Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:03:00 đến ngày 2021-04-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,194,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,19 | 100m |
| 2 | Đào nền vỉa hè, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,81 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè tận dụng từ đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m3 |
| 4 | Lu nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90, cho 20cm lớp trên cùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,52 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 19, lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,26 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,59 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312,97 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6.259,49 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,59 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 B22.5 (M300) bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng bó nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) bó nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,88 | m3 |
| 17 | Lu nền đường cho 30 cm lớp trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 18 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường vuốt nối dày 36cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m3 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,83 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,99 | 100m2 |
| 21 | Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 5cm, hai bên đường mỗi bên rộng 1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,99 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó gốc cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) đúc sẵn bó gốc cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M50 dày 3cm láng bó gốc cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa gốc cây (m ≤ 25kg) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Cát điệm bó gốc cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng (gạch số 8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 28 | Cung cấp gạch xi măng (gạch số 8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | viên |
| B | HM: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt cống, hầm ga, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống và đào thăm dò bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.780,55 | m3 |
| 3 | Đắp cát lằn phui cống, hầm ga (đến cao độ lưng cống) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lằn phui cống (tận dụng từ đất đào) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư khỏi công trình trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,14 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax=25 tái lập lằn phui cống ngang đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, tái lập lằn phui cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 15 | Đóng cọc thép hình [200x75x9 trên cạn, chiều dài cọc ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình [200x75x9 trên cạn, chiều dài cọc không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình [200x75x9, trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | 100m cọc |
| 18 | Cung cấp thép hình [200x75x9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp thép tấm 1800x2000x10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,83 | tấn |
| 22 | Đóng cọc cọc tràm D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,55 | 100m |
| 23 | Đắp cát móng cống, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 173,69 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,89 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) chèn thân cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,83 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,68 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đúc sẵn gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,11 | m3 |
| 28 | Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt gối cống D800, đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 492 | 1 cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 246 | mối nối |
| 32 | Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,65 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tràm, D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,71 | 100m |
| 34 | Cát lót móng hầm ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,57 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông móng hầm ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,58 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,78 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng miệng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông móng miệng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) miệng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông miệng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,33 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 51 | Gia công thép L50x50x5 viền đà hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | tấn |
| 52 | Gia công thép L50x50x5 viền nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | tấn |
| 53 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(20MPa) nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,21 | m3 |
| 54 | Gia công cốt thép thang hầm (10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 55 | Gia công thép tấm lưới chắc rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 56 | Gia công thép hình lưới chắc rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Bản lề lưới chắc rác, d > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đá 1x2 B15(M200) máng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông máng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 61 | Gia công cốt thép máng hố ga (d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 62 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) lưỡi hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông lưỡi hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Gia công cốt thép lưỡi hố ga (d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 65 | Lắp đặt nắp đan hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt đà hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt máng, lưỡng hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 68 | Đào đất làm gờ chắn bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,55 | 100m |
| 70 | Đổ bê tông móng gờ chắn, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng gờ chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đá 1x2B15 (M200) gờ chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,85 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 75 | Sơn phản quang màu trắng gờ chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,03 | m2 |
| 76 | Sơn phản quang màu đỏ gờ chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,03 | m2 |
| C | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác A700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo hình tròn D700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp thép các loại làm hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ck |
| 6 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất hàng rào tôn bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 9 | Lắp đặt hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 10 | Sản xuất thép L50x50x5 (tính cho 1 đoạn rồi luân chuyển) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép L50x50x5 khung hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt định vít 5.5 x 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 13 | Bê tông đá 1x2 B20 (M250) chân trụ hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, chân đế hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3792E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Hệ thống hố ga thu nước, cống bê tông cốt thép, vỉa hè lát gạch terrazzo và mặt đường bê tông nhựa. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.436.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.308.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi