Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431352-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210411138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:03:00 đến ngày 2021-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ BÃI RÁC CŨ
1 Đào, san phẳng toàn bộ rác cũ để sử lý bằng máy súc 150W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 ca
2 Sử lý vôi bột bề mặt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.700 kg
3 Đắp cát xử lý bề mặt bãi rác cũ dầy 20cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 498,96 m3
B PHẦN TƯỜNG BAO KIÊM TƯỜNG CHẮN RÁC - RÃNH THU NƯỚC RÁC
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,3661 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4727 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,7982 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,8156 100m2
5 Đổ bê tông tấm đan nắp rãnh , đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,2899 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9137 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4643 100m2
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,91 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 323 cấu kiện
10 Đóng cọc bê tông cốt thép , chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,45 100m
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 234 cấu kiện
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,89 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,531 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngđầu cọc bê tông, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2702 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đầu cọc bê tông, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6645 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,4594 m3
17 Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 78,226 m3
18 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40,248 100m
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, gia cường móng tường bao và rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,9955 100m3
20 Ván khuôn móng đáy rãnh và đế tường bao kiên tường chắn rác. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9048 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,1627 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50,6999 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 135,7291 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tường bao, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1521 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tường bao, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0395 tấn
26 Ván khuôn cột tường bao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1748 100m2
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,4614 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,0854 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9438 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.163,878 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 105,9168 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 37,4 m2
C CỔNG
1 Đào móng cột, trụ cổng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9984 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,147 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0723 m3
4 Đắp đất hố móng bằng 1/3 đào Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3327 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,525 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0317 tấn
7 Lắp dựng cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,355 m2
8 Mua Goong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
9 Then khoá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
D ĐÀO ĐẤT PHÂN HỐ RÁC - VÀ ĐÀO ĐẤT ĐÁY MÓNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC RÁC
1 Đào san đất đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,1901 100m3
2 Đắp bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46,6565 m3
3 Rải màng HDPE chống thấm dày 0,6mm bãi san lấp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 26,86 100m2
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỂ CHUYỂN RÁC
1 Đào san đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,347 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7796 100m3
3 Mua đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 77,96 m3
4 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,9603 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,4884 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,1773 100m2
7 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,378 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 66,15 m3
9 Cắt bê tông tạo khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70 m
10 Chỉnh vuốt dốc bằng máy súc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 giờ
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đoạn vuốt dốc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1305 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,395 m3
F BỂ PHÂN HUỶ NƯỚC RÁC
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 73,75 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,94 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1558 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,7605 tấn
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 35,82 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 68,9337 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2544 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0578 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4032 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,0624 m3
11 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,491 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4766 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,139 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 374,256 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 142,576 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 95,65 m2
G NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2522 100m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,3471 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,7028 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,5896 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 105,6 m2
6 Đắp cát đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,6 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,632 m3
8 Cửa thép hộp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,4 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,044 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,044 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2325 100m2
12 Tôn bó gô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,8 m
H BÃI ĐÊ CÁT ĐEN XỬ LÝ RÁC
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,36 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,4126 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 108 m2
5 Mua cát để dự trữ khi sử lý quá trình ủ rác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200 m3
6 Mua vôi bốt phục vụ sử lý khuẩn bề mặt: tính 1.5kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.000 kg
7 Mua thuốc sinh học để gây súc tác phân hủy và diết khuẩn có hại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.000 lít
8 Máy bơm áp lực cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
9 Xe rùa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 cái
10 Sảo , sẩn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15 cái
11 Cào 3 răng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 cái
12 Sô thùng loại 10lit Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
13 Bình bơm sâu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
14 Ủng cao cổ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15 đôi
15 Bảo hộ lao động Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15 đôi
16 Khẩu trang Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính như: San lấp; Đào đắp và xây lắp bể (hố); Tường bao, hàng rào; Xây dựng nhà phụ trợ; Cổng; Đường (sân) BTXM;…). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->