Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:39:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,158,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.407,1 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.399,4 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.129,26 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,57 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,89 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.516,75 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,29 | m3 |
| 8 | Xới xáo, đầm chặt nền đường cũ, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.403,97 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096,41 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,52 | m3 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.505,29 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa đường lỏng MC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.505,29 | m2 |
| E | Bậc giảm tốc nước (cọc P1) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm rãnh + bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,71 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc nước, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh + bậc giảm tốc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,16 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.640,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43.949,9 | m3 |
| F | Tấm đan, bó vỉa, hè đường | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường KT(26x23x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường KT(26x23x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,5 | cái |
| 8 | Lớp vữa XM M100 lót viên vỉa và đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,5 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng viên vỉa và đan rãnh, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m3 |
| 10 | Bê tông bó hè, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,85 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gach Terrazoo KT(40x40x3,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,29 | m2 |
| 13 | Vữa đệm dày 2,5cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,2 | m2 |
| 14 | Bê tông lót, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,36 | m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| H | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, vạch 1.1; 1.2, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, vạch 3.1a; 3.1b, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,95 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, vạch 7.3 cho người đi bộ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(1x1,6)m, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 3 | Cột biển báo bằng thép ống D90x3; L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 4 | Vận chuyển biển báo + cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 5 | Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 6 | Vải bạt lót hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột biển báo, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 4 | Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | m3 |
| 5 | Vải bạt lót móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,512 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,827 | m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,47 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu tường cánh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,96 | m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,91 | kg |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 13 | Làm mối nối ống cống Ф100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | mối |
| 14 | Làm mối nối cống Ф75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 15 | Quét nhựa bi tum chống thấm ống cống (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,02 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,52 | kg |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,19 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ cống cũ xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 22 | Đất sét chống thấm và ổn định cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| M | Rãnh thoát nước các loại B500 chịu lực, B500-VH; thoát nước thải B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,13 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,8 | m2 |
| 6 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,4 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.100,13 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.321,4 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.872,34 | kg |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,93 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | tấm |
| N | Cống tròn Ф75 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944,64 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Làm mối nối ống cống Ф75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mối |
| 11 | Quét nhựa bi tum chống thấm ống cống (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,16 | m2 |
| O | Hố ga các loại | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,42 | m2 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,66 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,62 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,06 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,02 | kg |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | tấm |
| P | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,51 | m2 |
| 4 | Xây thành cửa thu nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,67 | kg |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | tấm |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ tấm chắn rác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,8 | kg |
| 14 | Tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | tấm |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| R | Đường ống HDPE Ф110 | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy cống, độ chặt K ≥ 0,95, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.453 | m |
| 4 | Cắt ống HDPE, Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,87 | mối |
| 5 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,5 | m3 |
| 6 | Lót vải bát phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,5 | m3 |
| S | Đoạn ống qua đường phải đặt ống thép lồng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 3 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát đáy cống, độ chặt K ≥ 0,95, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Ống thép lồng Ф200, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Ông Ф110-HDPEx10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 7 | Cắt ống thép, Ф200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | mối |
| 8 | Cắt ống HDPE, Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | mối |
| 9 | Chèn cát xung quanh ống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 10 | Lót vải bát chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| T | Đường ống HDPE Ф40 | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy cống, độ chặt K ≥ 0,95, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Ông Ф40-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 4 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m3 |
| 5 | Lót vải bát phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| U | Hố van tổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 6 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 15 | Bê tông gối đỡ thiết bị hố van, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 16 | Thang lê xuống hố thép Ф6, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,249 | kg |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Đai khởi thủy Ф140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van chặn mặt bích, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm (BE), Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối mặt bích (BU), Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| V | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 6 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 15 | Bê tông gối đỡ thiết bị hố van, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 16 | Thang lê xuống hố, bằng thép Ф6, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,249 | kg |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 18 | Van chặn mặt bích, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van xả căn, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm (BE), Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối mặt bích (BU), Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 6 | Hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 15 | Bê tông gối đỡ thiết bị hố van, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 16 | Thang lê xuống hố, bằng thép Ф6, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,249 | kg |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 18 | Van chặn mặt bích, Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van xả khí, Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm (BE), Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối mặt bích (BU ), Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê thu Ф110/40-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa Ф40-HDPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | Trụ cứu hoả | |||
| 1 | Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông gối đỡ, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Van cổng mặt bích, Ф100mm (kèm ống đựng miệng khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ cứu hoả, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống thép đen, Ф100mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Cút thép Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa bao Ф110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 10 | Bích thép rỗng, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 11 | Khớp nối mềm BD, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Z | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng M2CL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M2CL, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M2CL, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng M2CL, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Đào móng M2ĐCL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M2ĐCL, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M2ĐCL, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng M2ĐCL, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa RLL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng tiếp địa RLL, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt, vận chuyển cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | m |
| 14 | Tiếp địa RLL bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,47 | kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Ф12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | kg |
| 17 | Móc treo Ф20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 18 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 20 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cần đèn mạ kẽm nhúng nóng + chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT(100x60x35)cm thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tủ bằng thép mạ kẽm L63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | kg |
| AA | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5237E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.200.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi