Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 21:28:00 đến ngày 2021-04-23 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,917,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 174,0825 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,4151 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 6,9425 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,9598 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,5181 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5,256 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép bản nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,6275 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,3 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,8125 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5958 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6383 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,5733 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 65,7184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,5002 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Rải vải cao su lót đáy giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5964 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,7404 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 17,2306 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,687 | m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4671 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,1432 | m3 |
| 24 | Rải vải cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 3,8929 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2683 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 389,29 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,6467 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8807 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9719 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0156 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 309,0015 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 99,2122 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,3681 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0641 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,3827 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 455,5136 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 120,902 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,5461 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,8298 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 893,3245 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 186,52 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 233,32 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,7179 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3846 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3875 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0572 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,46 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,0836 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 2,0397 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2791 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 203,97 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.000,2696 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.000,2696 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,0356 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,5236 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,665 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,7423 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,102 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 346,695 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 357,755 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.429,471 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.345,418 | m |
| 65 | Kẻ Jion tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 414 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.133,921 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 704,45 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.429,471 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4866 | m3 |
| 70 | Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic nhám 600x600 | Chương V của E-HSMT | 127,3 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 697,42 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500 | Chương V của E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600 | Chương V của E-HSMT | 72,93 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả đá 60x200 | Chương V của E-HSMT | 121,29 | m2 |
| 76 | Gia công cầu phong, li tô thép | Chương V của E-HSMT | 1,4855 | tấn |
| 77 | Tắc kê bung 6mm | Chương V của E-HSMT | 479 | con |
| 78 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,3131 | 100m2 |
| 79 | Máng phân thuỷ | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương, bả, sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 433 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 84,35 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm ngoài nhà (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm trong nhà (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt lan can Inox cầu thang (kể cả trụ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 29,924 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt trụ BTCT lan can sảnh | Chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt Quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 (Dây E) | Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x6,0)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn LED tròn Þ180 - 12W | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 99 | hộp |
| 107 | Cung cấp mặt che hộp điện âm | Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 108 | Lắp đặt box PVC đấu nối | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 110 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt RCD 3P/32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | mốc |
| 122 | Láp đặt ống gas máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt máy bơm 200W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,755 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 159 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,175 | 100m |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0488 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 166 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 168 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5238 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,816 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 173 | Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTP | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTP | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ20 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 177 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Máy chủ, server, tủ Rack, HUB 20 Link | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 181 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 182 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt còi báo cháy 12VDC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Bộ nguồn dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruôt 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 186 | Lắp đặt ống PVC Þ16 luồn dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 187 | Lắp đặt ống PVC Þ25 luồn dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 190 | Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 191 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Vật tư phụ báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 195 | Lắp đặt LUPPE DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y lọc rác thép không rỉ nối bằng p/p hàn, DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt chống rung DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 207 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 208 | Vật tư phụ báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 20,8749 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,7288 | 100m2 |
| 211 | Trải cao su đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8325 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6087 | tấn |
| 214 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 215 | Cung cấp thép bản nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | |
| 216 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,798 | 100m |
| 217 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 mối nối |
| 218 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,9026 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,3595 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,5839 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,2083 | 100m2 |
| 224 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,7291 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5989 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8257 | tấn |
| 227 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6268 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6149 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Gia công nhà đặt máy bơm bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 232 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 233 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 235 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 236 | Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 237 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,3352 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m | Chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,0738 | 100m3 |
| 4 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Chương V của E-HSMT | 48,8145 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 48,8145 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,66 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 23,664 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,9489 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6682 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,098 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,278 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,111 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3663 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,638 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,738 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,1016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,8514 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8803 | 100m2 |
| 15 | Lót cao su đổ bê tông đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,3512 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8218 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2168 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2928 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2765 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,043 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1965 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,2626 | m3 |
| 34 | Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,652 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3445 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4256 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9888 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,0214 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,1942 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 160,6605 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 658,87 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,404 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,4 | m |
| 49 | Ốp tường bằng gạch đất nung 50x200 | Chương V của E-HSMT | 67,9875 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 886,9745 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưói thép | Chương V của E-HSMT | 148,618 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,8011 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 21,672 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,3072 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,4787 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6714 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 19,0287 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 476,4161 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,96 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,7884 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,9577 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,2073 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,7148 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,6618 | tấn |
| 16 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 12,1552 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 298 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100 m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 65,014 | m3 |
| 20 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,5014 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,3699 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, tận dụng lại cát đào mương, hố ga) | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.388,45 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 1.388,45 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1899 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,6567 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,1253 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 210,945 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 421,89 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 210,945 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4876004E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9752008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.942.135.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 34.710.676.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Các yêu cầu khác: Xem tại mục Ghi chú - Mẫu số 03 - Chương IV - Bản scan E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.942.135.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
34.710.676.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi