Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431785-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210431416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách đảng cấp tỉnh giao năm 2021 và Năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:17:00 đến ngày 2021-04-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,505 m2
2 Phá dỡ nền đá Granit tự nhiên bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,604 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,365 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,868 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,12 m
9 Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,365 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 tấn
11 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,21 m2
12 Phá dỡ trụ bê tông bằng thủ công, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
13 Chuyển ngói xuống sàn, vệ sinh để tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
9 Bê tông cột tiết diện 200x300, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
13 Bê tông xà đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
14 Sika dur 731 (chất kết dính thép vào bê tông cũ, vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lon
15 Sika dur 732 (chất kết dính bê tông cũ và bê tông mới, vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Lon
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100 m3
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
27 Bê tông dầm sàn nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
30 Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,704 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
33 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
39 Bê tông xà dầm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 m3
42 Xây hộp ghen bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,08 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,18 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,18 m2
46 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,482 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,18 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.182,488 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu,sơn, bản lề, khóa và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm, kính (bao gồm vật tư, bản lề khóa và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
51 Công tác lắp dựng cửa gỗ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
52 Công tác lắp dựng cửa nhôm kính các loại, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
53 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp ( bao gồm vật tư, chỉ phào và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,402 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,685 m2
55 Lát đá granit tự nhiên, lát nền, bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
56 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,785 m2
57 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,584 100 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100 m2
60 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
62 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép sản xuất mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép , mái 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 tấn
64 Lợp lại tận dụng mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40( lợp lại tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 100 m2
65 Lợp mới mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 ( lợp mới 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100 m2
66 Lợp mái âm bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100 m2
D PHÒNG HỌP (80 CHỖ)
1 Lắp tấm chống ẩm tường bằng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100 m2
2 Làm vách ốp gỗ ván MDF Melaminne dày 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,015 m2
3 Cắt cnc họa tiết trang trí pima 8 mm (bao gồm vật tư, gỗ găng xương và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
6 sản xuất lắp dựng tấm Cemboard dày 18 mm (bao gồm vật tư nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m2
7 Sản xuất lắp dựng lamri gỗ tự nhiên gỗ nhóm IV dày 12mm, khung xương gỗ (bao gồm chỉ phào, vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
8 Sản xuất lắp đặt rèm cửa 1 lớp rèm nhập khẩu 100% (bao gồm vật tư, thanh treo, rèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,24 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 6 lõi (dây internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt dây led modun, hắt sáng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
16 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện ≤ 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F PHẦN THIẾT BỊ
1 GHẾ CHỦ TỌA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 GHẾ PHÒNG HỌP Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
3 BÀN PHÒNG HỌP Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 MICRO ĐỂ BÀN 9 BAO GỒM PHỤ KIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 BỤC ĐỂ TƯỢNG BÁC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 TƯỢNG BÁC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2628675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.52573E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Cung cấp thiết bị và Thi công xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 2.175.245.000 đồng. - Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->