Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách đảng cấp tỉnh giao năm 2021 và Năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:17:00 đến ngày 2021-04-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,505 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đá Granit tự nhiên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,604 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,365 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,868 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,12 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,365 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,21 | m2 |
| 12 | Phá dỡ trụ bê tông bằng thủ công, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Chuyển ngói xuống sàn, vệ sinh để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện 200x300, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông xà đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 14 | Sika dur 731 (chất kết dính thép vào bê tông cũ, vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lon |
| 15 | Sika dur 732 (chất kết dính bê tông cũ và bê tông mới, vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lon |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm sàn nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,704 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 42 | Xây hộp ghen bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,08 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,18 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,482 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,488 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu,sơn, bản lề, khóa và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm, kính (bao gồm vật tư, bản lề khóa và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cửa gỗ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 52 | Công tác lắp dựng cửa nhôm kính các loại, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp ( bao gồm vật tư, chỉ phào và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,402 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,685 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên, lát nền, bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 56 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,785 | m2 |
| 57 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,584 | 100 m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100 m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép sản xuất mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép , mái 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | tấn |
| 64 | Lợp lại tận dụng mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40( lợp lại tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 100 m2 |
| 65 | Lợp mới mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 ( lợp mới 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100 m2 |
| 66 | Lợp mái âm bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m2 |
| D | PHÒNG HỌP (80 CHỖ) | |||
| 1 | Lắp tấm chống ẩm tường bằng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100 m2 |
| 2 | Làm vách ốp gỗ ván MDF Melaminne dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,015 | m2 |
| 3 | Cắt cnc họa tiết trang trí pima 8 mm (bao gồm vật tư, gỗ găng xương và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 6 | sản xuất lắp dựng tấm Cemboard dày 18 mm (bao gồm vật tư nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lamri gỗ tự nhiên gỗ nhóm IV dày 12mm, khung xương gỗ (bao gồm chỉ phào, vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa 1 lớp rèm nhập khẩu 100% (bao gồm vật tư, thanh treo, rèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 6 lõi (dây internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây led modun, hắt sáng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện ≤ 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | GHẾ CHỦ TỌA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | GHẾ PHÒNG HỌP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 3 | BÀN PHÒNG HỌP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | MICRO ĐỂ BÀN 9 BAO GỒM PHỤ KIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | BỤC ĐỂ TƯỢNG BÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | TƯỢNG BÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2628675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.52573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Cung cấp thiết bị và Thi công xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 2.175.245.000 đồng. - Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.350.490.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi