Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:00:00 đến ngày 2021-04-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,464,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,200,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,0144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,4426 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 33,1622 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,7335 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,1316 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3684 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,8008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,621 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 60,2504 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,0158 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,8294 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,384 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1606 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,7923 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 31,123 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,1742 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 6,5959 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,5841 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8728 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,523 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,6891 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 22,6988 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,4678 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,1586 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,4558 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,36 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 58,7298 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,0439 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 13,0644 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 97,4452 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,1386 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7719 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2369 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,8964 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2459 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5949 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,144 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,2291 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,8884 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,1184 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 87,1528 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 110,7722 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,7712 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK | 94,128 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x100mm | Theo HSTK | 4,392 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,96 | m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 63,1464 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.063,7559 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.404,4567 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 211,2704 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 957,0028 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 40,67 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Nippont) | Theo HSTK | 2.676,12 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Nippont) | Theo HSTK | 1.064 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 47,4247 | m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 10,8222 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 890,3606 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 47,6683 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK | 68,5432 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK | 45,196 | m2 |
| 62 | Làm vách ngăn bằng tấm compact chịu nước, chống ẩm dày 12mm | Theo HSTK | 45,033 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ trần nổi khung xương Vĩnh Tường FINELINE và tấm thạch cao sơn trắng DECO PLUS 9mm (hệ 605x605) | Theo HSTK | 44,5387 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 134,819 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,1267 | m3 |
| 66 | Bê tông bệ tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 67 | Máng tiểu Inox L=2,8m | Theo HSTK | 11,2 | m |
| 68 | Xỉ tôn nền | Theo HSTK | 22,3038 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 67,9299 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo HSTK | 1,4128 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép L75x75x5 | Theo HSTK | 0,3101 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,32 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7229 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK | 5,1119 | 100m2 |
| 75 | SXLD tôn úp nóc + úp sườn (tôn khổ rộng 400, dày 0,4mm) | Theo HSTK | 66,65 | md |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,615 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 19 | cái |
| 78 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 19 | quả |
| 79 | SXLD phễu thu nước | Theo HSTK | 19 | Cái |
| 80 | SXLD đai giữ ống | Theo HSTK | 107 | Cái |
| 81 | SXLD cửa thăm mái bằng sắt bịt tôn | Theo HSTK | 0,49 | m2 |
| 82 | SXLD thang sắt lên mái găm tường | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 83 | SXLD xen hoa cửa sổ Inox 304 (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 624,1912 | kg |
| 84 | SXLD tay vịn cầu thang Inox 304 (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 90,9614 | kg |
| 85 | SXLD lan can Inox 304 (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 382,5021 | kg |
| 86 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh, cửa đi trên kinh dưới pano) | Theo HSTK | 91,5 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 39,2 | m2 |
| 88 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh, cửa đi trên kinh dưới pano) | Theo HSTK | 7,36 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 90 | SXLD vách bằng vách nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6.38mm (có đố, pano, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 92,4034 | m2 |
| 91 | SXLD nan nhôm chắn nắng inox Austrong 132S (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 34,3545 | m2 |
| 92 | Bảng viết 1.2x3.6 chống lóa | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,108 | 100m2 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 43,4298 | 1m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,764 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 9,9534 | m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,3115 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,1734 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,0899 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,7134 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,8846 | m3 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 40,96 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 82,8 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường tiết diện gạch 60x240mm | Theo HSTK | 11,837 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 26,735 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2806 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,3187 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 4,192 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 157 | 1cấu kiện |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,3353 | m3 |
| 111 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo HSTK | 6,705 | m2 |
| 112 | Đất màu trồng cây bồn hoa | Theo HSTK | 3,8159 | m3 |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 56,3 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 112,6 | m3 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -63A - 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -40A - 10KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 63A | Theo HSTK | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -40A - 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -10A - 6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA | Theo HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo HSTK | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực | Theo HSTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x16+1x10mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Theo HSTK | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu loại 1 cực (lắp cho quạt gắn tường) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm) | Theo HSTK | 1.150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm) | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mm | Theo HSTK | 0,5 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 31 | Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo HSTK | 35 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 loại 1 cực (gồm đế âm và mặt) | Theo HSTK | 20 | cái |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 28,28 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 28,28 | m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 39 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 8 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 265 | m |
| 41 | Cọc đỡ dây thu sét A=1000mm | Theo HSTK | 200 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 73 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 44 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,147 | 1m2 |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0441 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1444 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5316 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,8854 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,974 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,974 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,4247 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0671 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 3,7444 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt xí bệt Viglacera C0504 | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 24 | Xi phông | Theo HSTK | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo HSTK | 0,064 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,393 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo HSTK | 0,064 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,393 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong ,ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,1667 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,2012 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong, ĐK 42mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC Tiền Phong ĐK 110mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC Tiền Phong ĐK 60mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong ĐK 110mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong ĐK 60mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong ĐK 60mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong ĐK 60mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 56 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 57 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Đai giữ ống D60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 59 | Ti ren M10 300mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 60 | Bu lông M6x50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Bình bọt ABC 4kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 62 | Bình khí CO2 4kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 64 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi