Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429502-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 21:28:00 đến ngày 2021-04-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,917,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 174,0825 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột  Chương V của E-HSMT 14,4151 100m2
3 Trải cao su đổ bê tông cọc  Chương V của E-HSMT 6,9425 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,9598 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 13,5181 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Chương V của E-HSMT 5,256 tấn
7 Cung cấp thép bản nối cọc  Chương V của E-HSMT 1,6275  tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,3 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm  Chương V của E-HSMT 300 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V của E-HSMT 2,8125 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,5958 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6383 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 7,5733 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 65,7184 m3
15 Ván khuôn móng cột  Chương V của E-HSMT 1,5002 100m2
16 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
17 Rải vải cao su lót đáy giằng móng Chương V của E-HSMT 0,5964 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,1176 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,7404 tấn
20 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 17,2306 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,687 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4671 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,1432 m3
24 Rải vải cao su lót nền Chương V của E-HSMT 3,8929 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2683 tấn
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 389,29 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 36,6467 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,8807 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9719 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,0156 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 309,0015 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 99,2122 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,3681 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0641 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,3827 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 455,5136 m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 120,902 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,5461 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 14,8298 tấn
40 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 893,3245 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 186,52 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 233,32 m2
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,7179 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3846 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3875 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0572 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 138,46 m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,0836 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 2,0397 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6177 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2791 tấn
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 203,97 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.000,2696 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.000,2696 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,0356 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,5236 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,665 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,7423 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66,102 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 346,695 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 357,755 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.429,471 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.345,418 m
65 Kẻ Jion tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 414 m
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.133,921 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 704,45 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.429,471 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,4866 m3
70 Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic nhám 600x600 Chương V của E-HSMT 127,3 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 697,42 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500 Chương V của E-HSMT 37,4 m2
73 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 107,52 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600 Chương V của E-HSMT 72,93 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả đá 60x200 Chương V của E-HSMT 121,29 m2
76 Gia công cầu phong, li tô thép Chương V của E-HSMT 1,4855 tấn
77 Tắc kê bung 6mm Chương V của E-HSMT 479 con
78 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,3131 100m2
79 Máng phân thuỷ Chương V của E-HSMT 20,8 m
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương, bả, sơn và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 433 m2
81 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 84,35 m2
82 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 17,6 m2
83 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 122,4 m2
84 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,6 m2
85 Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm ngoài nhà (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 14,84 m2
86 Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm trong nhà (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 12,16 m2
87 Cung cấp và lắp đặt lan can Inox cầu thang (kể cả trụ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 29,924 m2
88 Cung cấp lắp đặt trụ BTCT lan can sảnh Chương V của E-HSMT 107 cái
89 Cung cấp lắp đặt Quốc huy Chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.400 m
91 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 (Dây E) Chương V của E-HSMT 3.000 m
92 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
93 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x6,0)mm2 Chương V của E-HSMT 1.000 m
94 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
95 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20 Chương V của E-HSMT 1.200 m
96 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 Chương V của E-HSMT 40 m
97 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 62 cái
98 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Chương V của E-HSMT 25 cái
100 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Chương V của E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) Chương V của E-HSMT 82 bộ
103 Lắp đặt đèn LED tròn Þ180 - 12W Chương V của E-HSMT 64 bộ
104 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer Chương V của E-HSMT 33 cái
106 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 99 hộp
107 Cung cấp mặt che hộp điện âm Chương V của E-HSMT 99 cái
108 Lắp đặt box PVC đấu nối Chương V của E-HSMT 23 hộp
109 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
110 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
111 Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) Chương V của E-HSMT 70 m
112 Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100 Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 50A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
114 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
115 Lắp đặt MCB 2P-20A Chương V của E-HSMT 10 cái
116 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V của E-HSMT 15 cái
117 Lắp đặt MCB 3P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt MCB 3P-100A Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt RCD 3P/32A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
121 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 mốc
122 Láp đặt ống gas máy lạnh Chương V của E-HSMT 115 m
123 Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnh Chương V của E-HSMT 200 m
124 Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt Chương V của E-HSMT 8 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
127 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt máy bơm 200W Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
131 Lắp đặt van phao Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 16 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,755 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 12 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 19 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,068 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,34 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
141 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
142 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
143 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 4 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 18 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 43 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 9 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 22 cái
157 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1939 100m3
158 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0776 100m3
159 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,175 100m
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,886 m3
161 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0488 m3
162 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0143 100m2
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0882 tấn
164 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7392 m3
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0198 100m2
166 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,0749 100m2
167 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0638 tấn
168 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,5238 m3
169 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,816 m2
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,93 100m
171 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 54 cái
172 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 21 cái
173 Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTP Chương V của E-HSMT 1.000 m
174 Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTP Chương V của E-HSMT 600 m
175 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V của E-HSMT 65 cái
176 Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ20 Chương V của E-HSMT 500 m
177 Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi Chương V của E-HSMT 4 cái
178 Máy chủ, server, tủ Rack, HUB 20 Link Chương V của E-HSMT 1 bộ
179 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V của E-HSMT 1 cái
180 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V của E-HSMT 23 bộ
181 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V của E-HSMT 21 bộ
182 Lắp đặt công tắc khẩn Chương V của E-HSMT 6 cái
183 Lắp đặt còi báo cháy 12VDC Chương V của E-HSMT 6 cái
184 Bộ nguồn dự phòng Chương V của E-HSMT 1 bộ
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruôt 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
186 Lắp đặt ống PVC Þ16 luồn dây tín hiệu Chương V của E-HSMT 900 m
187 Lắp đặt ống PVC Þ25 luồn dây tín hiệu Chương V của E-HSMT 100 m
188 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V của E-HSMT 9 bộ
189 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 10 bộ
190 Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình) Chương V của E-HSMT 10 bộ
191 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 10 cái
192 Vật tư phụ báo cháy Chương V của E-HSMT 1 bộ
193 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
195 Lắp đặt LUPPE DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
196 Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
197 Lắp đặt Y lọc rác thép không rỉ nối bằng p/p hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
198 Lắp đặt chống rung DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
199 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
200 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
201 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
202 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
203 Lắp đặt vòi cứu hỏa Chương V của E-HSMT 4 bộ
204 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
205 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
206 Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình) Chương V của E-HSMT 9 bộ
207 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 9 cái
208 Vật tư phụ báo cháy Chương V của E-HSMT 1 bộ
209 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 20,8749 m3
210 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,7288 100m2
211 Trải cao su đổ bê tông cọc Chương V của E-HSMT 0,8325 100m2
212 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4748 tấn
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6087 tấn
214 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,7109 tấn
215 Cung cấp thép bản nối cọc Chương V của E-HSMT 0,1092
216 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,798 100m
217 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 36 1 mối nối
218 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,3375 m3
219 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,9026 100m3
220 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,761 100m3
221 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,3595 m3
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,5839 m3
223 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,2083 100m2
224 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,7291 100m2
225 Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5989 tấn
226 Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,8257 tấn
227 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6268 m3
228 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0621 100m2
229 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6149 tấn
230 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 6 cái
231 Gia công nhà đặt máy bơm bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,2563 tấn
232 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0692 100m2
233 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 1 cái
234 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
235 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 4 cọc
236 Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 Chương V của E-HSMT 70 m
237 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,3352 100m
2 Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m Chương V của E-HSMT 1.280 m
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,0738 100m3
4 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Chương V của E-HSMT 48,8145 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 48,8145 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0874 tấn
7 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,47 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 134,66 m2
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 23,664 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,9489 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6682 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,098 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,278 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,111 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5233 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3663 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,104 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,638 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,738 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,1016 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,8514 100m2
14 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,8803 100m2
15 Lót cao su đổ bê tông đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,3512 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8218 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3586 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2168 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,11 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,822 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1494 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3976 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,686 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2928 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2765 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1157 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0956 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,043 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4704 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3046 tấn
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,1965 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,2626 m3
34 Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,652 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,536 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3445 tấn
37 Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4256 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,9888 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,0214 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 10,1942 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 160,6605 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 658,87 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,16 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,24 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,6 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,404 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,04 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,4 m
49 Ốp tường bằng gạch đất nung 50x200 Chương V của E-HSMT 67,9875 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 886,9745 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,64 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 7,2 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0085 tấn
55 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 7,84 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 8,59 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 2,4 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 14,26 m2
61 Gia công, lắp dựng hàng rào lưói thép Chương V của E-HSMT 148,618 m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,0027 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,8011 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 21,672 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,3072 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4787 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,6714 tấn
7 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 19,0287 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 476,4161 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 86,96 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,7884 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,9577 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5727 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12,2073 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,7148 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,6618 tấn
16 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 12,1552 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 298 cái
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,303 100 m
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 65,014 m3
20 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 6,5014 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,3699 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, tận dụng lại cát đào mương, hố ga) Chương V của E-HSMT 0,1944 100m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.388,45 m2
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 1.388,45 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1899 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,6567 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 10,1253 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 210,945 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 421,89 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 210,945 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4876004E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9752008E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.942.135.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 34.710.676.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Các yêu cầu khác: Xem tại mục Ghi chú - Mẫu số 03 - Chương IV - Bản scan E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.942.135.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.710.676.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->