Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:25:00 đến ngày 2021-04-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,175,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,027 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,693 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,603 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,391 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 7 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,515 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,26 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,278 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,448 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,34 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,516 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,282 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,919 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 710,271 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,229 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379,061 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,215 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,935 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,933 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304,397 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,919 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,069 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,215 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,523 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,008 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 794,446 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.322,208 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.056,681 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,168 | m2 |
| 20 | Tay vịn cầu thang (Gia công và lắp dựng trụ tay vịn cầu thang ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Mài granito cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,757 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,282 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,282 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,768 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,894 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,156 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,34 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,594 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,693 | m2 |
| 31 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,693 | m2 |
| 32 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,922 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 34 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 35 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 36 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 37 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,513 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,453 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,169 | m2 |
| 45 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,256 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 51 | Nilong lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 52 | B bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | m3 |
| 53 | Kẻ rãnh rộng 20, sâu 5 cách đều 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | md |
| 54 | Sản xuất lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 120/20W + bộ cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 220/18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight D110/7W lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm sàn (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 30 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 32 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | MCCB 125A-3P, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 44 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 46 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 47 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.170 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.940 | m |
| 51 | Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 52 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 53 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 54 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085 | m |
| 57 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 60 | ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | m |
| 61 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.180 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 64 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 67 | Ống uPVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 72 | Dây nhảy UTP CAT6 dàu 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối KT 235X235x80mm, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 75 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 80 | Nút ấn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xiphông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 89 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR D63x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 119 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 126 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 127 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 141 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | Siphong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 167 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 168 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 170 | Đai thép giữ ống D90 dàu 2.5x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 171 | Vít nở nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| D | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,625 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,356 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,44 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,113 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219,924 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,813 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,212 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 703,908 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,594 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.526,346 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,56 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,02 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.629,18 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ B | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,972 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,205 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,212 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,442 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,308 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,362 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,715 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 786,275 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.079,913 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272,94 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,648 | m2 |
| 20 | Tay vịn cầu thang (Gia công và lắp dựng trụ tay vịn cầu thang ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Mài granito cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,462 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,813 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,813 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,715 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,75 | m2 |
| 28 | SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,736 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,945 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,9 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,822 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 38 | Lớp ni nông lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 40 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | md |
| 41 | Sản xuất lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 120/20W + bộ cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 220/18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 22 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 23 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | MCB 40A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 29 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.340 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170 | m |
| 44 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584 | m |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | hộp |
| 53 | Ống uPVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 55 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 57 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 61 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 62 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 80x40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 63 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x22mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 65 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu Inox + rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Đai thép giữ ống D90 dàu 2.5x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 68 | Vít nở nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| G | PHÁ DỠ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,153 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,87 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,061 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,549 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,881 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,929 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,405 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,645 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,124 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,061 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,881 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,405 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,932 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,61 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,792 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,836 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,87 | m2 |
| 9 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,35 | m2 |
| 10 | SX cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 11 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 15 | SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dàu 2.5x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Vít nở nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| J | HÀNH LANG CẦU A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,044 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,037 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,652 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,868 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,808 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,272 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,297 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,673 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,652 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,808 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,615 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,651 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,019 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,037 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,742 | m2 |
| K | HÀNH LANG CẦU B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,544 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,699 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,395 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,215 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,857 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên, trụ, cột, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,713 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,815 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,335 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,857 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,589 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,479 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,395 | m2 |
| L | KẾT CẤU NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,558 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,157 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,202 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,654 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,042 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,745 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,202 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,691 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,12 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,413 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,002 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | md |
| 19 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 21 | SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 1P -10A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P -16A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P -25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 6 MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | PHÁ DỠ NHÀ TỔ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,416 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,776 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,312 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,433 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,561 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| Q | CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,113 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m |
| 17 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,499 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,499 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,096 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,945 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,945 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,554 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,582 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,392 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,316 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,522 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,175 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,229 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,64 | m |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,618 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,799 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,395 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,993 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,343 | m2 |
| R | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| S | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,987 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,153 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| T | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/h; H=37m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Rọ đồng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2265E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi