Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 7.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:08:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,135,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa, cấp III, nhóm C, - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 10 thợ nề.- 01 thợ cốp pha- 03 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 02 tài xế (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Coppha thép và gỗ phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 10-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ẤP PHÚ TÂN | |||
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột r >1m, s >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9212 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1912 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=2,8m, ngọn >=3,8cm đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,388 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,222 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0656 | 100 m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,038 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dập cong D0,42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7322 | 100 m2 |
| 12 | Thép phi 60 D3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240,4756 | kg |
| 13 | Thép D6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,123 | kg |
| 14 | Thép D10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,56 | kg |
| 15 | Thép vuông 40x40x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,0768 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2753 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2753 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5218 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1293 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1293 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,9743 | m2 |
| 23 | Máng xối tôn D0,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | m |
| 24 | Bulong các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột r >1m, s >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,1796 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6421 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1304 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L= 2,7m, ngọn >=3,5 đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,267 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0784 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông lót nền M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5488 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,022 | m3 |
| 9 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,768 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,714 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0432 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0768 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1176 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1766 | 100 m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4592 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,92 | m2 |
| 19 | Đắp vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,252 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1877 | 100 m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0352 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,76 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa B=300 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép C30x60x1,3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | tấn |
| 28 | Thép L50x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8 | kg |
| 29 | STK phi 90 D4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | kg |
| 30 | Thép C50x100x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,7 | kg |
| 31 | Thép dày 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,5 | kg |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0478 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0478 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,24 | m2 |
| 35 | Trát tường trong D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,24 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,12 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,96 | m2 |
| 38 | Trát sê nô M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,664 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,744 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,984 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,88 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7865 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0328 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0151 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0725 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0242 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0296 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0476 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0467 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0296 | tấn |
| 53 | Bulong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m bóng led nổi 1x18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A (loại có màn che) +đế âm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm , mặt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu PVC 2,5mm2 (dự trù nguồn cấp ra) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,3 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu PVC 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,2 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu PVC 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,68 | m |
| 11 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuồn |
| F | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC THÀNH 6 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT - PVHT, PHÒNG ĂN (KHỐI 1) | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,916 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,4128 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9296 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 474,384 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 252,844 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 191,25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần, sênô, ôvăng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 665,496 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần lầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 246,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn bông cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lam BTCT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,648 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bông 20x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 654,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ tay vịn, lan can CT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,38 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,936 | m2 |
| H | Nội dung cải tạo và làm mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7784 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,156 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.7m, phi gốc >=80-90mm, phi ngọn >=45mm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,37 | 100 m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 83,9112 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,5952 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,204 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4484 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,8488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5888 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,105 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6428 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3457 | tấn |
| 13 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1413 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,035 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 12mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,319 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,745 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3255 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,44 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,5155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5794 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,611 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0891 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4969 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2283 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1003 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4541 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0639 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,494 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,5972 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0773 | 100 m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1165 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK 8mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9977 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0348 | tấn |
| 38 | Trát trần M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,725 | m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4034 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8549 | 100 m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0858 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1271 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0741 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0206 | tấn |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,068 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8544 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2336 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,784 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤28m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1488 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤28m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1488 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,5 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 153,2 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,04 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,04 | m2 |
| 55 | Trát tường trong D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 456,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,28 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,28 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,84 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0966 | 100 m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4938 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4938 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 187,104 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox (thanh ngang phi 60, thanh đứng phi 34) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,38 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm chìm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 246,96 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 667,972 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,56 | m2 |
| 70 | Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,86 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,4 | m2 |
| 72 | Cạo vệ sinh chà sạch rong lòng máng toàn bộ sênô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,6 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu D30, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,909 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,773 | m2 |
| 75 | Quét 3 nước Flinkote dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 652,119 | m2 |
| 76 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước làm nền đường, mái đê, đập | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4448 | 100 m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42, L=250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống inox phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | 100 m |
| 79 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 80 | Chà phẳng mặt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,36 | m2 |
| 81 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,36 | m2 |
| 82 | Ốp tấm inox dày r=0,7m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,84 | m2 |
| 83 | Dán decan mờ 450 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,04 | m2 |
| 84 | Đắp vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.454,868 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.317,473 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.248,217 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 524,124 | m2 |
| I | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190 | m |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 360 | m |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 455 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 780 | m |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 210 | m |
| 6 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 7 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 3 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 4 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P/75A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P/40A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 2P/20A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 2P/10A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Lắp mặt + đế CB + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt nẹp vuông 25x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 265 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 29 | Cọc tiếp địa phi 16 L=2,4m + bộ tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 30 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 31 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường dạng công nghiệp D500 100W/220V + phích cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| J | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu mặt (lavabo) + vòi (loại trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm + vòi nóng lạnh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao đồng D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| K | Bộ phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| L | Cấp nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (dày 2,3mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gạt nhựa PPR D25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D49 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa u PVC D49 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng D49 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D49 ren ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa u PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng D42 một chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D42 ren ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D34 ren ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D34 (dày 2,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,42 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa u PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D34x27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D27 (dày 1,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa u PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D27x21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D21 (dày 1,6mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tê góc thau D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa u PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa u PVC D21 ren ngoài thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94 | cái |
| 24 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cuộn |
| 25 | Keo dán ống nhựa u PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | kg |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D168 (dày 7,3mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D114 (dày 3,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa u PVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D114x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D90 (dày 3,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa u PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa u PVC D90 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D60 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa u PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D60 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa u PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56 | cái |
| O | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC THÀNH 6 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT - PVHT, PHÒNG ĂN (KHỐI 2) | |||
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5318 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 376,434 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 323,9465 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần, sênô, ôvăng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 383,078 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần (cả khung treo trần) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,01 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn bông cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | m2 |
| 12 | Xịt móc rửa ngói | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 202,98 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lam BTCT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,912 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bông 20x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 357,96 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3648 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lan can, tay vịn CT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,88 | m2 |
| Q | Nội dung cải tạo và làm mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, r ≤3m, s ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2042 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,158 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0955 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0168 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0453 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0638 | tấn |
| 8 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0198 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0131 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,32 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0986 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0083 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,864 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,3282 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤28m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,888 | m2 |
| 21 | Trát tường trong D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,192 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,92 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can inox (thanh ngang phi 60, thanh đứng phi 34) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,88 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,24 | m2 |
| 29 | Lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | cái |
| 30 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm chìm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,01 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 323,94 | m2 |
| 32 | Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,02 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 (cao1,6m+diềm 0,1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,52 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống inox phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,134 | 100 m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 761,261 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 509,022 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 850,144 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 420,139 | m2 |
| R | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cáp Duplex 2x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85 | m |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 320 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 360 | m |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 540 | m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 195 | m |
| 7 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 8 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 3 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P/63A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P/32A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 2P/20A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 2P/10A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 16 | Lắp mặt + đế CB + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt nẹp vuông 25x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 29 | Cọc tiếp địa phi 16 L=2,4m + bộ tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 30 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 31 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| S | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi inox phi 21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| T | Bộ phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van đồng phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D27 ren ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D27 (dày 1,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa u PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D27x21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D21 (dày 1,6mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê góc thau D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa u PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa u PVC D21 ren ngoài thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cuộn |
| 12 | Keo dán ống nhựa u PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | kg |
| V | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D114 (dày 3,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa u PVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D90 (dày 3,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa u PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa u PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| W | CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC + Y TẾ | |||
| 1 | Cạo sơn toàn bộ tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 302,804 | m2 |
| 2 | Cạo sơn toàn bộ tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 266,994 | m2 |
| 3 | Cạo sơn toàn bộ cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 97,5 | m2 |
| 4 | Cạo sơn toàn bộ dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 313,836 | m2 |
| 5 | Cạo sơn toàn bộ lan can cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ ổ khóa cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ ống cấp nước phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 9 | Cạo vệ sinh trần tại vị trí đặt bồn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ quạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 11 | Vệ sinh toàn bộ gạch gốm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,45 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lau chùi vách kính tại vị trí cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,36 | m2 |
| 13 | Lau chùi trần WC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xí bệt WC trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 0,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| X | Nội dung cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 569,798 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 266,994 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 411,336 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 714,14 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,56 | m2 |
| 6 | Lắp mới trụ gỗ CT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | trụ |
| 7 | Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm tròn cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tại bộ rửa tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt WC trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 11 | Quét 3 lớp dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 140,58 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| Y | CẢI TẠO NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Cạo sơn toàn bộ tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104,74 | m2 |
| 2 | Cạo sơn toàn bộ tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,84 | m2 |
| 3 | Cạo sơn toàn bộ cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,55 | m2 |
| 4 | Cạo sơn toàn bộ dầm, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,808 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ ổ khóa cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m2 |
| 6 | Lau chùi trần Prima | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ máng bóng đèn 0,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 9 | Vệ sinh gạch gốm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,75 | m2 |
| Z | Nội dung cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 179,58 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,84 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 119,358 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,098 | m2 |
| 5 | Thay mới toàn bộ ổ khóa cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,75 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,124 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| AA | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột 15x15, 30x30) 21 đoạn: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,075 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,4675 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,8225 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,44 | m2 |
| AB | Phần cải tạo (Hàng rào A) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,27 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,44 | m2 |
| AC | Phần làm mới (Hàng rào B và Hàng rào C) | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3285 | m3 |
| 2 | Đào móng cột r ≤1m, s ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,2716 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,8666 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,48 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1687 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3022 | 100 m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3356 | tấn |
| 11 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,714 | 100 m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 6, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0955 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 10, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2525 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,6357 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9423 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 6, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 10, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1859 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 12, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2653 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,4535 | m2 |
| 21 | Thép hàng rào B | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3607 | tấn |
| 22 | Thép hàng rào C | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1817 | tấn |
| 23 | Chiều dài hàng rào B (đã trừ cột 15x20) 30 đoạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,74 | m |
| 24 | Chiều dài hàng rào C (đã trừ cột 15x20) 15 đoạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,65 | m |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3466 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,4103 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 535,2576 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,4 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,74 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 650,3976 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2687 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cọc Fi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cọc Fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,612 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4568 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,744 | 100 m2 |
| 36 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,372 | 100 m2 |
| AD | BỂ TỰ HOẠI KHỐI 12 PHÒNG (3 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng r ≤3m, s ≤2m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,692 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,612 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2528 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1094 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2063 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1139 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4704 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2232 | m3 |
| 11 | Trát tường trong D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,86 | m2 |
| 13 | Than đước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7875 | m3 |
| AE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9308 | 100 m3 |
| 2 | Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0784 | 100 m3 |
| 3 | Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,03 | 100 m3 |
| 4 | Đào cống r | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0367 | 100 m3 |
| 5 | Đào hố ga r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3411 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất K = 0,85 tính bằng 30% khối lượng đào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7251 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,464 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,976 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5683 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Fi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8423 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Fi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong BT, KL ≤20kg/1 CK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 218 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,886 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1808 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,345 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7212 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D400 x 11,7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| AF | SÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,05 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,3008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8316 | 100 m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền sân phi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0032 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước XM kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,6144 | 100 m2 |
| 6 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.561,44 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,32 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,5 | m2 |
| AG | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.047 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8208 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,926 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,865 | 100 m3 |
| 5 | Cừ tràm L = 4,6-4,7m, ngọn > 4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.067 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm L = 4,6-4,7m, ngọn > 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,015 | 100 m |
| AH | TRỒNG CỎ NHẬT | |||
| 1 | Trồng cỏ Nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,945 | 100 m2 |
| 2 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5M3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,35 | 100 m2/lần |
| 3 | Bón phân thảm cỏ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,56 | 100 m2/lần |
| AI | ẤP AN HÒA | |||
| AJ | XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG HỌC | |||
| AK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột r >1m, s >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,3615 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,673 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,9171 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L= >4,7m, ngọn >= 4,5 đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,1863 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,524 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,6099 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,3535 | m3 |
| 8 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6316 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,4453 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4117 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0327 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3505 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5191 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6197 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3132 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6947 | 100 m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6784 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0185 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3312 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,515 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,05 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,83 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,59 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,764 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,32 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu D30, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,343 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1902 | 100 m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi pano khung sắt kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm, lam bri nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,6 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm Shera (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,12 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép C40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3324 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3323 | tấn |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,64 | m2 |
| 38 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 (không sơn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,76 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,284 | m2 |
| 40 | Trát tường trong D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,431 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,632 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,84 | m2 |
| 43 | Trát trần M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,32 | m2 |
| 44 | Trát sê nô M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,916 | m2 |
| 45 | Đắp vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,965 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 290,715 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 236,708 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 337,139 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,284 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,92 | m2 |
| 51 | Ngâm XM chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,6 | m2 |
| 52 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 198,429 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng phi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2064 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng phi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0618 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ phi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,094 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 12, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0568 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 14, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,638 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 6, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3076 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 8, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0169 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 12, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2669 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 14, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0119 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 16, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0059 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 6, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0536 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 8, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1483 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 10, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0358 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô phi 12, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0131 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 6, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0233 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 8, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2638 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 10, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0061 | tấn |
| 70 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước làm nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1198 | 100 m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa phi 34, L=250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 72 | Cầu chắn rác (tt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 73 | Lam mua tại cửa hàng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 74 | Lam gió thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 75 | Chà phẳng mặt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,52 | m2 |
| 76 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,52 | m2 |
| 77 | Lan can Inox Fi60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,9 | m |
| AL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | m |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | m |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m |
| 6 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB 2P/20A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Lắp mặt + đế CB + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 20 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| AM | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu mặt (lavabo) + vòi (loại trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm + vòi nóng lạnh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao đồng D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| AN | Bộ phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| AO | Cấp nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn nước inox đứng 300 lít + giá đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (dày 2,3mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gạt nhựa PPR D25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| AP | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van đồng D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D34 ren ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D34 (dày 2,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa u PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D34x27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D34x21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D27 (dày 1,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa u PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D27x21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D21 (dày 1,6mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tê góc thau D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa u PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa u PVC D21 ren ngoài thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 16 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cuộn |
| 17 | Keo dán ống nhựa u PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | kg |
| AQ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D114 (dày 3,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa u PVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D90 (dày 3,8mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa u PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D90 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa u PVC D90 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D60 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa u PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa u PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D42 (dày 3,0mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa u PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| AR | CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo sơn toàn bộ tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 589,44 | m2 |
| 2 | Cạo sơn toàn bộ tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,05 | m2 |
| 3 | Cạo sơn toàn bộ cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,28 | m2 |
| 4 | Cạo sơn toàn bộ dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 289,472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 7 | Cạo vệ sinh trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 384,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ đèn 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ đèn 0,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 10 | Cạo sơn toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,96 | m2 |
| 11 | Lau chùi toàn bộ quạt treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 12 | Rút hầm cầu WC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | lần |
| AS | Nội dung cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 750,49 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,05 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 289,472 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 878,912 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,96 | m2 |
| 6 | Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tại bộ rửa tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,984 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| AT | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột C2: 104x4: 250x250) 25 đoạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,3 | m |
| 2 | Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột C2: 104x4: 250x250, C1: 40x40) 1 đoạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,675 | m |
| 3 | Chiều dài hàng rào B (đã trừ cột C3: 150x150) 27 đoạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,925 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,6703 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,7336 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,3935 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 419,57 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 330,7974 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 419,57 | m2 |
| AU | BỂ BÁN TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng r ≤3m, s ≤2m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,564 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4176 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0365 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,038 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1568 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0744 | m3 |
| 11 | Trát tường trong D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,62 | m2 |
| 13 | Than đước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2625 | m3 |
| AV | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6657 | 100 m3 |
| 2 | Đào cống r | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,129 | 100 m3 |
| 3 | Đào cửa xả r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0593 | 100 m3 |
| 4 | Đào hố ga r ≤6m bằng máy đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0279 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0059 | 100 m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L >=4,7-5,0m, ngọn >=3,5-4,0cm (16 cây/m2 và 25 cây/m2) đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3238 | 100 m |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,041 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6368 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2573 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3876 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0843 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0092 | tấn |
| 14 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong BT, KL ≤20kg/1 CK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,069 | tấn |
| 15 | Bulong M12, L=60: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 16 | Bulong M16, L=120: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110 | cấu kiện |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8504 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,3085 | m3 |
| 20 | Trát tường trong D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,13 | m2 |
| 21 | Trát tường trong D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,848 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,13 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,848 | m2 |
| 24 | Bê tông cửa xả M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5634 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cửa xả ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0553 | 100 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| AW | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,9349 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự tính bằng 50% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1771 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,872 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước XM kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4193 | 100 m2 |
| 5 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 341,9272 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,153 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,295 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,295 | m2 |
| AX | ẤP BÌNH ĐIỀN | |||
| AY | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG A | |||
| AZ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Chà nhám toàn bộ tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,48 | m2 |
| 2 | Chà nhám toàn bộ tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,44 | m2 |
| 3 | Chà nhám toàn bộ cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,63 | m2 |
| 4 | Chà nhám toàn bộ dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,688 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ổ khóa tay nắm cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bàn cầu trẻ em | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 9 | Cạo sơn, chà nhám toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên khung bông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,8 | m2 |
| 11 | Rút hầm cầu WC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | lần |
| 12 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B=200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,16 | m2 |
| BA | Nội dung cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 219,92 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,44 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,318 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 205,798 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,16 | m2 |
| 6 | Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 7 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm chìm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| BB | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cáp đồng Duplex 2x10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 2 | Rack 1+ sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | m |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 215 | m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5mm2 có sọc xanh lam (PE) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 7 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 8 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 3 lỗ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 2P/20A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp mặt + đế CB + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối điện kt 150x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m/1 x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1 x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 22 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần D1400 (trọn bộ) + chiết áp quạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| BC | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HIỆN TRẠNG B | |||
| 1 | Chà nhám toàn bộ tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105,144 | m2 |
| 2 | Chà nhám toàn bộ tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,264 | m2 |
| 3 | Chà nhám toàn bộ cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,16 | m2 |
| 4 | Chà nhám toàn bộ dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90,072 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ổ khóa tay nắm cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 9 | Lau chùi trần tấm Prima khung nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105,6 | m2 |
| BD | Nội dung cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 274,408 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,264 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sênô, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129,032 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 234,176 | m2 |
| 5 | Thay mới toàn bộ ổ khóa tay nắm ngang cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| BE | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3195 | m3 |
| 2 | Đào móng cột r ≤1m, s ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,2135 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,4588 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,36 | 100 m |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,282 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2985 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0178 | tấn |
| 11 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,803 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,632 | 100 m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 6, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 10, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 12, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0425 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2671 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2965 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 6, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2751 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 12, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5061 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,7588 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,03 | m2 |
| 22 | Tole phẳng D1mm mặt ngoài ốp tole | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,052 | 100 m2 |
| 23 | Thép hàng rào A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1876 | tấn |
| 24 | Thép hàng rào A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0141 | tấn |
| 25 | Thép hàng rào A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0803 | tấn |
| 26 | Thép hàng rào B | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5006 | tấn |
| 27 | Thép hàng rào B | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,209 | tấn |
| 28 | Thép bảng tên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0094 | tấn |
| 29 | Thép bảng tên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0292 | tấn |
| 30 | Thép bảng tên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0277 | tấn |
| 31 | Chiều dài hàng rào A (đã trừ cột 20x20, 35x35) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,525 | m |
| 32 | Chiều dài hàng rào B (đã trừ cột 15x15) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,77 | m |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,8265 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 495,6628 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,36 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,0292 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 595,052 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,9169 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cọc Fi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1676 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cọc Fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5737 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1902 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,708 | 100 m2 |
| 43 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,354 | 100 m2 |
| BF | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,2276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2002 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9639 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7468 | 100 m2 |
| 5 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 374,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa, cấp III, nhóm C, - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới và cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 10 thợ nề.- 01 thợ cốp pha- 03 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 02 tài xế (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy phát điện 50KVA | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Coppha thép và gỗ phủ phim | kèm theo hóa đơn | 900 |
| 10 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 20 |
| 11 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 900 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi