Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:03:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,962,685,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương IV, E-HSMT | 27,961 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | nt | 260,35 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | nt | 9,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,835 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | nt | 1,356 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | nt | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | nt | 25,962 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 1.650,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 10,962 | 100m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | nt | 103,145 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | nt | 103,145 | 100m2 |
| C | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | nt | 15,373 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | nt | 9,913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | nt | 4,126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | nt | 175,398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | nt | 79,399 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | nt | 33,496 | 100m3 |
| D | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh gia cố đá 1x2, mác 150 | nt | 244,76 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | nt | 39,041 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót | nt | 22,974 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh gia cố | nt | 10,811 | 100m2 |
| E | CỐNG TRÒN ĐK=1.0M | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | cấu kiện |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | nt | 4 | 1 ống |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,55 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | nt | 0,164 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,343 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 1,47 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,36 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, vữa XM mác 100 | nt | 6,57 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh hạ lưu, vữa XM mác 100 | nt | 4,83 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng thượng lưu, chiều dày | nt | 3,09 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng hạ lưu, chiều dày | nt | 6,26 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây gia cố thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | nt | 3,42 | m3 |
| 13 | Đệm cát sạn | nt | 2,431 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,28 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | nt | 4,332 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,753 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,244 | 100m3 |
| 19 | Nạo vét cống bản cũ | nt | 14 | công |
| F | RÃNH CHỊU LỰC KT50X70CM | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 14 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | nt | 0,039 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | nt | 0,061 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | nt | 0,169 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính | nt | 0,056 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,693 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | nt | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,331 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh | nt | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Đệm cát sạn | nt | 0,63 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,043 | 100m3 |
| G | KÈ VAI BTXM, H=2M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,583 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | nt | 4,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 39,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | nt | 30,96 | m3 |
| 7 | Độn đá hộc | nt | 7,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng kè | nt | 0,454 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân kè | nt | 0,882 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 7,84 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Ca bơm nước | nt | 10 | ca |
| 13 | Làm đê quai ngăn nước và phá dỡ sau thi công | nt | 20 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 7.000.000.000đ. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. * Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi