Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng Công trình Nâng nền sân thể thao, xây tường rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428289-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Khánh
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng Công trình Nâng nền sân thể thao, xây tường rào
Số hiệu KHLCNT 20210427778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 900 triệu đồng, ngân sách huyện 1.000 triệu đồng; ngân sách xã 1.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:19:00 đến ngày 2021-04-23 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,861,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng mặt bằng
1 Đất mua đất cấp 3 Bồ Đà Theo BVTK 5.586,47 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTK 55,8647 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK 279,3235 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo BVTK 614,5117 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 55,8647 100m3
6 Tưới đất đắp Theo BVTK 261,05 m3
B Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,6431 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo BVTK 45,195 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 69,7 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTK 26,734 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo BVTK 24,2148 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo BVTK 1,0536 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo BVTK 20,622 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 3,9776 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 32,293 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 2,7341 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,2348 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,2473 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 141,6108 m3
14 Xây gạch Block 8x8x18, xây cột trụ, chiều cao Theo BVTK 6,905 m3
15 Xây gạch BLock 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK 30,7471 m3
16 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (8x8x18)cm M7.5, chiều dày 9cm, chiều cao Theo BVTK 42,0415 m3
17 Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 45,182 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo BVTK 490,176 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo BVTK 1.204,228 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo BVTK 255,25 m2
21 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo BVTK 26,51 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 26,76 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,117 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,047 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,583 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,204 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,605 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,239 tấn
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo BVTK 360,78 m
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo BVTK 275,2 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo BVTK 1.510,68 m
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 771,936 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.174,68 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.946,616 m2
35 Đắp bảng tên cổng chính Theo BVTK 1 Bộ
36 Gia công lắp đặt ống nhựa cắm cờ đk34 Theo BVTK 1 bộ
37 Cổng đẩy sắt Theo BVTK 27,608 m2
38 Lắp dựng cửa sắt không có khuôn Theo BVTK 27,608 m2 cấu kiện
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 27,608 m2
40 Lắp đặt ống thoát nước đk 60 tường rào Theo BVTK 187,5 md
41 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Theo BVTK 0,75 100m2
C Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK 16,0104 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK 38,0416 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo BVTK 41 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 0,16 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 8,1188 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 9,0651 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK 15,62 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 2,794 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,7068 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,149 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,723 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,159 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,2873 100m2
14 Lắp đặt ống thoát nước đk 42 Theo BVTK 34,65 md
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 98 cấu kiện
16 Lắp đặt thép goc V4 Theo BVTK 74,7 kg
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo BVTK 4 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1,344 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7663E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.53258E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.758.000.000 đồng (xét đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->