Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432399-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 7.400 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:27:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,861,482,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,1 tỷ đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,1 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 10 thợ nề.- 01 thợ cốp pha- 03 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 02 tài xế (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Coppha thép và gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
10-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
11-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
B Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,1452100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2291100m3
3Đóng cừ tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cm dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”288,204100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”180,3309m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,969m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,4412m3
7Trãi tấm nilongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,499100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,0849m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,21m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7748100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5218100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,0565m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4205m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5487100m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”259,259m2
16Diện tích trát cột không sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,649M2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9187m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2515100m2
19Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,7288m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,7288m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,7288m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,5448m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,0345100m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”520,2383m2
25Diện tích sơn dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”234,5374M2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,335m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2352100m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”539,458m2
29Sê nô không sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68,418M2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,8708m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3589100m2
32Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”335,89m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0808tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1977tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4513tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9202tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6424tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1248tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,011tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0164tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0483tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1433tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,011tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0395tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6728tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6785tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0201tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6832tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3399tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4436tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,975tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7932tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,619tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2292tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6739tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0284tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0614tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3615tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0603tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7135tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2863tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0137tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7705tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8089tấn
65Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,5631m3
66Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0528m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,9859m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,425m2
69Ốp đá chẻ đenNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,52m2
70Lát đá granite bậc tam cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,76m2
71Lát đá granit bậc cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,295m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”714,005m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,28m2
74Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3725m3
75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1888m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,168m2
77Diện tích xây trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98M2
78Diện tích xây ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”146,7M2
79Diện tích xây ngoài nhà >4m (100) (gạch ống nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”183,81M2
80Diện tích xây ngoài nhà >4m (200) (gạch ống nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,47M2
81Diện tích xây ngoài nhà >4m (200) (gạch thẻ nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,08M2
82Diện tích xây ngoài nhà >4m, (100) (gạch thẻ nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,8425M2
83Diện tích xây trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”269,933M2
84Diện tích xây trong nha >4m(100) (gạch ống không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”181,26M2
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,736m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,7048m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,5946m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,5008m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2646m3
90Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,297m3
91Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0744m3
92Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4674m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”354,9025m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.105,4365m2
95Ốp chân tường gạch Ceramic 600x600mm cao 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,572m2
96Ốp cột gạch Ceramic 600x600mm cao 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,88m2
97Ốp tường gạch Ceramic 250x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68,28m2
98Ốp tường, gạch Ceramic 250x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101,7148m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,2648m2
101Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,2648m2
102Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.514,427m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.262,0774m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”426,0705m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.658,0339m2
106Trần tấm Frima (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”348,52m2
107Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,22m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,36m2
109Lắp dựng khung kính nhôm hệ 70, kính trắng dày 5lyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,375m2
110Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, kính trắng dày 5ly + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,68m2
111Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, kính mờ dày 5lyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7m2
112Lắp dựng vách ngăn lamri nhôm 500x1000Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,68m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”102,0751m2
115Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”122,7Mét
116Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0788tấn
117Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0788tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm (+-0,03mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,3361100m2
119Lợp mái che tường bằng tôn úp nócNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7522100m2
120Lắp dựng lan can inox 304 (theo thiế kế )Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,7498m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,424100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,191100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1.8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0504100m
124Lắp đặt co lơi 45 độ, PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
125Lắp đặt Co PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
126Lắp đặt tê PVC D60/90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
127Cầu chắn rác inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18Cái
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”228cái
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”293cái
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”178,6m
131Lắp đặt ống inox 304 phi 50x1,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,753100m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,48100m2
C Bể tự hoại
1Diện tích Bể tự hoạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,52M2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,2242m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,6748m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,152m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,008m3
6Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7987m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0449100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0753tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,008m3
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4874m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,8961m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,93m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0012100m3
16Thi công tầng lọc lớp than cũiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0456100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0024100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01100m
20Lắp đặt co nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
21Lắp đặt co nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
D Phần điện, nước
E Hệ thống nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng giậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
3Lắp đặt vòi rửa + vòi senNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt lavabo + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
5Lắp đặt chậu tiểu treo nam + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 ( bồn ngang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bể
8Lắp đặt van phao đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox treoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D27, (dày 1.8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m
11Lắp đặt tê nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40cái
13Lắp đặt nối nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D34, (dày 2.0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100m
15Lắp đặt tê nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
18Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
19Lắp đặt nối nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 3.0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100m
22Lắp đặt tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
23Lắp đặt co nhựa PVC D90 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
24Lắp đặt nối nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 4.9mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,45100m
26Lắp đặt Y nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
28Lắp đặt co nhựa PVC D114 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
29Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
30Lắp đặt nối nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
31Lắp đặt van D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
32Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20Cuồn
33Keo dán ống nhựa PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2KG
F Hệ thống điện
1Lắp đèn đôi 1,2m bóng led 2x18W lắp nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38bộ
2Lắp đèn đơn 1,2m, bóng led 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Lắp đèn đơn 0,6m bóng led 1x10WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
4Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
5Lắp đặt quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19cái
6Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44cái
7Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều + mặt, đế âm, viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
8Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều + mặt, đế âm, viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
9Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều + 1 chiết áp quạt + mặt, đế âm, viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19cái
10Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 (DB-HCQT-T, L)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21 tủ
11Lắp đặt MCCB 2P 125A - 65kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
12Lắp đặt MCCB 2P 75A -35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
13Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
14Lắp đặt đế âm + mặt cho MCBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13hộp
15Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x35mm2 (đấu nối nguồn từ tủ MDB)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5m
16Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”140m
17Kéo rãi dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”820m
18Kéo rãi dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.310m
19Lắp hộp nối dây âm tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48hộp
20Lắp ống nhựa xoắn PVC D16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”642m
21Lắp ống nhựa xoắn PVC D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”402m
22Lắp ống nhựa xoắn PVC D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cọc
24Kéo rải cáp đồng trần D10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m
25Băng keo cách điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20Cuồn
26Đầu cos đồng 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8Cái
27Đầu cos đồng 35mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1185100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0761100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,193m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,838m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,836m3
6Tấm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8836100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7693m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,475m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0576100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,076100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,016tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0463tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0638tấn
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0412m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,34m2
16Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9309100m2
17Lắp cột thép ống tròn phi 114x4.5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2479tấn
18Lắp vì kèo thép ống phi 90x2.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,143tấn
19Lắp vì kèo thép ống tròn phi 60x2.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1044tấn
20Lắp dựng xà gồ thép ống tròn phi 49x1.5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2298tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0123tấn
22Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0314tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0437tấn
24Bulong M16,L=800Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,47671m2
H NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2048100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1332100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,514m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,014m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,536m3
6Tấm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6536100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0963m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8313m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1008100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,133100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0809tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1117tấn
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9808m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,56m2
16Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8276100m2
17Lắp cột thép phi 114 dày 4.5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,357tấn
18Lắp vì kèo thép phi 90 dày 2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0577tấn
19Lắp vì kèo thép phi 60 dày 2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0665tấn
20Lắp dựng xà gồ thép phi 49 dày 2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2556tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0215tấn
22Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,055tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0765tấn
24Bulong M16,L=800Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,26391m2
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,9212m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,255m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,826m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1952m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m,đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0108100m
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,08m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0818tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1273tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0102tấn
11Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0675m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,198m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,032100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,776m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2234100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1452m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2742100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,576m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1152100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8316m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,08m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,72m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7936m3
26Ốp bó nền đá trang trí 100x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,42m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,42m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,42m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,12m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,08m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,78m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,42m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,422m2
34Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1296100m2
35Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0612tấn
36Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0612tấn
37Thi công trần bằng tấm frima thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,48m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,48m2
40Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,48m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12m
44Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,76m2
45Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,24m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,24m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,881m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01100m
50Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,5Mét
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0062tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0354tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0406tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0352tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1716tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0478tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0511tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0339tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0155tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0657tấn
J Hệ thống điện
1Lắp đặt cầu dao tự động (16A/250V/2P)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Lắp đặt quạt trần đảoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Lắp đặt cầu chìNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Lắp đặt công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đặt ô cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
7Lắp đặt đế nổi đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
8Lắp đặt dây điện CV 2x1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
9Lắp đặt ống nhựa vuông (10x20)mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6m
K NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
L Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,146100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1191100m3
3Đóng cừ tràm L=3,7-4,0m (phi ngọn >4,0cm) đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,316100m
4Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,7575m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,864m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,395m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,833m3
8Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,054m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,048100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0432100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6397m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1719100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4547m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,555100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2973m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4973100m2
17Tấm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3535100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0067tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0562tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0725tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0983tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0646tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3538tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,018tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1124tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1613tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0108tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1299tấn
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9871m3
30Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,097m3
31Ốp đá trang trí 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,38m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0388m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,8075m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76,7175m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,635m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,13m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,5205m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,8075m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”156,003m2
40Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm, cao 1,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”91,2m2
41Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1316m2
42Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,7888m2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5 ly + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,52m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,81m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5 ly (dán Decal) + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,2m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5 lyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6m2
47Mái lợp tole mạ màu dày 0,45mm (+-0,03mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3423100m2
48Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 mạ kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,129tấn
49Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,129tấn
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,22m2
51Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,22m2
52Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,22m2
53Lắp đặt ống thoát nước PVC phi 90, dày 2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,068100m
54Lắp đặt co lơi 45 độ PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
55Lắp đặt ống thông đà PVC phi 34, dày 2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01100m
56Lắp đặt ống thoát tràn PVC phi 34, dày 2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03100m
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64cái
58Cầu chắn rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
M HG thu nước (2CK)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05m3
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0288m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0224m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0022100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0028tấn
N Hệ thống nước
1Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
3Lắp đặt lavabo + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
4Lắp đặt lưới thu sàn inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
5Lắp đặt bồn nước inox 500L + Giá đỡ (bồn ngang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bể
6Lắp đặt van phao đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Lắp đặt van phao tự động D34 cho bồn nước máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vê sinh inox treoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC D27 (dày 1,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,72100m
10Lắp đặt tê nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cái
12Lắp đặt nối nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (dày 2,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
15Lắp đặt co nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
17Lắp đặt nối nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,36100m
20Lắp đặt tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
21Lắp đặt co nhựa PVC D90 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
22Lắp đặt nối nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 4,9mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100m
24Lắp đặt y nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
26Lắp đặt co nhựa PVC D114 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
27Lắp đặt nối nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
28Lắp đặt van D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
29Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cuộn
30Keo dán ống nhựa PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2kg
O Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,264m3
2Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6708m3
3Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,056m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,128m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8435m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0384100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0791tấn
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3156m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3424m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,079m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,3399m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,42m2
13Lớp than cũiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0051100m3
14Lớp đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0034100m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131cấu kiện
P SAN LẤP
1Cát san lấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”244,839m3
2Ban ủi mặt bằng K=0,9 (KHông kể đầm nén)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,007100m3
Q HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,7117m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,6377m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,935100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3017m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2805100m2
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1499tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2333tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0186tấn
9Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1238m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9515m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1185m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1848100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0792100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,156m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4312100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,9794m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5514100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0171tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1017tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1367tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0547tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,168tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1233tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0516tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2397tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,0835m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”227,0875m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,38m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,255m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”227,0875m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,635m2
32Lắp đặt kết cấu thép phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0727tấn
33Lắp đặt kết cấu thép 20x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,054tấn
34Gia công hàng rào song sắt.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,275m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,95481m2
R Hàng rào cải tạo
S Tháo dỡ ***
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”373,5m2
T Cải tạo ***
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”373,5m2
U BỂ NƯỚC PCCC 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7982100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,248100m3
3Đóng cừ tràm Vào đất cấp I,L=3,7m,ngọn >=3,5cm, gốc >=8cm, 25 cây/m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,9833100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,809m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,809m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,368m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,016m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,736m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0474m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5291m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9637100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0019100m2
13Tấm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0064100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2132100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,3752m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,16m2
19Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,16m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0019tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2072tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3052tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8855tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,083tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1673tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4235tấn
V SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH, CỘT CỜ
W Tháo dỡ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,2124m3
X Cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,8544m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,7394m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0872m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0276m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,9648m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,56m2
7Trồng cỏ lá kimNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”588,221m2/lần
8Trồng cây phượng cao khởi điểm 3.5-4.0m, đường kính gốc 10.0-12.0cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41cây/năm
9Trồng cây bằng lăng cao khởi điểm 3.0-4.0m, đường kính gốc 8.0-10.0cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21cây/năm
10Trồng cây điệp cao khởi điểm 3.5-4.0m, đường kính gốc 15.0-20.0cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61cây/năm
11Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, Bằng máy bơm điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,686100m2/lần
12Đất + phân hữu cơNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,124M3
Y Sân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,825m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,45m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”113,2m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x8cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35m2
7Tâm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,32100m2
8Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,32100M2
Z Cột Cờ
AA Tháo dỡ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0785m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3249m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1734m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5892m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,224m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3616m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,025100m2
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4027m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0486m3
10Bulong phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
11Bulong phi 14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
12Lắp đặt ống inox phi 25 dày 1.5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015100m
13Lắp đặt ống inox phi 50 dày 2.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029100m
14Lắp đặt ống inox phi 60 dày 2.5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0405100m
15Ròng rọc D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
16Gia công thép C40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0057tấn
17Lắp dựng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0057tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1761m2
19Trồng cỏ lá kimNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,13041m2/lần
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9187m2
AB HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
AC Hệ thống cấp nước ngoại vi
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100m
3Lắp đặt nối PVC phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
4Lắp đặt tê PVC phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
5Lắp đặt co PVC phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
6Lắp đặt co PVC phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
7Lắp đặt nối giảm PVC phi 34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
8Lắp đặt van 1 chiều, phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,327100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,035100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3076m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0246100m2
13Lắp đặt ống nhựa mềm Phi 32 dày 2.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5100m
14Keo dán ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3Kg
AD Hệ thống thoát nước
1Hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,281M3
2RãnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,154M3
3CốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,8531M3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,0653m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,9092m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,3033m3
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,21m3
8Đóng cừ tràm L>=3,7m, ngọn >=3,5cm, gốc >=7,0cm, 16 cây/m2 đất cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5984100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,735m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,0978m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4903100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2922m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0635100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”208cái
16Khối lượng xây gạch thẻNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”235,177M2
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,8142m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”226,273m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,6m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63,03m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 06Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0068tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7823tấn
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0125tấn
24Sản xuất, lắp đặt thép góc L63x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2242tấn
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31 đoạn ống
27Lắp đặt gối cống bê tông, ĐK 400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4mối nối
AE HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
AF Phần móng trụ đèn cao áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,574m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7722m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,116100m2
6Khung móng trụ 4BLx1000 P22 + đai ốc + long đềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5Bộ
AG Phần mương cáp trên vỉa hè
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,68m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,68m3
AH HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Mương cáp ngầm trên vỉa hèNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70m
2Băng báo hiệu cáp ngầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70m
3Gạch thẻ làm dấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”350viên
4Lắp băng báo hiệu cápNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5100m2
5Đào đất đặt đường ống, đường cápNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,6m3
6Đắp đất nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,6m3
7Cáp và phụ kiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1t.bộ
8Cáp ngầm CXV/XLPE/DSTA/PVC 2x70mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”85mét
9Đầu cosse ép Cu 70mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
10Ống nhựa xoắn HDPE TFP 65/50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80mét
11Ống nhựa dẹp 60x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6mét
12Tủ điện MDB 300x500x200 sơn tỉnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1tủ
13MCCB 2P 200A-65kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14Băng keo cách điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cuồn
15Lắp đặt cáp 2x70mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,85100m
16Lắp MCCB 2P- 200ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17Lắp tủ điện tổng 1 phaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1tủ
18Ép đầu coss 70mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,410 cái
19Lắp ống nhựa xoắn HDPE TFPNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8100m
AI ĐIỂM PHỤ (ẤP 6B)
AJ HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2565100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,4736m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,7269m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,65m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,5111m3
6Gia cố nền Rải tấm nilong chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2768100m2
7Đóng cọc tràm L=3,8-4m, phi ngọn >=4,0cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,189100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,7488m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5523100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2557100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,814m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0243100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,048m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8096100m2
15Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,8081m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,0553m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”489,2066m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,66m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,3164m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”624,183m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”218,794m
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0489tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1347tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4165tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3353tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2422tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0931tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,509tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1153tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3624tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1296tấn
32SX Lắp đặt cốt thép hàng rào sắt dẹt 20x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0961tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,13611m2
AK HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8432m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,1733m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,207m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,324m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,345m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4998m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4511m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,3611m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,38m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5292m3
11Lót tấm nilong chống mất nước công trìnhhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2506100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,09100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45cái
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0804tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0161tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0034tấn
18Lắp dựng thép góc LDC 63x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0732tấn
AL SÂN - CỘT CỜ
AM Sân
1Lót lớp nilong nền sânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,26100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,6m3
3Kẻ ron nền sânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126m2
AN Cột cờ
1Phá dỡ bê tông nền sân hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,095m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4274m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3551m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,095m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1005m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0283m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0119100m2
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,325m3
9Bu long phi 14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Bu long phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Lắp đặt ống inox phi 25 dày 1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015100m
12Lắp đặt ống inox phi 50 dày 2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029100m
13Lắp đặt ống inox phi 60 dày 2,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0405100m
14Ròng rọc D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
15Sản xuất thép C40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0049tấn
16Lắp dựng thép C40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0049tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1761m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2028m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,1 tỷ đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,1 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận51
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 10 thợ nề.- 01 thợ cốp pha- 03 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 02 tài xế (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
4 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn2
5 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
8 Máy phát điện 50KVA kèm theo hóa đơn1
9 Coppha thép và gỗ phủ phim kèm theo hóa đơn900
10 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
11 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn900
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->