Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432060-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 7.500 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:08:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,797,135,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa, cấp III, nhóm C, - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 10 thợ nề.- 01 thợ cốp pha- 03 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 02 tài xế (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Coppha thép và gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
10-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
11-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ẤP PHÚ TÂN
B NHÀ XE
1Đào móng cột r >1m, s >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,9212m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1912m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484m3
4Đóng cừ tràm L=2,8m, ngọn >=3,8cm đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,388100 m
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,222m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0656100 m2
8Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,038tấn
10Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,026tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dập cong D0,42mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7322100 m2
12Thép phi 60 D3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”240,4756kg
13Thép D6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,123kg
14Thép D10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,56kg
15Thép vuông 40x40x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,0768kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2753tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2753tấn
18Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5218tấn
19Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5218tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1293tấn
21Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1293tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,9743m2
23Máng xối tôn D0,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,8m
24Bulong các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
C NHÀ BẢO VỆ
D Phần xây dựng
1Đào móng cột r >1m, s >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,1796m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6421m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1304m3
4Đóng cừ tràm L= 2,7m, ngọn >=3,5 đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,267100 m
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484m3
6Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0784100 m2
7Bê tông lót nền M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5488m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,022m3
9Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,288m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,768m3
11Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,714m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0432100 m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0768100 m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1176100 m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1766100 m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4592m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,84m2
18Lát nền, sàn gạch men 400x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,92m2
19Đắp vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,252m2
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1877100 m2
21Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0352100 m2
22Lắp dựng cửa đi khung sắt kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,92m2
23Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,76m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,76m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa B=300 (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,84m2
26Gia công xà gồ thép C30x60x1,3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,022tấn
27Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,022tấn
28Thép L50x5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,8kg
29STK phi 90 D4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8kg
30Thép C50x100x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,7kg
31Thép dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,5kg
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0478tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0478tấn
34Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,24m2
35Trát tường trong D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,24m2
36Trát trụ cột D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,12m2
37Trát xà dầm M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,96m2
38Trát sê nô M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,664m2
39Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,48m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,744m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,984m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,24m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,88m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,7865m2
45Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0328tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0151tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0725tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0242tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0296tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0476tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0467tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0296tấn
53BulongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
E Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn đơn 1,2m bóng led nổi 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A (loại có màn che) +đế âmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm , mặtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
5Lắp đặt MCB 2P 16A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
7Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu PVC 2,5mm2 (dự trù nguồn cấp ra)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,3m
8Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,2m
9Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,15m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,68m
11Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuồn
F CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC THÀNH 6 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT - PVHT, PHÒNG ĂN (KHỐI 1)
G Phần xây dựng
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,916m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,144m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,4128m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9296m3
5Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”474,384m2
6Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”252,844m2
7Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”191,25m2
8Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần, sênô, ôvăngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”665,496m2
9Tháo dỡ trần lầuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”246,96m2
10Tháo dỡ toàn bộ HT điện hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,24m2
12Tháo dỡ khuôn bông cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,6m2
13Tháo dỡ lam BTCTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,648m2
14Phá dỡ nền gạch bông 20x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”654,64m2
15Tháo dỡ toàn bộ tay vịn, lan can CTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,38m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”312,936m2
H Nội dung cải tạo và làm mới
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7784m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,156100 m3 đất nguyên thổ
3Đóng cọc tràm L=4.7m, phi gốc >=80-90mm, phi ngọn >=45mm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,37100 m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,9112m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,5952m3
6Bê tông lót móng M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,204m3
7Bê tông nền M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,4484m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,8488m3
9Ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5888100 m2
10Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,105tấn
11Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6428tấn
12Lắp dựng cốt thép móng ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3457tấn
13Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1413m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,035100 m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1881tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 12mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0144tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,319tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,745tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3255tấn
20Trát trụ cột D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,44m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,5155m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5794100 m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4088tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,611tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0891tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4969tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,137tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2283tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1003tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4541tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0639tấn
32Trát xà dầm M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”176,494m2
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,5972m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0773100 m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK 6mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1165tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK 8mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9977tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0348tấn
38Trát trần M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,725m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4034m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8549100 m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0858tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1271tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0741tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0206tấn
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,068m2
46Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8544m3
47Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2336m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,784m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤28m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,1488m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤28m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,1488m3
51Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,5m2
52Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”153,2m2
53Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,04m2
54Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,04m2
55Trát tường trong D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”456,36m2
56Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,04m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,24m2
58Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,28m2
59Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,28m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,28m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,84m2
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0966100 m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4938tấn
64Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4938tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”187,104m2
66Lắp dựng lan can inox (thanh ngang phi 60, thanh đứng phi 34)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,38m2
67Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm chìm (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”246,96m2
68Lát nền, sàn gạch men 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”667,972m2
69Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,56m2
70Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,86m2
71Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224,4m2
72Cạo vệ sinh chà sạch rong lòng máng toàn bộ sênôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,6m2
73Láng nền, sàn không đánh màu D30, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”72,909m2
74Ngâm nước xi măng chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,773m2
75Quét 3 nước Flinkote dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”652,119m2
76Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước làm nền đường, mái đê, đậpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4448100 m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42, L=250Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045100 m
78Lắp đặt ống inox phi 60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,432100 m
79Cầu chắn rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
80Chà phẳng mặtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,36m2
81Lăn gai tạo nhámNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,36m2
82Ốp tấm inox dày r=0,7mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,84m2
83Dán decan mờ 450Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,04m2
84Đắp vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,84m2
85Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.454,868m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.317,473m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.248,217m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”524,124m2
I Hệ thống điện
1Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190m
2Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”360m
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”455m
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”780m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”210m
6Đế nhựa đôi âm tường + viền đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
7Đế nhựa đơn âm tường + viền đơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
8Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19cái
10Lắp đặt mặt 3 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11Lắp đặt mặt 4 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt MCB 2P/75A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13Lắp đặt MCB 2P/40A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
14Lắp đặt CB 2P/20A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
15Lắp đặt CB 2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16Lắp mặt + đế CB + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
17Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
18Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
19Lắp đặt nẹp vuông 25x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65m
20Lắp đặt nẹp vuông 30x16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”265m
21Lắp đặt nẹp vuông 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”140m
22Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55cái
23Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
26Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52bộ
27Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19bộ
28Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
29Cọc tiếp địa phi 16 L=2,4m + bộ tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
30Tủ điện vỏ sắt 400x300x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
31Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cuộn
32Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
33Lắp đặt quạt treo tường dạng công nghiệp D500 100W/220V + phích cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
34Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
J Hệ thống nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42bộ
3Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
4Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại trẻ em)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36bộ
5Lắp đặt chậu mặt (lavabo) + vòi (loại trẻ em)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
6Lắp đặt sen tắm + vòi nóng lạnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
7Lắp đặt tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18bộ
8Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
9Lắp đặt van phao đồng D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
K Bộ phụ kiện
1Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42cái
2Lắp đặt móc treo quần áo đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42cái
3Lắp đặt gương soi (lavabo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
4Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
L Cấp nước nóng
1Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300LNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (dày 2,3mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2100 m
3Lắp đặt co nhựa PPR D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
4Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
5Lắp đặt van gạt nhựa PPR D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
M Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa u PVC D49 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
2Lắp đặt co nhựa u PVC D49Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
3Lắp đặt van đồng D49Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Lắp đặt nối nhựa u PVC D49 ren ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
5Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7100 m
6Lắp đặt co nhựa u PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
7Lắp đặt van đồng D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Lắp đặt van đồng D42 một chiềuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Lắp đặt nối nhựa u PVC D42 ren ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Lắp đặt van đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
11Lắp đặt nối nhựa u PVC D34 ren ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
12Lắp đặt ống nhựa u PVC D34 (dày 2,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,42100 m
13Lắp đặt tê nhựa u PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Lắp đặt co nhựa u PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
15Lắp đặt nối nhựa u PVC D34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
16Lắp đặt ống nhựa u PVC D27 (dày 1,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3100 m
17Lắp đặt tê nhựa u PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84cái
18Lắp đặt co nhựa u PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60cái
19Lắp đặt nối nhựa u PVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94cái
20Lắp đặt ống nhựa u PVC D21 (dày 1,6mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100 m
21Lắp đặt tê góc thau D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42cái
22Lắp đặt co nhựa u PVC D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94cái
23Lắp đặt co nhựa u PVC D21 ren ngoài thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94cái
24Băng keo cao su quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cuộn
25Keo dán ống nhựa u PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4kg
N Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa u PVC D168 (dày 7,3mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa u PVC D114 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4100 m
3Lắp đặt tê nhựa u PVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56cái
4Lắp đặt co nhựa u PVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88cái
5Lắp đặt nối nhựa u PVC D114x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
6Lắp đặt ống nhựa u PVC D90 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1100 m
7Lắp đặt tê nhựa u PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48cái
8Lắp đặt co nhựa u PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
9Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Lắp đặt co nhựa u PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
11Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
12Lắp đặt ống nhựa u PVC D60 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1100 m
13Lắp đặt tê nhựa u PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
14Lắp đặt co nhựa u PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
15Lắp đặt tê nhựa u PVC D60 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
16Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100 m
17Lắp đặt co nhựa u PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56cái
O CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC THÀNH 6 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT - PVHT, PHÒNG ĂN (KHỐI 2)
P Phần xây dựng
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,256m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,072m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5318m3
4Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”376,434m2
5Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”323,9465m2
6Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,76m2
7Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần, sênô, ôvăngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”383,078m2
8Tháo dỡ trần (cả khung treo trần)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”176,01m2
9Tháo dỡ toàn bộ HT điện hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,12m2
11Tháo dỡ khuôn bông cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,8m2
12Xịt móc rửa ngóiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”202,98m2
13Tháo dỡ lam BTCTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,912m2
14Phá dỡ nền gạch bông 20x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”357,96m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3648m3
16Phá dỡ lan can, tay vịn CTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,88m2
Q Nội dung cải tạo và làm mới
1Đào móng băng bằng thủ công, r ≤3m, s ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2042m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,158m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,046m3
4Ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0955100 m2
5Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0168tấn
6Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0453tấn
7Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0638tấn
8Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0743m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0198100 m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0028tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0131tấn
12Trát trụ cột D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,32m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3126m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0986100 m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0083tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0459tấn
17Trát xà dầm M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,864m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,3282m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤28m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,256m3
20Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,888m2
21Trát tường trong D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”96,192m2
22Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,92m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8m2
24Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,6m2
25Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,72m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,6m2
27Lắp dựng lan can inox (thanh ngang phi 60, thanh đứng phi 34)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,88m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”124,24m2
29LamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64cái
30Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm chìm (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”176,01m2
31Lát nền, sàn gạch men 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”323,94m2
32Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,02m2
33Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 (cao1,6m+diềm 0,1)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,2m2
34Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,52m2
35Lắp đặt ống inox phi 60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,134100 m
36Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”761,261m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”509,022m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”850,144m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”420,139m2
R Hệ thống điện
1Cáp Duplex 2x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
2Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”85m
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”320m
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”360m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”540m
6Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”195m
7Đế nhựa đôi âm tường + viền đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
8Đế nhựa đơn âm tường + viền đơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
9Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
11Lắp đặt mặt 3 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt MCB 2P/63A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13Lắp đặt MCB 2P/32A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
14Lắp đặt CB 2P/20A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
15Lắp đặt CB 2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Lắp mặt + đế CB + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
17Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
18Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
19Lắp đặt nẹp vuông 25x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m
20Lắp đặt nẹp vuông 30x16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”210m
21Lắp đặt nẹp vuông 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m
22Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
23Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
25Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20bộ
26Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
27Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
28Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
29Cọc tiếp địa phi 16 L=2,4m + bộ tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
30Tủ điện vỏ sắt 400x300x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
31Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuộn
32Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
33Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
S Hệ thống nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
5Lắp đặt vòi inox phi 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
T Bộ phụ kiện
1Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
2Lắp đặt móc treo quần áo đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Lắp đặt gương soi (lavabo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
U Cấp nước
1Lắp đặt van đồng phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
2Lắp đặt nối nhựa u PVC D27 ren ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Lắp đặt ống nhựa u PVC D27 (dày 1,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100 m
4Lắp đặt tê nhựa u PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
5Lắp đặt co nhựa u PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
6Lắp đặt nối nhựa u PVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
7Lắp đặt ống nhựa u PVC D21 (dày 1,6mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
8Lắp đặt tê góc thau D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt co nhựa u PVC D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Lắp đặt co nhựa u PVC D21 ren ngoài thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
11Băng keo cao su quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cuộn
12Keo dán ống nhựa u PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4kg
V Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa u PVC D114 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,14100 m
2Lắp đặt tê nhựa u PVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3Lắp đặt co nhựa u PVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
4Lắp đặt ống nhựa u PVC D90 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1100 m
5Lắp đặt tê nhựa u PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Lắp đặt co nhựa u PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
7Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01100 m
9Lắp đặt co nhựa u PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
W CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC + Y TẾ
1Cạo sơn toàn bộ tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”302,804m2
2Cạo sơn toàn bộ tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”266,994m2
3Cạo sơn toàn bộ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”97,5m2
4Cạo sơn toàn bộ dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”313,836m2
5Cạo sơn toàn bộ lan can cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,56m2
6Tháo dỡ toàn bộ ổ khóa cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m2
7Tháo dỡ toàn bộ ống cấp nước phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
9Cạo vệ sinh trần tại vị trí đặt bồn nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14m2
10Vệ sinh toàn bộ quạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13bộ
11Vệ sinh toàn bộ gạch gốmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,45m2
12Vệ sinh lau chùi vách kính tại vị trí cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,36m2
13Lau chùi trần WCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”132,48m2
14Tháo dỡ xí bệt WC trẻNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
15Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 1,2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
16Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 0,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
X Nội dung cải tạo
1Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”569,798m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”266,994m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”411,336m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”714,14m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,56m2
6Lắp mới trụ gỗ CTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1trụ
7Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm tròn cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100 m
9Lắp đặt vòi rửa tại bộ rửa tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
10Lắp đặt xí bệt WC trẻNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
11Quét 3 lớp dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”140,58m2
12Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
13Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
Y CẢI TẠO NHÀ ĂN + BẾP
1Cạo sơn toàn bộ tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,74m2
2Cạo sơn toàn bộ tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,84m2
3Cạo sơn toàn bộ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,55m2
4Cạo sơn toàn bộ dầm, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,808m2
5Tháo dỡ toàn bộ ổ khóa cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5m2
6Lau chùi trần PrimaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”86,8m2
7Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 1,2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 0,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
9Vệ sinh gạch gốmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5m2
10Đục nhám mặt sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,75m2
Z Nội dung cải tạo
1Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”179,58m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,84m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”119,358m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224,098m2
5Thay mới toàn bộ ổ khóa cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,75m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,124m2
8Lắp đặt đèn led dài 1,2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
9Lắp đặt đèn led dài 0,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
AA CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột 15x15, 30x30) 21 đoạn:Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,075m
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,4675m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,98m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,8225m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,44m2
AB Phần cải tạo (Hàng rào A)
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”99,27m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,44m2
AC Phần làm mới (Hàng rào B và Hàng rào C)
1Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3285m3
2Đào móng cột r ≤1m, s ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,2716m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,8666m3
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,48100 m
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1687m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3022100 m2
8Lắp dựng cốt thép móng, phi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, phi 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1323tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3356tấn
11Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,06m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,714100 m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 6, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0955tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 10, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2525tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,6357m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9423100 m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 6, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3957tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 10, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1859tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 12, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2653tấn
20Gia công hàng rào song sắt.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,4535m2
21Thép hàng rào BNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3607tấn
22Thép hàng rào CNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1817tấn
23Chiều dài hàng rào B (đã trừ cột 15x20) 30 đoạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,74m
24Chiều dài hàng rào C (đã trừ cột 15x20) 15 đoạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,65m
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,3466m3
26Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,4103m3
27Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”535,2576m2
28Trát trụ cột D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,4m2
29Trát xà dầm M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,74m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”650,3976m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,2687m2
32Lắp dựng cốt thép cọc Fi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3202tấn
33Lắp dựng cốt thép cọc Fi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,612tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,4568m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,744100 m2
36Trải tấm ni long chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,372100 m2
AD BỂ TỰ HOẠI KHỐI 12 PHÒNG (3 BỂ)
1Đào móng r ≤3m, s ≤2m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,692m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,612m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,52m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2528m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1094100 m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2063tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1139tấn
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4704m3
10Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,2232m3
11Trát tường trong D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63m2
12Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,86m2
13Than đướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7875m3
AE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9308100 m3
2Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0784100 m3
3Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,03100 m3
4Đào cống r Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0367100 m3
5Đào hố ga r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3411100 m3
6Đắp đất bằng đầm đất K = 0,85 tính bằng 30% khối lượng đàoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7251100 m3
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,464m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,976m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5683100 m2
10Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Fi 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8423tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Fi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,176tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Fi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0189tấn
13Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong BT, KL ≤20kg/1 CKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3098tấn
14Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”218cấu kiện
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,886m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1808m3
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,345m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,7212m3
19Lắp đặt ống nhựa u PVC D400 x 11,7mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
AF SÂN
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,05m3
2Bê tông nền sân M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,3008m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8316100 m2
4Lắp dựng cốt thép nền sân phi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0032tấn
5Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước XM kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,6144100 m2
6Lăn gai tạo nhámNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.561,44m2
7Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,32m3
8Trát tường ngoài D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,5m2
AG SAN LẮP MẶT BẰNG
1Cát san lấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.047m3
2Ban ủi mặt bằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,8208100 m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,926100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,865100 m3
5Cừ tràm L = 4,6-4,7m, ngọn > 4,5cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.067cây
6Đóng cừ tràm L = 4,6-4,7m, ngọn > 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,015100 m
AH TRỒNG CỎ NHẬT
1Trồng cỏ NhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,945100 m2
2Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5M3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,35100 m2/lần
3Bón phân thảm cỏNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,56100 m2/lần
AI ẤP AN HÒA
AJ XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG HỌC
AK Phần xây dựng
1Đào móng cột r >1m, s >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,3615m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,673m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68,9171m3
4Đóng cừ tràm L= >4,7m, ngọn >= 4,5 đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,1863100 m
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,524m3
6Bê tông lót nền M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,6099m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,3535m3
8Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6316m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,4453m3
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4117m3
11Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0327m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3505100 m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5191100 m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6197100 m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3132100 m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6947100 m2
17Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6784m3
18Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0185m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3312m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,515m3
21Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,05m2
22Lát nền, sàn gạch men 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63,83m2
23Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,59m2
24Lát nền, sàn gạch men nhám 300x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,764m2
25Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,32m2
26Láng nền, sàn không đánh màu D30, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,343m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1902100 m2
28Lắp dựng cửa đi pano khung sắt kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m2
29Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
30Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,64m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,44m2
32Lắp dựng vách ngăn khung nhôm, lam bri nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,28m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,6m2
34Thi công trần bằng tấm Shera (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”96,12m2
35Gia công xà gồ thép C40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3324tấn
36Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3323tấn
37Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76,64m2
38Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 (không sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,76m2
39Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190,284m2
40Trát tường trong D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,431m2
41Trát trụ cột D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,632m2
42Trát xà dầm M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,84m2
43Trát trần M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,32m2
44Trát sê nô M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,916m2
45Đắp vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,965m2
46Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”290,715m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”236,708m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”337,139m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190,284m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,92m2
51Ngâm XM chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,6m2
52Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”198,429m2
53Lắp dựng cốt thép móng phi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2064tấn
54Lắp dựng cốt thép móng phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0618tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ phi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,094tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 12, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0568tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 14, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,638tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 6, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3076tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 8, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0169tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 12, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2669tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 14, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0119tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 16, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0059tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 6, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0536tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 8, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1483tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 10, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0358tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 12, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0131tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 6, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0233tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 8, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2638tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 10, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0061tấn
70Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước làm nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1198100 m2
71Lắp đặt ống nhựa phi 34, L=250Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
72Cầu chắn rác (tt)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
73Lam mua tại cửa hàngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
74Lam gió thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
75Chà phẳng mặtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,52m2
76Lăn gai tạo nhámNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,52m2
77Lan can Inox Fi60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,9m
AL Hệ thống điện
1Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
2Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48m
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m
6Đế nhựa đôi âm tường + viền đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
7Đế nhựa đơn âm tường + viền đơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
8Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
9Lắp đặt CB 2P/20A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp mặt + đế CB + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
11Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
12Lắp đặt nẹp vuông 30x16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35m
13Lắp đặt nẹp vuông 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
14Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
17Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
18Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
19Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
20Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
21Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
22Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
AM Hệ thống nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
3Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
4Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại trẻ em)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
5Lắp đặt chậu mặt (lavabo) + vòi (loại trẻ em)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Lắp đặt sen tắm + vòi nóng lạnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
7Lắp đặt tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
8Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Lắp đặt van phao đồng D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
AN Bộ phụ kiện
1Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
2Lắp đặt móc treo quần áo đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
3Lắp đặt gương soi (lavabo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
4Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
AO Cấp nước nóng
1Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300LNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Lắp đặt bồn nước inox đứng 300 lít + giá đỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (dày 2,3mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
4Lắp đặt co nhựa PPR D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
5Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đặt van gạt nhựa PPR D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
AP Cấp nước
1Lắp đặt van đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
2Lắp đặt nối nhựa u PVC D34 ren ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Lắp đặt ống nhựa u PVC D34 (dày 2,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
4Lắp đặt tê nhựa u PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
5Lắp đặt co nhựa u PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
6Lắp đặt nối nhựa u PVC D34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
7Lắp đặt nối nhựa u PVC D34x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
8Lắp đặt ống nhựa u PVC D27 (dày 1,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
9Lắp đặt tê nhựa u PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
10Lắp đặt co nhựa u PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
11Lắp đặt nối nhựa u PVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
12Lắp đặt ống nhựa u PVC D21 (dày 1,6mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100 m
13Lắp đặt tê góc thau D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
14Lắp đặt co nhựa u PVC D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
15Lắp đặt co nhựa u PVC D21 ren ngoài thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
16Băng keo cao su quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cuộn
17Keo dán ống nhựa u PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1kg
AQ Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa u PVC D114 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18100 m
2Lắp đặt tê nhựa u PVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
3Lắp đặt co nhựa u PVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
4Lắp đặt ống nhựa u PVC D90 (dày 3,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18100 m
5Lắp đặt tê nhựa u PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
6Lắp đặt co nhựa u PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
7Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Lắp đặt co nhựa u PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
10Lắp đặt ống nhựa u PVC D60 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,14100 m
11Lắp đặt tê nhựa u PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
12Lắp đặt co nhựa u PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
14Lắp đặt co nhựa u PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
AR CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Cạo sơn toàn bộ tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”589,44m2
2Cạo sơn toàn bộ tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,05m2
3Cạo sơn toàn bộ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,28m2
4Cạo sơn toàn bộ dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”289,472m2
5Tháo dỡ toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
7Cạo vệ sinh trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”384,48m2
8Tháo dỡ toàn bộ đèn 1,2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
9Tháo dỡ toàn bộ đèn 0,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
10Cạo sơn toàn bộ cửa đi, cửa sổNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”102,96m2
11Lau chùi toàn bộ quạt treo tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
12Rút hầm cầu WCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1lần
AS Nội dung cải tạo
1Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”750,49m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,05m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”289,472m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”878,912m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”102,96m2
6Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
7Lắp đặt vòi rửa tại bộ rửa tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”336,984m2
9Lắp đặt đèn led dài 1,2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
10Lắp đặt đèn led dài 0,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
AT CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột C2: 104x4: 250x250) 25 đoạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,3m
2Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột C2: 104x4: 250x250, C1: 40x40) 1 đoạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,675m
3Chiều dài hàng rào B (đã trừ cột C3: 150x150) 27 đoạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”77,925m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,6703m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”96,7336m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,3935m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”419,57m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”330,7974m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”419,57m2
AU BỂ BÁN TỰ HOẠI (1 BỂ)
1Đào móng r ≤3m, s ≤2m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,564m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,204m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,84m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4176m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0365100 m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0688tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,038tấn
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1568m3
10Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0744m3
11Trát tường trong D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21m2
12Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,62m2
13Than đướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2625m3
AV HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6657100 m3
2Đào cống r Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,129100 m3
3Đào cửa xả r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0593100 m3
4Đào hố ga r ≤6m bằng máy đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,176100 m3
5Đắp đất bằng đầm đất K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0279100 m3
6Đắp cát bằng máy K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0059100 m3
7Đóng cừ tràm L >=4,7-5,0m, ngọn >=3,5-4,0cm (16 cây/m2 và 25 cây/m2) đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,3238100 m
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,041m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,6368m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2573100 m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3876tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0843tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0092tấn
14Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong BT, KL ≤20kg/1 CKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,069tấn
15Bulong M12, L=60:Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
16Bulong M16, L=120:Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
17Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110cấu kiện
18Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,8504m3
19Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,3085m3
20Trát tường trong D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”73,13m2
21Trát tường trong D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,848m2
22Trát tường ngoài D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”73,13m2
23Trát tường ngoài D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,848m2
24Bê tông cửa xả M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5634m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cửa xả ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0553100 m2
26Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,28m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3đoạn ống
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
AW SÂN
1Bê tông nền sân M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,9349m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự tính bằng 50%Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1771100 m2
3Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,872tấn
4Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước XM kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4193100 m2
5Lăn gai tạo nhámNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”341,9272m2
6Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,153m3
7Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,295m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,295m2
AX ẤP BÌNH ĐIỀN
AY CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG A
AZ Phần xây dựng
1Chà nhám toàn bộ tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”93,48m2
2Chà nhám toàn bộ tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,44m2
3Chà nhám toàn bộ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,63m2
4Chà nhám toàn bộ dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75,688m2
5Tháo dỡ ổ khóa tay nắm cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Tháo dỡ bàn cầu trẻ emNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tt)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
9Cạo sơn, chà nhám toàn bộ cửa đi, cửa sổNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên khung bôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,8m2
11Rút hầm cầu WCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1lần
12Tháo dỡ trần tấm nhựa B=200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,16m2
BA Nội dung cải tạo
1Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”219,92m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,44m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”112,318m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”205,798m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68,16m2
6Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
7Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm chìm (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,16m2
8Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
BB Hệ thống điện
1Cáp đồng Duplex 2x10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
2Rack 1+ sứNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”95m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”215m
6Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
7Đế nhựa đôi âm tường + viền đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
8Đế nhựa đơn âm tường + viền đơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp đặt mặt 3 lỗ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Lắp đặt CB 2P/20A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp mặt + đế CB + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
13Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Lắp đặt nẹp vuông 30x16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65m
15Lắp đặt nẹp vuông 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35m
16Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
19Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
20Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
21Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
22Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cuộn
23Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
24Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
BC CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HIỆN TRẠNG B
1Chà nhám toàn bộ tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105,144m2
2Chà nhám toàn bộ tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”169,264m2
3Chà nhám toàn bộ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,16m2
4Chà nhám toàn bộ dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,072m2
5Tháo dỡ ổ khóa tay nắm cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
9Lau chùi trần tấm Prima khung nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105,6m2
BD Nội dung cải tạo
1Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”274,408m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”169,264m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sênô, lamNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,032m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”234,176m2
5Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
8Lắp đặt xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
BE CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3195m3
2Đào móng cột r ≤1m, s ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,2135m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,4588m3
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,36100 m
5Bê tông móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,525m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,282100 m2
7Lắp dựng cốt thép móng, phi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0452tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, phi 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2985tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, phi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2073tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0178tấn
11Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,803m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,632100 m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 6, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1203tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 10, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2047tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 12, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0425tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,2671m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2965100 m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 6, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2751tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 12, ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5061tấn
20Gia công hàng rào song sắt.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,7588m2
21Lắp dựng cửa cổng sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,03m2
22Tole phẳng D1mm mặt ngoài ốp toleNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,052100 m2
23Thép hàng rào ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1876tấn
24Thép hàng rào ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0141tấn
25Thép hàng rào ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0803tấn
26Thép hàng rào BNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5006tấn
27Thép hàng rào BNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,209tấn
28Thép bảng tênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0094tấn
29Thép bảng tênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0292tấn
30Thép bảng tênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0277tấn
31Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột 20x20, 35x35)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,525m
32Chiều dài hàng rào B (đã trừ cột 15x15)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,77m
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,8265m3
34Trát tường ngoài D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”495,6628m2
35Trát trụ cột D15, M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,36m2
36Trát xà dầm M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,0292m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”595,052m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76,9169m2
39Lắp dựng cốt thép cọc Fi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1676tấn
40Lắp dựng cốt thép cọc Fi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5737tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1902m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,708100 m2
43Trải tấm ni long chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,354100 m2
BF SÂN
1Bê tông nền sân M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,2276m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2002100 m2
3Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9639tấn
4Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7468100 m2
5Lăn gai tạo nhámNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”374,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa, cấp III, nhóm C, - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 10 thợ nề.- 01 thợ cốp pha- 03 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 02 tài xế (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
4 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn2
5 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
8 Máy phát điện 50KVA kèm theo hóa đơn2
9 Coppha thép và gỗ phủ phim kèm theo hóa đơn900
10 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
11 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn900
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->