Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:53:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,590,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1385996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2771992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.313.464.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.940.394.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kiến trúc sưĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Cải tạo ao Quán | |||
| B | Đường tạm thi công | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ, đào chuyển cây bằng máy đào | Theo TC phê duyệt | 5 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5km | Theo TC phê duyệt | 5 | ca |
| 3 | Ca bơm | Theo TC phê duyệt | 20 | ca |
| 4 | Mua đất đá thải về đắp làm đường thi công | Theo TC phê duyệt | 1.477,5428 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 14,7754 | 100m3 |
| C | Công tác thi công | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 107,6507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 107,6507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 107,6507 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 107,6507 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải đường thi công | Theo TC phê duyệt | 14,7754 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất thanh thải đường thi công, tận dụng 60%KL để đắp, 40% đổ đi) | Theo TC phê duyệt | 5,9102 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 5,9102 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 5,9102 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, L=1m 1 đốt | Theo TC phê duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo TC phê duyệt | 12 | mối nối |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 13,26 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,624 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cống | Theo TC phê duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4431 | tấn |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 7,8164 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,6055 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 75,2724 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 -móng tường bao bờ ao | Theo TC phê duyệt | 1.151,9592 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng khóa kè M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 48,2496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo TC phê duyệt | 2,4125 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 2,2406 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,6664 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm thoát nước thân tường | Theo TC phê duyệt | 1,4073 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 - tầng lọc ngược | Theo TC phê duyệt | 5,4281 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- xây lan can quanh bờ ao | Theo TC phê duyệt | 75,9018 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.158,6706 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 221,754 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn giả đá | Theo TC phê duyệt | 1.380,4246 | m2 |
| 33 | Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn - Nông Cống, cự ly vận chuyển Về 40km | Theo TC phê duyệt | 6.168,2797 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 61,6828 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 61,6828 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 61,6828 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TC phê duyệt | 50,8159 | 100m3 |
| 38 | Nilon lót | Theo TC phê duyệt | 2.341 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 234,1 | m3 |
| 40 | Lát gạch Tezzazo KT400x400 | Theo TC phê duyệt | 2.341 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - xây bậc xuống ao (08 cái) | Theo TC phê duyệt | 32,0835 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 190,3808 | m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 9,3595 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,3595 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bao bồn cây | Theo TC phê duyệt | 9,9634 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 102,8704 | m2 |
| 47 | Mua cây xoài + cây liễu D15mm | Theo TC phê duyệt | 68 | cây |
| 48 | Đào móng trụ cầu, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 10,404 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,156 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng trụ, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1542 | tấn |
| 53 | Ván khuôn trụ | Theo TC phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 56 | Bê tông trụ, bê tông M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,6046 | m3 |
| 57 | Bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,1888 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo TC phê duyệt | 0,3533 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,688 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,8688 | tấn |
| 61 | Bê tông bản mặt, bê tông M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 8,0704 | m3 |
| 62 | Thi công khe giãn | Theo TC phê duyệt | 4,28 | m |
| 63 | Lan can Inox 304 | Theo TC phê duyệt | 41,6 | m |
| D | Điện chiếu sáng ngoài trời quanh ao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 10,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chôn đường dây điện, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 9,9 | 1m3 |
| 3 | Đào móng chôn đường dây điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Theo TC phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Bu lông chân cột D20, L800 | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 9 | Đắp cát lấp đường ống bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 63 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo TC phê duyệt | 225 | m2 |
| 11 | Đắp đất lấp đường dây | Theo TC phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện KT 200x300 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 7,5m | Theo TC phê duyệt | 8 | cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 7,5m | Theo TC phê duyệt | 8 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo TC phê duyệt | 8 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn led 3 bóng | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L50x50x2,5 | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 - dây đấu đèn | Theo TC phê duyệt | 56 | m |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Theo TC phê duyệt | 0,56 | 100 m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột 200x110x5 | Theo TC phê duyệt | 8 | bảng |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây 5A-220V | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Bu lông M20x600 | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 28 | Lắp cửa cột | Theo TC phê duyệt | 8 | cửa |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Theo TC phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| E | Dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |||
| 1 | Xà Kép TVC811512 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đi bộ trên không TVC811514 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Máy tập lưng eo TVC811519 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập đạp xe TVC811521 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà đơn 2 bậc TVC811528 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Máy trượt tuyết TVC811531 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| F | Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đại Từ 3 | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 4,7018 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm - làm cửa ra phòng kho | Theo TC phê duyệt | 0,4356 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm - thành sê nô | Theo TC phê duyệt | 2,0768 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài | Theo TC phê duyệt | 80,556 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường - Tường trong | Theo TC phê duyệt | 145,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 114,8056 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp đá lát bậc tam cấp bị vỡ | Theo TC phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo TC phê duyệt | 96,7872 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 453,023 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 453,023 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 4,5302 | 100m3 |
| H | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 -xây mở rộng nhà | Theo TC phê duyệt | 6,5472 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 -xây bịt vòm trước nhà | Theo TC phê duyệt | 3,1911 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- xây thành sê nô | Theo TC phê duyệt | 2,596 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-lan can | Theo TC phê duyệt | 0,6752 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-Tường chắn nước chân mái: | Theo TC phê duyệt | 2,4684 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 -xây bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 0,4678 | m3 |
| 8 | Bê tông chân kèo, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1452 | m3 |
| 9 | Bu lông chân kèo, L=0,4m | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo TC phê duyệt | 1,3658 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1,3658 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn vì kèo | Theo TC phê duyệt | 59,652 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 60x30x1,8 | Theo TC phê duyệt | 0,3546 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8 | Theo TC phê duyệt | 0,3546 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm - tôn chống nóng | Theo TC phê duyệt | 0,9836 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 17,3 | m |
| 17 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 340 | cái |
| 18 | Thi công trần tôn khung xương thép hộp 30x30x1,4 | Theo TC phê duyệt | 114,21 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,4889 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 22 | Bê tông lam đứng trang trí | Theo TC phê duyệt | 0,2112 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lam | Theo TC phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lam | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -tường mới xây | Theo TC phê duyệt | 133,164 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 77,22 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -tường chắn nước chân mái | Theo TC phê duyệt | 32,472 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Cạnh cửa sổ, cửa đi xuống kho | Theo TC phê duyệt | 5,225 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -trát lanh tô | Theo TC phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 31 | Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 32 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 33,462 | m2 |
| 33 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 12,4124 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -trát bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 4,8825 | m2 |
| 35 | Đắp bát chân và đầu cột | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 583,26 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 213,72 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 367,5855 | m2 |
| 39 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 33,462 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch KT 600x600 | Theo TC phê duyệt | 96,7872 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hoa sắt cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 23,04 | 1m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 16,02 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 (Tận dụng hoa sắt cũ S1: 6 cái; làm mới hoa sắt cửa S2: 4 cái) | Theo TC phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -sơn hoa sắt cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 19,2 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 48 | Bàn hội trường KT (0,8x0,5x0,75)m | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ruột gà D18mm | Theo TC phê duyệt | 32 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đế âm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| I | Kho đựng dụng cụ và phòng làm việc cán bộ thôn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 19,2932 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,6078 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 7,3498 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,7106 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bao giằng móng | Theo TC phê duyệt | 1,0065 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0185 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1206 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 7,3217 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,0919 | m3 |
| 10 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - trát chân móng | Theo TC phê duyệt | 7,011 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 - xây bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 0,5454 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 -trát tam cấp | Theo TC phê duyệt | 5,454 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,314 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 | Theo TC phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x1,8 | Theo TC phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bờ chảy | Theo TC phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 18 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 51,446 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 69,259 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 | Theo TC phê duyệt | 24,2346 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 58,457 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 69,259 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà D18mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đế âm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| J | Cổng + Tường rào +biển hiệu +vỉa hè + sân bê tông + bồn cây | |||
| K | Cổng + Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ cổng xây gạch | Theo TC phê duyệt | 2,3958 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm - tường rào | Theo TC phê duyệt | 10,8448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 13,2406 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 13,2406 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 13,2406 | 100m3 |
| 6 | Đào móng trụ cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 7,0752 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 2,3584 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0872 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0854 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0823 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 -xây bao cột | Theo TC phê duyệt | 4,534 | m3 |
| 18 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22,48 | m2 |
| 19 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo TC phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0154 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,2103 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - xây tường thu hồi 2 đầu | Theo TC phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 28 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,03 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát tường thu hồi | Theo TC phê duyệt | 2 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn giả đá | Theo TC phê duyệt | 49,35 | m2 |
| 32 | Đắp phào thân cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 42 | m |
| 33 | Cánh cổng bằng thép hộp dày 1,4mm (bao gồm sản xuất, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 10,659 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 18,0513 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3675 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,7912 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,3582 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 6,0171 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - tường rào | Theo TC phê duyệt | 2,5629 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,0768 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - thân tường rào | Theo TC phê duyệt | 24,739 | m2 |
| 45 | Lam Bê tông | Theo TC phê duyệt | 6 | tấm |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 49,5458 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,1332 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,259 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit biển hiệu | Theo TC phê duyệt | 4,955 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 1 | m2 |
| 55 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 136,48 | m |
| 56 | Khung biển tên bằng sắt hộp tráng kẽm bịt Alu 2 măt | Theo TC phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 57 | Chữ nổi mạ đồng "NHÀ VĂN HÓA VÀ KHU THỂ THAO THÔN ĐẠI TỪ 3" | Theo TC phê duyệt | 1 | BỘ |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II-bồn cây | Theo TC phê duyệt | 2,7673 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9542 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,1993 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 14,9568 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo TC phê duyệt | 12,3328 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,3742 | m3 |
| 64 | Đất màu trồng cây | Theo TC phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 65 | Lát gạch Tezazzo KT 400x400 | Theo TC phê duyệt | 113,7416 | m2 |
| L | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 858 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 62,4 | m3 |
| 3 | Tạo nhám nền BT cũ | Theo TC phê duyệt | 4,68 | 100m2 |
| 4 | Lót cát tạo phẳng | Theo TC phê duyệt | 19,5 | m3 |
| 5 | Trồng cây bóng mát D20cm-khuôn viên NVH Đại Từ (cây xoài hoặc cây liễu) | Theo TC phê duyệt | 7 | cây |
| N | HẠNG MỤC: CỘT CỜ + SÂN KHẤU VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| O | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,7392 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40-xây bao móng | Theo TC phê duyệt | 0,2957 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ cột, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,2713 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 0,1215 | m3 |
| 7 | Bu lông M18, L=350 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thép dẹt dày 5mm | Theo TC phê duyệt | 4,9063 | kg |
| 9 | Cột cờ Inox D76mm dày 3ly | Theo TC phê duyệt | 4 | m |
| 10 | Cột cờ Inox D63mm dày 2,5ly | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 11 | Cột cờ Inox D42mm dày 2ly | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 12 | Bu li + cáp lụa 4 ly | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cờ tổ quốc + cờ đảng | Theo TC phê duyệt | 2 | lá |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC phê duyệt | 2,43 | m2 |
| P | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,9535 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7383 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,0374 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,0518 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 13,0159 | m3 |
| 7 | Lót nilon | Theo TC phê duyệt | 37,1884 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,7188 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch Ceramic KT gạch 600x600 | Theo TC phê duyệt | 40 | m2 |
| Q | Điện chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chôn đường dây điện, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 8,8 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Theo TC phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bu lông chân cột D20, L800 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 8 | Đắp cát lấp đường ống bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo TC phê duyệt | 20 | m2 |
| 10 | Đắp đất lấp đường dây | Theo TC phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 7,5m | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo TC phê duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn 250W-SHP | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 -dây đấu đèn | Theo TC phê duyệt | 14 | m |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Theo TC phê duyệt | 0,14 | 100 m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột 200x110x5 | Theo TC phê duyệt | 2 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo TC phê duyệt | 2 | cửa |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo TC phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 20 | Băng dính điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L50x50x2,5 | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 26 | Cầu đấu dây 5A-220V | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Bu lông M20x600 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| R | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 11,3097 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3464 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây móng | Theo TC phê duyệt | 3,8808 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 8 | Đắp cát tôn nền | Theo TC phê duyệt | 1,3586 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3586 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,074 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,0862 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1849 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,4607 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo TC phê duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0947 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,0638 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40-xây thành sê nô | Theo TC phê duyệt | 0,6032 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 35,928 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 62,632 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Trát cạnh cửa | Theo TC phê duyệt | 3,528 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm (=DTVK dầm + lanh tô) | Theo TC phê duyệt | 4,91 | m2 |
| 26 | Trát trần, VXM M75, PC40 (=DTVK sàn) | Theo TC phê duyệt | 18,49 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Trát thành sê nô | Theo TC phê duyệt | 13,5272 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC phê duyệt | 19,8691 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 | Theo TC phê duyệt | 13,3204 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TC phê duyệt | 54,148 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 125,488 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Compac | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Đế âm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen, D21mm | Theo TC phê duyệt | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TC phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 44 | Khóa nước D21 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa D= 27x21 mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Zen trong D21 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa đường kính D=27 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa đường kính D=21 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 50 | Máy bơm nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí xổm | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Chếch 90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Y nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo TC phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút D= 34 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Thu D60/34 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Thu D42/34 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê D27-21 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van, ĐK 21mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Đai ôm ống D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 6,9927 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 2,3309 | m3 |
| 76 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,4483 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,9431 | m3 |
| 79 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 20,065 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC phê duyệt | 0,3604 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 83 | Lắp tấm đan | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 5 | Lót nion | Theo TC phê duyệt | 48 | m2 |
| 6 | Gia công thép cột bằng ống thép tráng kẽm D76mm | Theo TC phê duyệt | 162,03 | kg |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép V50x5 | Theo TC phê duyệt | 0,3555 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,3555 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - vì kèo | Theo TC phê duyệt | 18,39 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,4 | Theo TC phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,4 | Theo TC phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 120 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc+ cạnh mái, khổ 600mm dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1385996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2771992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.313.464.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.940.394.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kiến trúc sưĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 07 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn sữ dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi