Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432621-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210432495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:53:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,590,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1385996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2771992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.313.464.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.940.394.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kiến trúc sưĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Cải tạo ao Quán
B Đường tạm thi công
1Phá dỡ công trình cũ, đào chuyển cây bằng máy đàoTheo TC phê duyệt5ca
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5kmTheo TC phê duyệt5ca
3Ca bơmTheo TC phê duyệt20ca
4Mua đất đá thải về đắp làm đường thi côngTheo TC phê duyệt1.477,5428m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt14,7754100m3
C Công tác thi công
1Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt107,6507100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt107,6507100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt107,6507100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt107,6507100m3
5Thanh thải đường thi côngTheo TC phê duyệt14,7754100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất thanh thải đường thi công, tận dụng 60%KL để đắp, 40% đổ đi)Theo TC phê duyệt5,9102100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt5,9102100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt5,9102100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,32m3
10Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,102100m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, L=1m 1 đốtTheo TC phê duyệt111 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo TC phê duyệt12mối nối
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt13,261m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt4,42m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,65m3
16Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,624m3
17Ván khuôn gỗ cốngTheo TC phê duyệt0,3318100m2
18Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,4431tấn
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt7,8164100m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt2,6055100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt75,2724m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 -móng tường bao bờ aoTheo TC phê duyệt1.151,9592m3
23Bê tông giằng khóa kè M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt48,2496m3
24Ván khuôn gỗ giằngTheo TC phê duyệt2,4125100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,2406tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,6664tấn
27Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm thoát nước thân tườngTheo TC phê duyệt1,4073100m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 - tầng lọc ngượcTheo TC phê duyệt5,4281m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- xây lan can quanh bờ aoTheo TC phê duyệt75,9018m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1.158,6706m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt221,754m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn giả đáTheo TC phê duyệt1.380,4246m2
33Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn - Nông Cống, cự ly vận chuyển Về 40kmTheo TC phê duyệt6.168,2797m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt61,6828100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt61,6828100m3/1km
36Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt61,6828100m3/1km
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo TC phê duyệt50,8159100m3
38Nilon lótTheo TC phê duyệt2.341m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt234,1m3
40Lát gạch Tezzazo KT400x400Theo TC phê duyệt2.341m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - xây bậc xuống ao (08 cái)Theo TC phê duyệt32,0835m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt190,3808m2
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt9,35951m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt9,3595m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bao bồn câyTheo TC phê duyệt9,9634m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt102,8704m2
47Mua cây xoài + cây liễu D15mmTheo TC phê duyệt68cây
48Đào móng trụ cầu, đất cấp IITheo TC phê duyệt10,4041m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,156m3
50Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt0,096100m2
51Bê tông móng trụ, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,6m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1542tấn
53Ván khuôn trụTheo TC phê duyệt0,113100m2
54Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,202tấn
55Lắp dựng cốt thép, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,053tấn
56Bê tông trụ, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,6046m3
57Bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,1888m3
58Ván khuôn gỗ dầmTheo TC phê duyệt0,3533100m2
59Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,688tấn
60Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,8688tấn
61Bê tông bản mặt, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt8,0704m3
62Thi công khe giãnTheo TC phê duyệt4,28m
63Lan can Inox 304Theo TC phê duyệt41,6m
D Điện chiếu sáng ngoài trời quanh ao
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt10,561m3
2Đào móng chôn đường dây điện, đất cấp IITheo TC phê duyệt9,91m3
3Đào móng chôn đường dây điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,891100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,8m3
5Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,12m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đènTheo TC phê duyệt0,256100m2
7Bu lông chân cột D20, L800Theo TC phê duyệt32cái
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt3,52m3
9Đắp cát lấp đường ống bằng thủ côngTheo TC phê duyệt63m3
10Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo TC phê duyệt225m2
11Đắp đất lấp đường dâyTheo TC phê duyệt7,2m3
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt450m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt500m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo TC phê duyệt1cái
16Tủ điện KT 200x300Theo TC phê duyệt1cái
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 7,5mTheo TC phê duyệt8cột
18Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 7,5mTheo TC phê duyệt8cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo TC phê duyệt81 cần đèn
20Lắp đặt đèn led 3 bóngTheo TC phê duyệt8bộ
21Đóng cọc tiếp địa bằng thép L50x50x2,5Theo TC phê duyệt20m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 - dây đấu đènTheo TC phê duyệt56m
23Luồn dây lên đènTheo TC phê duyệt0,56100 m
24Lắp bảng điện cửa cột 200x110x5Theo TC phê duyệt8bảng
25Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt8cái
26Cầu đấu dây 5A-220VTheo TC phê duyệt8cái
27Bu lông M20x600Theo TC phê duyệt32cái
28Lắp cửa cộtTheo TC phê duyệt8cửa
29Luồn cáp cửa cộtTheo TC phê duyệt8đầu cáp
E Dụng cụ tập thể dục ngoài trời
1Xà Kép TVC811512Theo TC phê duyệt2bộ
2Đi bộ trên không TVC811514Theo TC phê duyệt2bộ
3Máy tập lưng eo TVC811519Theo TC phê duyệt2bộ
4Máy tập đạp xe TVC811521Theo TC phê duyệt2bộ
5Xà đơn 2 bậc TVC811528Theo TC phê duyệt2bộ
6Máy trượt tuyết TVC811531Theo TC phê duyệt2bộ
F Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đại Từ 3
G Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt4,7018m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm - làm cửa ra phòng khoTheo TC phê duyệt0,4356m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm - thành sê nôTheo TC phê duyệt2,0768m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoàiTheo TC phê duyệt80,556m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường - Tường trongTheo TC phê duyệt145,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trầnTheo TC phê duyệt114,8056m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt22,32m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổTheo TC phê duyệt23,04m2
9Phá dỡ lớp đá lát bậc tam cấp bị vỡTheo TC phê duyệt8,1m2
10Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo TC phê duyệt96,7872m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt453,023m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt453,023m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt4,5302100m3
H Phần cải tạo, sửa chữa
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 -xây mở rộng nhàTheo TC phê duyệt6,5472m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 -xây bịt vòm trước nhàTheo TC phê duyệt3,1911m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt0,858m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- xây thành sê nôTheo TC phê duyệt2,596m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-lan canTheo TC phê duyệt0,6752m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-Tường chắn nước chân mái:Theo TC phê duyệt2,4684m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 -xây bồn hoaTheo TC phê duyệt0,4678m3
8Bê tông chân kèo, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,1452m3
9Bu lông chân kèo, L=0,4mTheo TC phê duyệt40cái
10Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo TC phê duyệt1,3658tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,3658tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn vì kèoTheo TC phê duyệt59,6521m2
13Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 60x30x1,8Theo TC phê duyệt0,3546tấn
14Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8Theo TC phê duyệt0,3546tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm - tôn chống nóngTheo TC phê duyệt0,9836100m2
16Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mmTheo TC phê duyệt17,3m
17Ke chống bãoTheo TC phê duyệt340cái
18Thi công trần tôn khung xương thép hộp 30x30x1,4Theo TC phê duyệt114,21m2
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,4889m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôTheo TC phê duyệt0,0748100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0337tấn
22Bê tông lam đứng trang tríTheo TC phê duyệt0,2112m3
23Ván khuôn gỗ lamTheo TC phê duyệt0,0192100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0184tấn
25Lắp dựng lamTheo TC phê duyệt5cái
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -tường mới xâyTheo TC phê duyệt133,164m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt77,22m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -tường chắn nước chân máiTheo TC phê duyệt32,472m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Cạnh cửa sổ, cửa đi xuống khoTheo TC phê duyệt5,225m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -trát lanh tôTheo TC phê duyệt7,48m2
31Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,2m2
32Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt33,462m2
33Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt12,4124m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -trát bồn hoaTheo TC phê duyệt4,8825m2
35Đắp bát chân và đầu cộtTheo TC phê duyệt12cái
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt583,26m
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt213,72m2
38Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt367,5855m2
39Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt33,462m2
40Lát nền gạch KT 600x600Theo TC phê duyệt96,7872m2
41Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt8,1m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hoa sắt cửa sổTheo TC phê duyệt23,041m2
43Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mmTheo TC phê duyệt16,02m2
44Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mmTheo TC phê duyệt19,2m2
45Hoa sắt cửa sổ 12x12 (Tận dụng hoa sắt cũ S1: 6 cái; làm mới hoa sắt cửa S2: 4 cái)Theo TC phê duyệt7,68m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -sơn hoa sắt cửa sổTheo TC phê duyệt19,21m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt19,2m2
48Bàn hội trường KT (0,8x0,5x0,75)mTheo TC phê duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo TC phê duyệt2cái
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt25m
52Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt16m
53Lắp đặt ống ruột gà D18mmTheo TC phê duyệt32m
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt2cái
56Đế âmTheo TC phê duyệt4cái
I Kho đựng dụng cụ và phòng làm việc cán bộ thôn
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt19,29321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,6078m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo TC phê duyệt7,3498m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt3,7106m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bao giằng móngTheo TC phê duyệt1,0065m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0185tấn
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1206tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt7,3217m3
9Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt2,0919m3
10Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - trát chân móngTheo TC phê duyệt7,011m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 - xây bậc tam cấpTheo TC phê duyệt0,5454m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -trát tam cấpTheo TC phê duyệt5,454m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt10,314m3
14Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8Theo TC phê duyệt0,113tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x1,8Theo TC phê duyệt0,113tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,4mmTheo TC phê duyệt0,321100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bờ chảyTheo TC phê duyệt0,6336m3
18Ke chống bãoTheo TC phê duyệt60cái
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt51,446m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt69,259m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600Theo TC phê duyệt24,2346m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt58,457m2
23Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt69,259m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt30m
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt15m
27Lắp đặt ống ruột gà D18mmTheo TC phê duyệt20m
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt2cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
30Đế âmTheo TC phê duyệt4cái
J Cổng + Tường rào +biển hiệu +vỉa hè + sân bê tông + bồn cây
K Cổng + Tường rào
1Phá dỡ cột, trụ cổng xây gạchTheo TC phê duyệt2,3958m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm - tường ràoTheo TC phê duyệt10,8448m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt13,2406m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt13,2406m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt13,2406100m3
6Đào móng trụ cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt7,07521m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt2,3584m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,536m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,2656m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0593100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0046tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0872tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,4695m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0854100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0096tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0823tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 -xây bao cộtTheo TC phê duyệt4,534m3
18Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt22,48m2
19Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,33m3
20Ván khuôn gỗ dầmTheo TC phê duyệt0,0384100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0123tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0788tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,0154m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,2103100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1523tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,0278tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - xây tường thu hồi 2 đầuTheo TC phê duyệt0,22m3
28Trát dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,84m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt21,03m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát tường thu hồiTheo TC phê duyệt2m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn giả đáTheo TC phê duyệt49,35m2
32Đắp phào thân cột, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt42m
33Cánh cổng bằng thép hộp dày 1,4mm (bao gồm sản xuất, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Theo TC phê duyệt10,659m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt18,05131m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,3675m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt8,7912m3
37Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,3582m3
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0051tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0326tấn
40Ván khuôn gỗ giằng móngTheo TC phê duyệt0,0326100m2
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt6,0171m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - tường ràoTheo TC phê duyệt2,5629m3
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,0768m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - thân tường ràoTheo TC phê duyệt24,739m2
45Lam Bê tôngTheo TC phê duyệt6tấm
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt61cấu kiện
47Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt49,5458m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt2,1332m3
49Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,068m3
50Ván khuôn gỗ giằngTheo TC phê duyệt0,0068100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,004tấn
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,259m2
53Ốp đá granit biển hiệuTheo TC phê duyệt4,955m2
54Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo TC phê duyệt1m2
55Đắp phào chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt136,48m
56Khung biển tên bằng sắt hộp tráng kẽm bịt Alu 2 mătTheo TC phê duyệt5,04m2
57Chữ nổi mạ đồng "NHÀ VĂN HÓA VÀ KHU THỂ THAO THÔN ĐẠI TỪ 3"Theo TC phê duyệt1BỘ
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II-bồn câyTheo TC phê duyệt2,76731m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,9542m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt2,1993m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt14,9568m2
62Ốp gạch thẻ màu đỏTheo TC phê duyệt12,3328m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt11,3742m3
64Đất màu trồng câyTheo TC phê duyệt1,152m3
65Lát gạch Tezazzo KT 400x400Theo TC phê duyệt113,7416m2
L CỔNG + TƯỜNG RÀO
M Sân bê tông
1Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt858m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt62,4m3
3Tạo nhám nền BT cũTheo TC phê duyệt4,68100m2
4Lót cát tạo phẳngTheo TC phê duyệt19,5m3
5Trồng cây bóng mát D20cm-khuôn viên NVH Đại Từ (cây xoài hoặc cây liễu)Theo TC phê duyệt7cây
N HẠNG MỤC: CỘT CỜ + SÂN KHẤU VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
O Cột cờ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,73921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,088m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,924m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40-xây bao móngTheo TC phê duyệt0,2957m3
5Bê tông bệ cột, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,2713m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bậc tam cấpTheo TC phê duyệt0,1215m3
7Bu lông M18, L=350Theo TC phê duyệt8cái
8Thép dẹt dày 5mmTheo TC phê duyệt4,9063kg
9Cột cờ Inox D76mm dày 3lyTheo TC phê duyệt4m
10Cột cờ Inox D63mm dày 2,5lyTheo TC phê duyệt6m
11Cột cờ Inox D42mm dày 2lyTheo TC phê duyệt6m
12Bu li + cáp lụa 4 lyTheo TC phê duyệt2bộ
13Cờ tổ quốc + cờ đảngTheo TC phê duyệt2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TC phê duyệt2,43m2
P Sân khấu ngoài trời
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,95351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,7383m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt7,0374m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt32,0518m2
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt16,2m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt13,0159m3
7Lót nilonTheo TC phê duyệt37,1884m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,7188m3
9Lát nền gạch Ceramic KT gạch 600x600Theo TC phê duyệt40m2
Q Điện chiếu sáng ngoài trời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,641m3
2Đào móng chôn đường dây điện, đất cấp IITheo TC phê duyệt8,81m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,2m3
4Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,28m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đènTheo TC phê duyệt0,064100m2
6Bu lông chân cột D20, L800Theo TC phê duyệt8cái
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt0,88m3
8Đắp cát lấp đường ống bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5,6m3
9Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo TC phê duyệt20m2
10Đắp đất lấp đường dâyTheo TC phê duyệt7,2m3
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 7,5mTheo TC phê duyệt2cột
12Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo TC phê duyệt2cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo TC phê duyệt21 cần đèn
14Lắp đặt đèn 250W-SHPTheo TC phê duyệt2bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 -dây đấu đènTheo TC phê duyệt14m
16Luồn dây lên đènTheo TC phê duyệt0,14100 m
17Lắp bảng điện cửa cột 200x110x5Theo TC phê duyệt2bảng
18Lắp cửa cộtTheo TC phê duyệt2cửa
19Luồn cáp cửa cộtTheo TC phê duyệt2đầu cáp
20Băng dính điệnTheo TC phê duyệt1cuộn
21Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt2cái
22Cầu đấu dâyTheo TC phê duyệt2cái
23Đóng cọc tiếp địa bằng thép L50x50x2,5Theo TC phê duyệt5m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt80m
25Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,8100m
26Cầu đấu dây 5A-220VTheo TC phê duyệt2cái
27Bu lông M20x600Theo TC phê duyệt8cái
R NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt11,30971m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,3464m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây móngTheo TC phê duyệt3,8808m3
4Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9504m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo TC phê duyệt0,0477100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo TC phê duyệt0,0192tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo TC phê duyệt0,1137tấn
8Đắp cát tôn nềnTheo TC phê duyệt1,3586m3
9Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,3586m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt8,074m3
11Bê tông sàn M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,0862m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,1849100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0956tấn
14Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,4607m3
15Ván khuôn gỗ dầmTheo TC phê duyệt0,0331100m2
16Lắp dựng cốt thép dầm ĐK Theo TC phê duyệt0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK Theo TC phê duyệt0,0947tấn
18Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,0638m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôTheo TC phê duyệt0,016100m2
20Cốt thép lanh tô ĐK Theo TC phê duyệt0,008tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây thành sê nôTheo TC phê duyệt0,6032m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt35,928m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt62,632m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Trát cạnh cửaTheo TC phê duyệt3,528m2
25Trát xà dầm (=DTVK dầm + lanh tô)Theo TC phê duyệt4,91m2
26Trát trần, VXM M75, PC40 (=DTVK sàn)Theo TC phê duyệt18,49m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Trát thành sê nôTheo TC phê duyệt13,5272m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo TC phê duyệt19,8691m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300Theo TC phê duyệt13,3204m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo TC phê duyệt54,148m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TC phê duyệt125,488m2
32Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (quý 3/2020)Theo TC phê duyệt6,16m2
33Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (quý 3/2020)Theo TC phê duyệt0,72m2
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt4cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt2bộ
36Lắp đặt đèn CompacTheo TC phê duyệt2bộ
37Đế âmTheo TC phê duyệt4cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo TC phê duyệt35m
39Lắp đặt ống gen, D21mmTheo TC phê duyệt24m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo TC phê duyệt0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo TC phê duyệt0,8100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo TC phê duyệt12cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt20cái
44Khóa nước D21Theo TC phê duyệt6cái
45Lắp đặt côn nhựa D= 27x21 mmTheo TC phê duyệt10cái
46Zen trong D21Theo TC phê duyệt10cái
47Lắp đặt tê nhựa đường kính D=27 mmTheo TC phê duyệt6cái
48Lắp đặt tê nhựa đường kính D=21 mmTheo TC phê duyệt6cái
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TC phê duyệt1bể
50Máy bơm nướcTheo TC phê duyệt1cái
51Lắp đặt xí xổmTheo TC phê duyệt2bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo TC phê duyệt3bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TC phê duyệt3bộ
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo TC phê duyệt2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt0,04100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt2cái
57Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt2cái
58Chếch 90Theo TC phê duyệt2cái
59Y nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo TC phê duyệt0,08100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo TC phê duyệt0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo TC phê duyệt0,04100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt12cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút D= 34 mmTheo TC phê duyệt3cái
65Thu D60/34Theo TC phê duyệt8cái
66Thu D42/34Theo TC phê duyệt2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo TC phê duyệt0,3100m
68Lắp đặt tê D27-21Theo TC phê duyệt4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TC phê duyệt4cái
70Lắp đặt van, ĐK 21mmTheo TC phê duyệt6cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt0,07100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt2cái
73Đai ôm ống D90Theo TC phê duyệt6cái
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt6,99271m3
75Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt2,3309m3
76Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,4483m3
77Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,0088100m2
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1,9431m3
79Trát thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt20,065m2
80Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo TC phê duyệt0,3604m3
81Ván khuôn gỗ tấm đanTheo TC phê duyệt0,0165100m2
82Cốt thép tấm đanTheo TC phê duyệt0,0224tấn
83Lắp tấm đanTheo TC phê duyệt4cái
S HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,36m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,16m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,8m3
5Lót nionTheo TC phê duyệt48m2
6Gia công thép cột bằng ống thép tráng kẽm D76mmTheo TC phê duyệt162,03kg
7Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,162tấn
8Gia công vì kèo thép V50x5Theo TC phê duyệt0,3555tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,3555tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - vì kèoTheo TC phê duyệt18,391m2
11Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,4Theo TC phê duyệt0,184tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,4Theo TC phê duyệt0,184tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmTheo TC phê duyệt0,0656100m2
14Ke chống bãoTheo TC phê duyệt120cái
15Tôn úp nóc+ cạnh mái, khổ 600mm dày 0,4mmTheo TC phê duyệt12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1385996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2771992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.313.464.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.940.394.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kiến trúc sưĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Trình độ là Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 07 tấn2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
6 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 KW1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn sữ dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->