Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:54:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 354,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ Tấm che tường bằng lưới B40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung kèo mái +khung đỡ lưới B40 bao quanh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | ht |
| 5 | Phá dỡ nền hiện trạng- Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 7 | Đào móng cột mới | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,163 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,858 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 24 | Xử lý khe hở giữa tè tôn và tường thu hồi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | ht |
| 25 | GCLD tấm thép không gỉ dày 2mm nghiêng theo mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,65 | md |
| 26 | GCLD máng thu nước bằng tôn phẳng dày 0,47mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,65 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,004 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 164,018 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45,86 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 161,668 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 161,668 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 38 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 39 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,172 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bếp+kho bếp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,09 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bếp nấu, máy hút mùi, hệ thống khí ga, di dời các thiết bị bếp (bàn, kệ tủ, máy hấp cơm, tủ sấy chén…) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | ht |
| 46 | Phá dỡ nền gạch men | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 111,46 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,694 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190 h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 49 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | m3 |
| 50 | Bê tông bục giảng, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 262,9 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 93,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144,82 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144,82 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 57 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 58 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 258,56 | m2 |
| 59 | Gia công Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 KT 20x20x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,759 | tấn |
| 60 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 KT 20x20x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264,664 | m2 |
| 61 | Gia công lan can bảo vệ bằng Inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 113,915 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,335 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 145,25 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, máng đèn có chóa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, có chóa tán quang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường+viền+hộp chôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường+viền+hộp chôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt điều tốc quạt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ + viền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ + viền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ + viền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | hộp |
| 79 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (ICU=6kA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (ICU=4,5kA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 450 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 160 | m |
| 86 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | ht |
| B | CẢI TẠO KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,505 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,505 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tonmat | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 7 | GCLD giằng mái tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,5 | md |
| 8 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn- tháo dỡ tường thu hồi trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,078 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,24 | m2 |
| 15 | Vét dọn sê nô mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,69 | m2 |
| 17 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình NSX | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,69 | m2 |
| 18 | Lớp kết nối sika latex | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,69 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,69 | m2 |
| 20 | Xử lý khe lún khớp nối khối nhà B | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | ht |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,52 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75- trát trong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,52 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 208,28 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 208,28 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (5,5km cuối) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364654E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7293E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.206.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi