Gói thầu: Trường Mầm non Sơn Ca Tân Ngãi, phường Tân Ngãi - TP. Vĩnh Long (điểm khóm Vĩnh Hòa); Hạng mục: Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập, khối 05 phòng học (chồng tầng) và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Trường Mầm non Sơn Ca Tân Ngãi, phường Tân Ngãi - TP. Vĩnh Long (điểm khóm Vĩnh Hòa); Hạng mục: Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập, khối 05 phòng học (chồng tầng) và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:53:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,332,776,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5377 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,6m-4,7m ngọn >4,5cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,1486 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,873 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,9469 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,305 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4736 | m3 |
| 7 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4342 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7886 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,3561 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,836 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0104 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9902 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,403 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9064 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,2666 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5313 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3143 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2562 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7403 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3757 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2169 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,363 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8175 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1804 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1353 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7745 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0496 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5752 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0595 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4393 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2316 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9027 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3336 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6193 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2188 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0556 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9596 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3127 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2454 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8482 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6509 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3022 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0991 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2889 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3233 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8412 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8396 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7164 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7272 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0944 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,446 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,598 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL KN 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8712 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL KN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7712 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523,05 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 617,4 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 433,11 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,5754 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,3 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 481,75 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,534 | m |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3473 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,5 | m |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,61 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,886 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,886 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …02 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,2573 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.140,45 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.720,7754 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.004,8 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.239,0254 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7372 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, panô tấm lamri, kính trắng cường lực dày 8mm, khung sắt bảo vệ 14x14x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng panô tấm lamri, kính trắng cường lực dày 8mm, khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,95 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng panô thép tấm dày 1,0mm tạo dáng, kính trắng cường lực dày 8mm, khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện mày trắng hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách composite + cửa composite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách ngăn lampri + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 93 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0361 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0361 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6796 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 90v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 97 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 99 | Gia công lan can thép hộp 14x14x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,313 | m2 |
| 101 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,4 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch bóng kiếng KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 681,24 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,925 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,92 | m2 |
| 105 | Lát gạch bậc tam cấp gạch mem nhám 300x300 mũi có khía | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,636 | m2 |
| 106 | Lát gạch bậc cầu thang gạch mem nhám 300x300 mũi có khía | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,288 | m2 |
| 107 | Ốp tường gạch 300x600 giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,41 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co PVC phi 90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 113 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 114 | Đèn HQ 1,2m 1x36W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 115 | Đèn compact 2U-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 117 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 118 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi 2 lổ 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 121 | MCB 63A/2P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | MCB 50A/2P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | MCB 32A/2P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | MCB 20A/2P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | MCB 10A/1P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Hộp nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 127 | Công tắc âm đơn 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 128 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 129 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 130 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 832 | m |
| 131 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.022 | m |
| 132 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.232 | m |
| 133 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416 | m |
| 134 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 511 | m |
| 135 | Nẹp nhựa 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 136 | Nẹp nhựa 30x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | m |
| 137 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | m |
| 138 | Ống nhựa đàn hồi D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 139 | Ống thép vuông 40x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 141 | Ống courant D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 143 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 145 | Vòi xịt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 146 | Phễu thu inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 148 | Lavabo (inax hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 149 | Bộ 7 món | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 150 | Thùng rác vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 151 | Ống nhựa PVC D21x1,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC D34x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D60x3,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC D90x3,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PVC D114x4,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 157 | Tê PVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Tê PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 159 | Tê PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 160 | Tê PVC D114 (45 độ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 161 | Co PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 162 | Co PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 163 | Co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 164 | Co PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 165 | Co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 166 | Co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 167 | Côn giảm PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 168 | Van khóa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Van khóa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 170 | Máy bơm nước 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 171 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0998 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 174 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,086 | m3 |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7436 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 179 | Than hoạt tính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100m3 |
| 180 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 181 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5884 | m3 |
| 182 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4747 | m3 |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,512 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,296 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| B | KHỐI NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn tại vị trí cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép C50x100x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1088 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột để lấy thép chờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2168 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,421 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,472 | m2 |
| 7 | Cắt bỏ 1 đoạn hành lang tầng trệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.142,9698 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,7718 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4501 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,0991 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9312 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7191 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1475 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7294 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4172 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3599 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4213 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,1112 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,1776 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 759,772 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,447 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,5096 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,284 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,9276 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,678 | m2 |
| 29 | Quét 2 nước phụ gia chống thấm 2 thành phần mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,808 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,808 | m2 |
| 31 | Quét lớp chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,1 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.429,1888 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.331,493 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 831,5025 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.929,1793 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, pa nô tấm lampri, kính trắng cường lực dày 8mm + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, pa nô tấm lampri, kính trắng cường lực dày 8mm + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, pa nô thép tấm dày 1,0mm tạo dáng, kính trắng cường lực dày 8mm + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực mờ dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp & lắp dựng ô kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 41 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mm + phụ kiện liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 42 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn lampri nhôm + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,3 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn gạch bóng kiếng 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 655,148 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,13 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch mem 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 621,435 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5085 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6569 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6569 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,5776 | 1m2 |
| 51 | Đóng trần prima khung nhôm nổi khoảng cách 600x600 (thành phẩm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,856 | m2 |
| 52 | Gia công lan can inox 304 D60x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2454 | tấn |
| 53 | Gia công lan can inox 304 D32x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1698 | tấn |
| 54 | Gia công lan can thép mạ kẽm D60x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 55 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1777 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,85 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 638,757 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,5 | m |
| 59 | Đắp vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4944 | m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3552 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 63 | Co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6033 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0519 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2693 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4955 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5173 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1267 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3827 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3788 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2427 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4637 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8279 | 100m2 |
| 80 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 81 | Đèn HQ 1,2m 1x36W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 82 | Đèn compact 2U-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 85 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 86 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 87 | Ổ cắm đôi 2 lổ 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 88 | MCB 50A/2P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | MCB 32A/2P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | MCB 10A/1P/230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Hộp nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 92 | Công tắc âm đơn 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 93 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 94 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 95 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.933 | m |
| 96 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 652 | m |
| 97 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.432 | m |
| 98 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 967 | m |
| 99 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326 | m |
| 100 | Nẹp nhựa 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 101 | Nẹp nhựa 30x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 102 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 103 | Ống nhựa đàn hồi D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352 | m |
| 104 | Ống thép vuông 40x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 106 | Ống courant D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 108 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọi (người lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọi (trẻ em) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 111 | Vòi xịt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 112 | Phễu thu inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 113 | Vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 114 | Lavabo (inax hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 115 | Bộ 7 món | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 116 | Thùng rác vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 117 | Ống nhựa PVC D21x1,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D34x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D60x3,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D90x3,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D114x4,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 123 | Tê PVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Tê PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 125 | Tê PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 126 | Tê PVC D114 (45 độ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 127 | Co PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 128 | Co PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 129 | Co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 130 | Co nhựa PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 131 | Co nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 132 | Co nhựa PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 133 | Côn giảm PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 134 | Van khóa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 135 | Van khóa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 136 | Máy bơm nước 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 máy |
| C | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,495 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 L=4,6-4,7m, ngọn >4,5cm, mật độ 25cây/m2 -đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,8358 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,4266 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,718 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5254 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8323 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6251 | m3 |
| 9 | Tấm nhựa lót chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5572 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5931 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,222 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5184 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5277 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9415 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5103 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2188 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1871 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5638 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8109 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4592 | m3 |
| 23 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, pa nô tấm lampri, kính trắng cường lực dày 5mm + khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, pa nô thép tấm dày 1,0mm tạo dáng, kính trắng cường lực dày 5mm + khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm + cửa đi kích thước (750x2000) + phụ kiện liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa kệ bếp tấm lambris nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,875 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,162 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường gạch giả đá 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,34 | m2 |
| 30 | Lát gạch men nhám 300x300 mũi có khía bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,548 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch bóng kiếng 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,68 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, lăn gai tạo nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,942 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0168 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,728 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tole PU sóng vuông mạ màu D0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5948 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi CK 600x600 ( thành phẩm ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,87 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,665 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,1959 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,5691 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,26 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,836 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,706 | m2 |
| 44 | Đắp vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,15 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,86 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,065 | m |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,7932 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,7932 | m2 |
| 49 | Quét 2 nước dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,7932 | m2 |
| 50 | Phần tường trong ko bả sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,725 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 441,802 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 623,0307 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,4963 | m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (lam ngang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (lam xiên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 57 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tay vịn inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 59 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can khung thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6186 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 63 | Co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9311 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1359 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0956 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7046 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2439 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3362 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0033 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0976 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1869 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1595 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5641 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6372 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 82 | Đèn huỳnh quang 1.2m/1x36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Đèn huỳnh quang 1.2m/2x36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 84 | Bóng đèn compact 2U - 18W/bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Quạt đảo + điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | MCB 2P/32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | MCB 2P/20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | MCB 1P/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x150) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 91 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 879 | m |
| 92 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446 | m |
| 93 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223 | m |
| 94 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 628 | m |
| 95 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi 2 lỗ 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 98 | Công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 99 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 100 | Hộp nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 101 | Nẹp vuông 20x10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 102 | Nẹp vuông 30x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 103 | Ống nhựa đàn hồi phi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 104 | Ống nhựa đàn hồi phi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 105 | Lavabô + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Bồn rửa loại 2 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 108 | Co nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 109 | Ống nhựa PVC D60 dày 3.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 110 | Co nhựa PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 113 | Tê nhựa PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Co nhựa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Côn nhựa PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 117 | Co nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Van khóa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7878 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=2,6-2,7m, ngọn >=4,0cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5981 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1518 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,929 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (xoa nhẵn mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3392 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0424 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,445 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4711 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4711 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo sắt ống D60x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1902 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1902 | tấn |
| 17 | Gia công cột sắt ống D90x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1527 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1918 | tấn |
| 20 | Bulong phi 16 L = 600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,1204 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông D0,45mm (uốn cong trước khi lợp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1856 | 100m2 |
| 23 | Máng xối tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 27 | Đèn huỳnh quang compact xoắn 105W 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Dây đồng đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Dây đồng đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 32 | Ống nhựa đàn hồi D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| E | SÂN - BỒN HOA | |||
| 1 | Tấm nilong chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,04 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8156 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,991 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2663 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch TERAZZO 400x400x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.130 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,5 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,208 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,208 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8832 | m3 |
| 14 | Ốp gạch mem KT 10x10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,594 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,0541 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6334 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3682 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,962 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1908 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D400 dày 11,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 12 | Co PVC D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8818 | m3 |
| 7 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0579 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8271 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7824 | m2 |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x300 nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1424 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 12 | Bulong L= 200 phi 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình U75x150x75x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 1m2 |
| 16 | Cột cờ inox 304 thành phẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| H | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0655 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5512 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4184 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m, N>=45, mật độ 25c/m2 Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6619 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2852 | m3 |
| 8 | Tấm nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0357 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0626 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9164 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9164 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0496 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6061 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1458 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4158 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,416 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5089 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,238 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,917 | m2 |
| 30 | Quét 2 nước phụ gia dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,917 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,917 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,416 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,668 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,084 | m2 |
| 35 | Đắp chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,16 | m |
| 36 | Đắp vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch bóng kiếng 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can inox D60x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can inox D32x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0083 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2006 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1881 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0379 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| I | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2533 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1424 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 25x50x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 5 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 13x26x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm V70x70x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ khung dàn thép ống mạ kẽm D27x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm sàn CEMBOARD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,816 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324 | m |
| 2 | Ống thép vuông 40x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 3 | Ống STK D60x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Đầu sứ căng dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Ống PVC D34x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 6 | Co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Van khóa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5499165E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.099832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung sàn BTCT và phải có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường; Nhà xe. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 7.232.944.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.232.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.465.888.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi