Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo sửa chữa khối lớp học và hiệu bộ trường tiểu học Nguyễn Đức Cảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cải tạo sửa chữa khối lớp học và hiệu bộ trường tiểu học Nguyễn Đức Cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:38:00 đến ngày 2021-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,715,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khối lớp học và Hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 795,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hàng rào, cổng ngõ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 550,674 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.608,5534 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông ở các vị trí hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót mương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,8 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch ( thành mương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,2 | m3 |
| 8 | tháo dỡ nắp đan mương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 369 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem vị ví 2 bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208,04 | m2 |
| 10 | Phá vỡ lan can bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,7 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3376 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2852 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8573 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền 250x250 (WC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,67 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường ngăn WC, bồn rữa tay, bồn tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,986 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,67 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4723 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4723 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4723 | 100m3 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở xoay, khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (DH1) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,84 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (DH1) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,2 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,04 | m2 |
| 26 | Cửa đi vệ sinh 1 cánh mở, nhôm xingfa dày 2mm, panel nhôm, kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,68 | m2 |
| 27 | Cửa đi vệ sinh 1 cánh mở, compact dày 12mm, khung inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 197,64 | m2 |
| 29 | Vách kính cửa sổ khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 312,93 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lấy sáng khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,4 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lấy sáng khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,6 | m2 |
| 32 | Khung hoa Inox bảo vệ cửa sổ ( theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 161,5 | m2 |
| 33 | Sơn cổng, hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.835,58 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.982,434 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.421,5825 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,6944 | m3 |
| 37 | Xây tường bồn hoa gạch không nung KT 5,5x9x19mm ( bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,2231 | m3 |
| 38 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 262,069 | m2 |
| 39 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 ( bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,452 | m2 |
| 40 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,617 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 ( vị trí nền sân hư hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch terrazzo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.515 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mương nước ở vị trí không xây mới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,4 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190,296 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9455 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9575 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9575 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9575 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,752 | m3 |
| 50 | Xây tường hố ga, mương mước 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,216 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,824 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8869 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7659 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 369 | cái |
| 55 | Trát mương, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 318,704 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,92 | m2 |
| 57 | Lan can Inox 304, song đứng lan can Inox hộp 20x40x1,4mm, khoảng cách thanh 100mm, song ngang Inox hộp 30x60x2mm, Tay vịn Inox hộp 40x80x2mm, chiều cao lan can 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 265 | m |
| 58 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường kỹ thuật WC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,47 | m3 |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( tường kỹ thuật WC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,45 | m2 |
| 60 | Trần nhựa thả kt 60x60cm, khung nhôm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,67 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,67 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống nhà vệ sinh bằng sika top seal 107 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,485 | m2 |
| 63 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 64 | Lắp Water Stop vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,3098 | md |
| 65 | Lắp đặt khung lavabo nhà vệ sinh bằng thép hộp 30x30x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,8 | md |
| 66 | Lát đá grantie mặt bệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,36 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch grantie chống trượt 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,67 | m2 |
| 68 | Ốp tường vệ sinh vị trí hộp kĩ thuật chỉnh sữa gạch ceramic kt 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,46 | m2 |
| 69 | Vách compact HPL loại chống nước, bề mặt dày 1,2mm, chống trầy xướt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 205,98 | m2 |
| 70 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,132 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6858 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4525 | m3 |
| 73 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,1812 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,672 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4024 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2063 | 100m2 |
| B | Thay mới hệ thống điện (Tháo dỡ - Hệ thống cấp điện – Cấp điện nhà vệ sinh – Tủ điện lực học – Hệ thống nối đất an toàn – Hệ thống điều hòa không khí – Chiếu sáng sân vườn) | |||
| 1 | Tháo dỡ và kiểm tra hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp nối trần, loại đôi không chóa 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học, loại đôi có chóa 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 172 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 220v-18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần (KT 225x225), 220v - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường thông gió - KT: 250x250-220v-32w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường, 220v-45w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 220v-55w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 265 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 cực loại 2 chiều gắn vào mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 1 lỗ ( bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 2 lỗ ( bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 3 lỗ ( bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 4 lỗ ( bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A, loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A, loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 30A loại đơn - dùng cho bếp từ ( loại gắn liền mặt nạ + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp gắn nổi dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự động chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 418 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc CU/XLPE/PVC/ (4x50) mm2 (cáp nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc CU/PVC/PVC (4x16) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc CU/PVC/PVC: (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 153 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc CU/PVC/PVC: (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 457 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 153 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 476 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.811 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.477 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13.640 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.300 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) nhựa KT: 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 255 | m |
| 36 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) nhựa KT: 100x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (200x200x80) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 350 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led ốp trần 225x225, 220v-18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt hút gắn tường thông gió 250x250-220v-32w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 10A- 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 2 lỗ ( bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 3 lỗ ( bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự động chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 49 | GCLD Tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. KT: 600x800x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe, 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ vôn, 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đế cầu chì 32A + ruột cầu chì 2-6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 64 | GCLD Tủ điện phân phối 3P dùng chứa MCCB và 12 cực: (CTDBA 04/100SG) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 68 | GCLD Tủ điện phân phối 3P dùng chứa MCCB và 18 cực: (CTDBA 06/100SG) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 72 | GCLD Tủ điện phân phối 3P dùng chứa MCCB và 12 cực: (CTDBA 04/100SG) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 77 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 80 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 83 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 13 MODULE (EM13PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 87 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 9 MODULE (EM9PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 89 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 18 MODULE (EM18PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 93 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 97 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 101 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 9 MODULE (EM9PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 105 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 9 MODULE (EM9PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA ( phòng lớp học, phòng kho) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đế + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | hộp |
| 111 | GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 13 MODULE (EM13PS) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P 20A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 16A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 116 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m (đầu có ren) (2,4mx5 =12m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 117 | Lắp đặt dây điện đồng đơn - CU/XLPE/PVC 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | m |
| 118 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m |
| 119 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 120 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần |
| 121 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 122 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 123 | Lắp đặt đường ống công nghệ đk 6,4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt đường ống công nghệ đk 9,5 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt đường ống công nghệ đk 12,7 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng đk 6,4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng đk 9,5 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng đk 12,7 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vở bọc Cu/PVC: 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 230 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vở bọc Cu/PVC: 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 420 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W (IP 66) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 chóa |
| 139 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vở bọc Cu/PVC: 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 920 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | m |
| C | Cải tạo cấp thoát nước các khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc D20 + bộ vòi xịt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa mặt + bộ vòi cấp lạnh + bộ thoát chống hôi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn tiểu nam + van xã ẩn + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện dùng vệ sinh người lớn: gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện dùng vệ sinh người lớn: kệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện dùng vệ sinh người lớn: móc, giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn nước inox loại 2000 lít + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR 50 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR 40 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR 32 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 50-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 32-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 25-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 20-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR 20-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR 50-50-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 50-50-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40-40-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32-32-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32-32-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32-32-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25-25-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm PPR 50-40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm PPR 50-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PPR 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PPR 32-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm PPR 32-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm PPR 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm PPR 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm PPR 32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 40 | Bộ tín hiệu điều khiển mực nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt loại (Q=5m3/h, H=30m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm luân phiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | tủ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 110 (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 90 (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 42 (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 32 (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ba chạc cong 90 - uPVC - 42-42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ba chạc cong 90 - uPVC - 110-110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt con thỏ chống hôi - uPVC - 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp bịt đầu - uPVC - 90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp bịt đầu - uPVC - 110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn giảm - uPVC - 60-34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn giảm - uPVC - 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn giảm - uPVC - 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn giảm - uPVC - 110-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn giảm - uPVC - 110-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối góc - uPVC - 34-34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối góc - uPVC - 42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối góc - uPVC - 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 317 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối góc - uPVC - 90-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối góc - uPVC - 110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thông hơi - uPVC - 42-42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thông hơi - uPVC - 90-90-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thông hơi - uPVC - 110-110-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y 45 - uPVC - 60-60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y 45 - uPVC - 60-60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y 45 - uPVC - 90-90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y 45 - uPVC - 110-110-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y 45 - uPVC - 110-110-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y 45 - uPVC - 110-110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối góc 45: 110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 212 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối góc 45: 90-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối góc 45: 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 284 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối góc 45: 42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối góc 90: 110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối góc 90: 90-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối góc 90: 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối góc 90: 42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | 100m |
| D | Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,328 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,928 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,528 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3376 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3179 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3179 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3179 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2672 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1023 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2852 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2852 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5682 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5682 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2891 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2891 | tấn |
| 20 | Bulong M-12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 21 | Bulong M-18 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,2826 | 1m2 |
| 23 | Lát nền gạch terrazzo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,48 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9891 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2081 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6804 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8187 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,369 | m3 |
| 11 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung KT 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,215 | m3 |
| 12 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,5 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1573E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi