Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431354-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:00:00 đến ngày 2021-04-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,464,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,200,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc, kết cấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 6,0144 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 19,4426 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 Theo HSTK 33,1622 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,7335 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,1316 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3684 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,8008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 1,621 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 60,2504 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 10,0158 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 2,8294 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,384 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,1606 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,7923 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 31,123 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 21,1742 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 6,5959 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK 3,5841 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,8728 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,523 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 4,6891 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 22,6988 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,4678 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,1586 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 4,4558 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,36 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 58,7298 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK 10,0439 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 13,0644 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 97,4452 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 1,1386 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,7719 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2369 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 8,8964 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,2459 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,5949 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,144 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 4,2291 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 11,8884 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 10,1184 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 87,1528 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 110,7722 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 6,7712 m3
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo HSTK 94,128 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x100mm Theo HSTK 4,392 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 6,96 m
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 63,1464 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1.063,7559 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1.404,4567 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 211,2704 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 957,0028 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 40,67 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Nippont) Theo HSTK 2.676,12 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Nippont) Theo HSTK 1.064 m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 Theo HSTK 47,4247 m3
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 10,8222 m3
58 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK 890,3606 m2
59 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK 47,6683 m2
60 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo HSTK 68,5432 m2
61 Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK 45,196 m2
62 Làm vách ngăn bằng tấm compact chịu nước, chống ẩm dày 12mm Theo HSTK 45,033 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ trần nổi khung xương Vĩnh Tường FINELINE và tấm thạch cao sơn trắng DECO PLUS 9mm (hệ 605x605) Theo HSTK 44,5387 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 134,819 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,1267 m3
66 Bê tông bệ tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,6 m3
67 Máng tiểu Inox L=2,8m Theo HSTK 11,2 m
68 Xỉ tôn nền Theo HSTK 22,3038 m3
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 67,9299 m2
70 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm Theo HSTK 1,4128 tấn
71 Gia công xà gồ thép L75x75x5 Theo HSTK 0,3101 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 16,32 1m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,7229 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn LD dày 0,4mm Theo HSTK 5,1119 100m2
75 SXLD tôn úp nóc + úp sườn (tôn khổ rộng 400, dày 0,4mm) Theo HSTK 66,65 md
76 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK 1,615 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 19 cái
78 SXLD quả cầu chắn rác Theo HSTK 19 quả
79 SXLD phễu thu nước Theo HSTK 19 Cái
80 SXLD đai giữ ống Theo HSTK 107 Cái
81 SXLD cửa thăm mái bằng sắt bịt tôn Theo HSTK 0,49 m2
82 SXLD thang sắt lên mái găm tường Theo HSTK 1 Cái
83 SXLD xen hoa cửa sổ Inox 304 (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 624,1912 kg
84 SXLD tay vịn cầu thang Inox 304 (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 90,9614 kg
85 SXLD lan can Inox 304 (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 382,5021 kg
86 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh, cửa đi trên kinh dưới pano) Theo HSTK 91,5 m2
87 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 39,2 m2
88 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh, cửa đi trên kinh dưới pano) Theo HSTK 7,36 m2
89 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 2,88 m2
90 SXLD vách bằng vách nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6.38mm (có đố, pano, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 92,4034 m2
91 SXLD nan nhôm chắn nắng inox Austrong 132S (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 34,3545 m2
92 Bảng viết 1.2x3.6 chống lóa Theo HSTK 10 Cái
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 9,108 100m2
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 43,4298 1m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 3,764 1m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 Theo HSTK 9,9534 m3
97 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 0,3115 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 1,1734 m3
99 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,0899 m3
100 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 16,7134 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,8846 m3
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 40,96 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 82,8 m2
104 Ốp chân tường tiết diện gạch 60x240mm Theo HSTK 11,837 m2
105 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK 26,735 m2
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,2806 100m2
107 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,3187 tấn
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 4,192 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 157 1cấu kiện
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,3353 m3
111 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Theo HSTK 6,705 m2
112 Đất màu trồng cây bồn hoa Theo HSTK 3,8159 m3
113 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 56,3 m3
114 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 112,6 m3
B Cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm Theo HSTK 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -63A - 10KA Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -40A - 10KA Theo HSTK 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA Theo HSTK 2 cái
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng) Theo HSTK 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A Theo HSTK 3 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Theo HSTK 3 bộ
9 Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 63A Theo HSTK 2 m
10 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mm Theo HSTK 1 hộp
11 Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -40A - 10KA Theo HSTK 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -10A - 6KA Theo HSTK 1 cái
13 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện Theo HSTK 10 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA Theo HSTK 30 cái
15 Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương Theo HSTK 37 bộ
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 26 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo HSTK 4 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực Theo HSTK 10 cái
19 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 40 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 60 bộ
21 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x16+1x10mm Theo HSTK 50 m
22 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm Theo HSTK 105 m
23 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu loại 1 cực (lắp cho quạt gắn tường) Theo HSTK 10 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm) Theo HSTK 1.150 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm) Theo HSTK 1.200 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK 1.200 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK 1.100 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm Theo HSTK 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mm Theo HSTK 0,5 100 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK 600 m
31 Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 Theo HSTK 35 m
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK 5 cọc
33 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x10mm2 Theo HSTK 105 m
34 Lắp đặt hộp nối Theo HSTK 10 hộp
35 Lắp đặt công tắc 3 loại 1 cực (gồm đế âm và mặt) Theo HSTK 20 cái
36 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 28,28 1m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 28,28 m3
38 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 8 cái
39 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 8 cái
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 265 m
41 Cọc đỡ dây thu sét A=1000mm Theo HSTK 200 cái
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK 73 m
43 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo HSTK 10 cọc
44 Lắp đặt hộp hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 hộp
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 11,147 1m2
C Cấp nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,1776 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0128 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 Theo HSTK 0,96 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0441 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1444 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,5316 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 3,8854 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 20,974 m2
9 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 20,974 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 4,4247 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,72 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0671 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0312 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 3,7444 m3
16 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
17 Lắp đặt xí bệt Viglacera C0504 Theo HSTK 8 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 8 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 12 bộ
20 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 12 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 12 bộ
22 Lắp đặt vòi gạt D20 Theo HSTK 20 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo HSTK 12 cái
24 Xi phông Theo HSTK 12 cái
25 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
26 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt van PPR, ĐK40mm Theo HSTK 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm Theo HSTK 0,064 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Theo HSTK 0,393 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Theo HSTK 0,4 100m
31 Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mm Theo HSTK 40 cái
32 Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/32mm Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mm Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm Theo HSTK 40 cái
35 Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm Theo HSTK 40 cái
36 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Theo HSTK 80 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm Theo HSTK 2 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 10 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm Theo HSTK 10 cái
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Theo HSTK 0,064 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Theo HSTK 0,393 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Theo HSTK 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong ,ĐK 110mm Theo HSTK 0,1667 100m
44 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong, ĐK 60mm Theo HSTK 0,2012 100m
45 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong, ĐK 42mm Theo HSTK 0,1 100m
46 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC Tiền Phong ĐK 110mm Theo HSTK 24 cái
47 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC Tiền Phong ĐK 60mm Theo HSTK 72 cái
48 Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong ĐK 110mm Theo HSTK 16 cái
49 Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong ĐK 60mm Theo HSTK 48 cái
50 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong ĐK 110mm Theo HSTK 5 cái
51 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong ĐK 60mm Theo HSTK 5 cái
52 Lắp đặt tê PVC Tiền Phong ĐK 110mm Theo HSTK 5 cái
53 Lắp đặt tê PVC Tiền Phong ĐK 60mm Theo HSTK 5 cái
54 Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm Theo HSTK 4 cái
55 Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
56 Bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK 4 cái
57 Đai giữ ống D110 Theo HSTK 2 cái
58 Đai giữ ống D60 Theo HSTK 4 cái
59 Ti ren M10 300mm Theo HSTK 6 cái
60 Bu lông M6x50 Theo HSTK 6 cái
61 Bình bọt ABC 4kg Theo HSTK 4 bình
62 Bình khí CO2 4kg Theo HSTK 4 bình
63 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK 4 hộp
64 Nội quy tiêu lệnh Theo HSTK 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->