |
| 20 | Hộp cài automat | 10 | cái | |
| 21 | Đế âm | 80 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (dây 2x1,5mm2) | 750 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (dây 2x2,5mm2) | 620 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 (dây 2x6mm2) | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x10mm2) | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 (dây 2x16mm2) | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.600 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 100 | m | |
| 30 | Tủ điện tôn KT 400x300x150 tôn 1,5 ly lắp âm | 2 | bộ | |
| 31 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 32,284 | 1m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | 32,284 | m3 | |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 60 | m | |
| 36 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 11 | cái | |
| 38 | Chân sứ kim thu sét | 11 | cái | |
| 39 | Cọc đỡ dây thu thép D10 | 120 | cái | |
| 40 | Bu long đai ốc TCVN-M12X25 | 5 | bộ | |
| 41 | Kẹp kiểm tra | 5 | bộ | |
| 42 | Que hàn | 10 | Kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi