Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420734-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường 11, quận Gò Vấp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210329811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Ủy ban nhân dân phường 11
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:45:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,810,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,710,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Đập phá cổ hố ga cải tạo nâng cổ, hầm thu, hầm tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Đào đất đặt cống và HG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,94 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0034 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (VC tiếp 4 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0136 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (VC tiếp 18 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0151 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phui cống và hầm ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0151 100m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công - Cát lót (Móng cống và hầm ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Móng cống và hầm ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (Móng cống và hầm ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (gối cống + đà hầm + nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5441 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (đà hầm + nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6723 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (gối cống + đà hầm + nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9202 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (gối cống + đà hầm + nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m3
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,66 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mối nối
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - Trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - (Hầm ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 (Hầm ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
20 Gia công thép hình - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6131 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6131 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Khuôn hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,78 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4312 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 18 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4404 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Đào nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (V/C tiếp 4 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (V/C tiếp 18 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 100m3
9 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9978 100m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông nhựa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1999 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7996 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 18 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5982 100m3
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8134 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6632 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1389 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1389 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.31243E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->