Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng Công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao xã (hạng mục: Hội trường đa năng 200 chỗ ngồi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vạn Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng Công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao xã (hạng mục: Hội trường đa năng 200 chỗ ngồi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 900 triệu đồng, ngân sách huyện 1.500 triệu đồng; ngân sách xã 600 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:30:00 đến ngày 2021-04-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,081,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 72,192 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 27,068 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 14,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,884 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 19,81 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,225 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,309 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36,982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,092 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 10,914 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,253 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,882 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Theo BVTK | 47,731 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 193,901 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (phần đất tận dụng) | Theo BVTK | 51,529 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 33,02 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 11,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,9 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,356 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,104 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 16,384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,42 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,446 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,707 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 18,585 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 3,171 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,587 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,904 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,502 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,246 | tấn |
| 32 | Xây gạch Block 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 12,308 | m3 |
| 33 | Xây gạch Block 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 3,936 | m3 |
| 34 | Xây gạch Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,456 | m3 |
| 35 | Xây gạch Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 67,374 | m3 |
| 36 | Cửa đi nhôm xingfa (nhôm dày 2mm, kính 8mm, cả phụ kiện) | Theo BVTK | 27,8 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm xingfa (nhôm dày 2mm, kính 8mm, cả phụ kiện) | Theo BVTK | 28,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 106,8 | m2 |
| 39 | Khung hoa Inox bảo vệ cửa sổ | Theo BVTK | 25,7 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 25,7 | m2 |
| 41 | Lan can Inox (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK | 23,2 | m |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Theo BVTK | 23,2 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 1,533 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 1,533 | tấn |
| 45 | Gia công giằng thép giằng kèo | Theo BVTK | 0,289 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép giằng kèo | Theo BVTK | 0,289 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ, cầu phong, ly tô thép | Theo BVTK | 6,156 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 6,156 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 3,1 | 100m2 |
| 50 | Thi công lắp dựng trần thạch cao chống thấm khung nhôm nổi kích thước 600x600 | Theo BVTK | 222,94 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 139,44 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu vào trụ, cột, | Theo BVTK | 104,16 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 142 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu vào xà dầm | Theo BVTK | 142 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 193,24 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu vào trần | Theo BVTK | 193,24 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 147,929 | m2 |
| 58 | Trát hồ dầu vào sênô, mái hắt, lam ngang | Theo BVTK | 147,929 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 63,3 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 232,787 | m |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 283,455 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 201,793 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 153,454 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 153,454 | m2 |
| 65 | Quét flinkkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 153,454 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 254,164 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 103,629 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch gạch 100x600mm | Theo BVTK | 3,61 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 30,613 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 99,45 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 283,455 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 201,793 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, lam | Theo BVTK | 436,048 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 719,503 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 201,793 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,052 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác đk 90 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 79 | Cùm ống nước bằng Inox | Theo BVTK | 30 | Cái |
| B | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W-220V | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (Quạt Mỹ Phong + Dimer)) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đi ngầm loại 1 hạt 5A-220V | Theo BVTK | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm loại 2 lỗ 5A-220V | Theo BVTK | 13 | cái |
| 6 | Cầu chì điện dặt ngầm 10A-250V | Theo BVTK | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1 x 1.5mm2 | Theo BVTK | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2.5mm2 | Theo BVTK | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo BVTK | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa đặt ngầm dỡ công tắc, ổ cắm .....50x100 | Theo BVTK | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ loại 2 lỗ, 3 lỗ | Theo BVTK | 33 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ CP không cùm | Theo BVTK | 5 | hộp |
| 17 | Rắc đỡ cáp 1 sứ + Bulong | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện nhựa 2 cực | Theo BVTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.515E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.754.000.000 đồng (xét đối với công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.508.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi