Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo sửa chữa khối lớp học và hiệu bộ trường tiểu học Nguyễn Đức Cảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429030-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình cải tạo sửa chữa khối lớp học và hiệu bộ trường tiểu học Nguyễn Đức Cảnh
Số hiệu KHLCNT 20210331852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:38:00 đến ngày 2021-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,715,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối lớp học và Hiệu bộ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 795,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hàng rào, cổng ngõ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 550,674 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.608,5534 m2
4 Phá dỡ tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5404 m3
5 Phá dỡ nền bê tông ở các vị trí hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m3
6 Phá dỡ bê tông lót mương Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,8 m3
7 Phá dỡ móng xây gạch ( thành mương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,2 m3
8 tháo dỡ nắp đan mương Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 369 cấu kiện
9 Phá dỡ nền gạch lá nem vị ví 2 bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 208,04 m2
10 Phá vỡ lan can bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 47,7 m3
11 Phá dỡ nền nhà xe Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,3376 m3
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2852 tấn
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8573 tấn
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 81 m2
15 Phá dỡ nền gạch lát nền 250x250 (WC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,67 m2
16 Phá dỡ tường ngăn WC, bồn rữa tay, bồn tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,986 m3
17 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 bộ
18 Tháo dỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 bộ
19 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,67 m2
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4723 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4723 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4723 100m3
23 Cửa đi 2 cánh mở xoay, khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (DH1) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 147,84 m2
24 Vách kính khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (DH1) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,2 m2
25 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
26 Cửa đi vệ sinh 1 cánh mở, nhôm xingfa dày 2mm, panel nhôm, kính mờ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,68 m2
27 Cửa đi vệ sinh 1 cánh mở, compact dày 12mm, khung inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,8 m2
28 Cửa sổ khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 197,64 m2
29 Vách kính cửa sổ khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 312,93 m2
30 Cửa sổ 1 cánh mở hất lấy sáng khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,4 m2
31 Cửa sổ 1 cánh mở hất lấy sáng khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,6 m2
32 Khung hoa Inox bảo vệ cửa sổ ( theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 161,5 m2
33 Sơn cổng, hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tường rào) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.835,58 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.982,434 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7.421,5825 m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( bồn hoa) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,6944 m3
37 Xây tường bồn hoa gạch không nung KT 5,5x9x19mm ( bồn hoa) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,2231 m3
38 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 262,069 m2
39 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 ( bồn hoa) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 195,452 m2
40 Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,617 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 ( vị trí nền sân hư hỏng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m3
42 Lát nền gạch terrazzo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.515 m2
43 Vệ sinh mương nước ở vị trí không xây mới Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95,4 m2
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 190,296 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9455 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9575 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9575 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9575 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,752 m3
50 Xây tường hố ga, mương mước 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,216 m3
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,824 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8869 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,7659 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 369 cái
55 Trát mương, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 318,704 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 87,92 m2
57 Lan can Inox 304, song đứng lan can Inox hộp 20x40x1,4mm, khoảng cách thanh 100mm, song ngang Inox hộp 30x60x2mm, Tay vịn Inox hộp 40x80x2mm, chiều cao lan can 1,4m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 265 m
58 Xây tường gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường kỹ thuật WC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,47 m3
59 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( tường kỹ thuật WC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,45 m2
60 Trần nhựa thả kt 60x60cm, khung nhôm nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,67 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,67 m2
62 Quét dung dịch chống nhà vệ sinh bằng sika top seal 107 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 191,485 m2
63 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 cái
64 Lắp Water Stop vị trí ống xuyên sàn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,3098 md
65 Lắp đặt khung lavabo nhà vệ sinh bằng thép hộp 30x30x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,8 md
66 Lát đá grantie mặt bệ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,36 m2
67 Lát nền, sàn gạch grantie chống trượt 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,67 m2
68 Ốp tường vệ sinh vị trí hộp kĩ thuật chỉnh sữa gạch ceramic kt 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,46 m2
69 Vách compact HPL loại chống nước, bề mặt dày 1,2mm, chống trầy xướt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 205,98 m2
70 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,132 10m2
71 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6858 tấn
72 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,4525 m3
73 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,1812 10m2
74 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,672 10m2
75 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4024 tấn
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,2063 100m2
B Thay mới hệ thống điện (Tháo dỡ - Hệ thống cấp điện – Cấp điện nhà vệ sinh – Tủ điện lực học – Hệ thống nối đất an toàn – Hệ thống điều hòa không khí – Chiếu sáng sân vườn)
1 Tháo dỡ và kiểm tra hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hệ thống
2 Lắp đặt đèn led tuýp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 bộ
3 Lắp đặt đèn led tuýp nối trần, loại đôi không chóa 2x18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45 bộ
4 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học, loại đôi có chóa 2x18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 172 bộ
5 Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 220v-18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần (KT 225x225), 220v - 18W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106 bộ
7 Lắp đặt quạt hút gắn tường thông gió - KT: 250x250-220v-32w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường, 220v-45w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 159 cái
9 Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 220v-55w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
10 Lắp đặt công tắc 10A - 2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 265 cái
11 Lắp đặt công tắc 10A - 3 cực loại 2 chiều gắn vào mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58 cái
12 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 1 lỗ ( bao gồm khung + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
13 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 2 lỗ ( bao gồm khung + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27 cái
14 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 3 lỗ ( bao gồm khung + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
15 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 4 lỗ ( bao gồm khung + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57 cái
16 Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A, loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 159 cái
17 Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A, loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 148 cái
18 Lắp đặt ổ cắm 3 cực 30A loại đơn - dùng cho bếp từ ( loại gắn liền mặt nạ + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
19 Lắp đặt hộp gắn nổi dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự động chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 418 hộp
20 Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc CU/XLPE/PVC/ (4x50) mm2 (cáp nguồn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
21 Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc CU/PVC/PVC (4x16) mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55 m
22 Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc CU/PVC/PVC: (4x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 153 m
23 Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc CU/PVC/PVC: (4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 457 m
24 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55 m
25 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 153 m
26 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 476 m
27 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.811 m
28 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.477 m
29 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13.640 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5.300 m
31 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 600 m
32 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D85/65 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
35 Lắp đặt máng cáp (Trunking) nhựa KT: 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 255 m
36 Lắp đặt máng cáp (Trunking) nhựa KT: 100x60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
37 Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (200x200x80) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 hộp
38 Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 350 hộp
39 Lắp đặt đèn led tuýp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 bộ
40 Lắp đặt đèn led ốp trần 225x225, 220v-18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
41 Lắp đặt quạt hút gắn tường thông gió 250x250-220v-32w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
42 Lắp đặt công tắc 10A- 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 cái
43 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 2 lỗ ( bao gồm khung + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
44 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc 3 lỗ ( bao gồm khung + viền) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
45 Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự động chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 hộp
46 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 400 m
47 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC: 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 600 m
48 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 400 m
49 GCLD Tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. KT: 600x800x200mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
50 Lắp đặt MCCB 3P 150A 36kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
51 Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
52 Lắp đặt biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 150/5A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
53 Lắp đặt đồng hồ Ampe, 150/5A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
54 Lắp đặt đồng hồ vôn, 0-500V Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
55 Lắp đặt chuyển mạch Volt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
56 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
57 Lắp đặt đế cầu chì 32A + ruột cầu chì 2-6A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
58 Lắp đặt MCCB 3P 60A 15kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
59 Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
60 Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
61 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
62 Lắp đặt MCB 3P 25A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
63 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
64 GCLD Tủ điện phân phối 3P dùng chứa MCCB và 12 cực: (CTDBA 04/100SG) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
65 Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
66 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
67 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
68 GCLD Tủ điện phân phối 3P dùng chứa MCCB và 18 cực: (CTDBA 06/100SG) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
69 Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
70 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
71 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
72 GCLD Tủ điện phân phối 3P dùng chứa MCCB và 12 cực: (CTDBA 04/100SG) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
73 Lắp đặt MCCB 3P 60A 15kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
74 Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
76 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
77 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 hộp
78 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
79 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
80 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
81 Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
82 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
83 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 13 MODULE (EM13PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
84 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
85 Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
86 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
87 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 9 MODULE (EM9PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
88 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
89 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 18 MODULE (EM18PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
90 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
91 Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
92 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
93 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
94 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
95 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
96 Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
97 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 6 MODULE (EM6PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
98 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
99 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
100 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
101 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 9 MODULE (EM9PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
102 Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
103 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
104 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
105 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 9 MODULE (EM9PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 hộp
106 Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
107 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
108 Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
109 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA ( phòng lớp học, phòng kho) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31 cái
110 Lắp đặt hộp đế + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31 hộp
111 GCLD Tủ điện lắp nổi dùng chứa 13 MODULE (EM13PS) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
112 Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
113 Lắp đặt MCB 3P 20A 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
114 Lắp đặt MCB 2P 16A 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
115 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
116 Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m (đầu có ren) (2,4mx5 =12m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cọc
117 Lắp đặt dây điện đồng đơn - CU/XLPE/PVC 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 m
118 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m
119 Bộ kẹp nối kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
120 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 lần
121 Đào đất chôn cọc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m3
122 Đắp đất chôn cọc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m3
123 Lắp đặt đường ống công nghệ đk 6,4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 100m
124 Lắp đặt đường ống công nghệ đk 9,5 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 100m
125 Lắp đặt đường ống công nghệ đk 12,7 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 100m
126 Bảo ôn ống đồng đk 6,4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 100m
127 Bảo ôn ống đồng đk 9,5 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 100m
128 Bảo ôn ống đồng đk 12,7 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 100m
129 Lắp đặt dây điện đồng đơn vở bọc Cu/PVC: 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 230 m
130 Lắp đặt dây điện đồng đơn vở bọc Cu/PVC: 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 420 m
131 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 200 m
132 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
133 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
134 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
135 Bảo ôn ống nước ngưng D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
136 Bảo ôn ống nước ngưng D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
137 Bảo ôn ống nước ngưng D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
138 Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W (IP 66) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 1 chóa
139 Lắp đặt dây điện đồng đơn vở bọc Cu/PVC: 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 920 m
140 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180 m
C Cải tạo cấp thoát nước các khu vệ sinh
1 Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc D20 + bộ vòi xịt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa mặt + bộ vòi cấp lạnh + bộ thoát chống hôi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 bộ
3 Lắp đặt bồn tiểu nam + van xã ẩn + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 bộ
4 Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
5 Lắp đặt phụ kiện dùng vệ sinh người lớn: gương soi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
6 Lắp đặt phụ kiện dùng vệ sinh người lớn: kệ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
7 Lắp đặt phụ kiện dùng vệ sinh người lớn: móc, giá treo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
8 Lắp đặt bồn nước inox loại 2000 lít + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bể
9 Lắp đặt ống nhựa PPR 50 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR 40 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR 32 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR 25 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR 20 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 100m
14 Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 50-50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
15 Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 32-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 cái
16 Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 25-25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
17 Lắp đặt nối góc hàn nhiệt PPR 20-20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 140 cái
18 Lắp đặt nối góc ren trong PPR 20-20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR 50-50-50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR 50-50-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR 40-40-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR 32-32-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR 32-32-25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR 32-32-20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR 25-25-20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
26 Lắp đặt côn giảm PPR 50-40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
27 Lắp đặt côn giảm PPR 50-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
28 Lắp đặt côn giảm PPR 40-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
29 Lắp đặt côn giảm PPR 32-25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
30 Lắp đặt côn giảm PPR 32-20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 cái
31 Lắp đặt côn giảm PPR 25-20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
32 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
33 Lắp đặt van cổng D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
34 Lắp đặt khớp nối mềm PPR 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
35 Lắp đặt khớp nối mềm PPR 32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
36 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
37 Lắp đặt van cổng D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
38 Lắp đặt van một chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
39 Lắp đặt Y lọc D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
40 Bộ tín hiệu điều khiển mực nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
41 Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt loại (Q=5m3/h, H=30m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 1 máy
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm luân phiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 tủ
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC 110 (PN8) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC 90 (PN8) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 (PN8) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC 42 (PN8) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC 32 (PN8) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
48 Lắp đặt ba chạc cong 90 - uPVC - 42-42-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
49 Lắp đặt ba chạc cong 90 - uPVC - 110-110-110 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
50 Lắp đặt con thỏ chống hôi - uPVC - 60-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 cái
51 Lắp đặt cáp bịt đầu - uPVC - 90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
52 Lắp đặt cáp bịt đầu - uPVC - 110 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 cái
53 Lắp đặt côn giảm - uPVC - 60-34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 cái
54 Lắp đặt côn giảm - uPVC - 60-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
55 Lắp đặt côn giảm - uPVC - 90-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
56 Lắp đặt côn giảm - uPVC - 110-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
57 Lắp đặt côn giảm - uPVC - 110-90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
58 Lắp đặt nối góc - uPVC - 34-34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 cái
59 Lắp đặt nối góc - uPVC - 42-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67 cái
60 Lắp đặt nối góc - uPVC - 60-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 317 cái
61 Lắp đặt nối góc - uPVC - 90-90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46 cái
62 Lắp đặt nối góc - uPVC - 110-110 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 221 cái
63 Lắp đặt tê thông hơi - uPVC - 42-42-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
64 Lắp đặt tê thông hơi - uPVC - 90-90-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
65 Lắp đặt tê thông hơi - uPVC - 110-110-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
66 Lắp đặt Y 45 - uPVC - 60-60-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
67 Lắp đặt Y 45 - uPVC - 60-60-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
68 Lắp đặt Y 45 - uPVC - 90-90-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 cái
69 Lắp đặt Y 45 - uPVC - 110-110-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33 cái
70 Lắp đặt Y 45 - uPVC - 110-110-90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
71 Lắp đặt Y 45 - uPVC - 110-110-110 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 cái
72 Lắp đặt nối góc 45: 110-110 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 212 cái
73 Lắp đặt nối góc 45: 90-90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46 cái
74 Lắp đặt nối góc 45: 60-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 284 cái
75 Lắp đặt nối góc 45: 42-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
76 Lắp đặt nối góc 90: 110-110 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
77 Lắp đặt nối góc 90: 90-90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33 cái
78 Lắp đặt nối góc 90: 60-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 59 cái
79 Lắp đặt nối góc 90: 42-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46 cái
80 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 100m
81 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
86 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5 100m
D Xây mới nhà để xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4303 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,328 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,928 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,528 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,3376 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1124 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3179 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3179 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3179 100m3
10 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2672 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2136 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5246 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng chống bão Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1023 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2852 tấn
15 Lắp cột thép hình Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2852 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5682 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5682 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2891 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2891 tấn
20 Bulong M-12 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
21 Bulong M-18 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84,2826 1m2
23 Lát nền gạch terrazzo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95,48 m2
24 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9891 100m2
25 Máng xối tôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,6 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
27 Lắp đặt co 45 PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
28 Cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
E Bể tự hoại
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,625 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1482 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2081 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2081 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2081 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,323 m3
7 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6804 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,331 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8187 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,369 m3
11 Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung KT 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,215 m3
12 Trát tường bể tự hoại, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67,5 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,04 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1573E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.314E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->