Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 23:58:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,700,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 387,7414 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7545 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,2679 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,5055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6435 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2428 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,3381 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,6881 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 66,4601 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0029 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,5661 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3241 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2869 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8338 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,0681 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6415 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0071 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4434 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2593 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,134 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,888 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3661 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2882 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,2028 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1514 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1993 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,2063 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,832 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,912 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,0894 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 28,912 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,8235 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,8628 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,8628 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 62,8628 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,1351 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7338 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1691 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9473 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,817 | m3 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 274,54 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,5088 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3777 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,5978 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1043 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,0272 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,5239 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,1459 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,8714 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6652 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7094 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7448 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2325 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6636 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,2279 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,4749 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 129,7641 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,1096 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0891 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9059 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3821 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 265,795 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 888,0288 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 162,748 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 256,3865 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 699,8322 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.047,9912 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,04 | m |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,152 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.153,8238 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.183,2825 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 265,795 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.071,3114 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,2832 | m2 |
| 96 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Chương V của E-HSMT | 176,2832 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granit, KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 868,1476 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,658 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.143,759 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,6656 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 102 | Lát gạch TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,8276 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 70,9206 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 90,75 | m2 |
| 105 | Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 106 | Cửa sổ làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 107 | Vách kính ngăn an toàn có đố làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 108 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 109 | Cửa sắt bằng ống thép tráng kẽm D34, | Chương V của E-HSMT | 1,332 | m2 |
| 110 | Lan can Inox D34, tay vịn gỗ cho cả người lớn và trẻ em lan can cầu thang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 12,5 | md |
| 111 | Trụ gỗ lim D180 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 58,8105 | m2 |
| 113 | Khung Inox đỡ bàn rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 | Chương V của E-HSMT | 2,1391 | tấn |
| 116 | Thép D12 | Chương V của E-HSMT | 57,71 | kg |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1391 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,5812 | 100m2 |
| 119 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 2.233 | cái |
| 120 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 100m2 |
| 122 | Làm chữ MIka (bao gốm lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 124 | Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 84,255 | m2 |
| 125 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tầng 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tủ aptomat 12 Modul | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 735 | m |
| 148 | Lắp đặt ống chống cháy D32 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt ống chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 151 | Bát chia 3 ngả | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 152 | Bát chia 4 ngả | Chương V của E-HSMT | 75 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 154 | Kẹp ống d32 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 155 | Kẹp ống d25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 156 | Kẹp ống d20 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,08 | 1m3 |
| 158 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 162 | Bật đỡ 15x3 dài 150 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,768 | 1m2 |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 166 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông d=34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 188 | Van khóa d =27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Van khóa d =25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Rắc co d=27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Rắc co d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 196 | Lăp đặt Y UPVC 90x90 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 197 | Lăp đặt Y UPVC 60x60 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê đường kính 110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê đường kính 90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê đường kính 60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 207 | Check 90 độ | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 208 | Check 60 độ | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 209 | Si phông d=90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 211 | Đầu bịt trơn d=110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 212 | Đầu bịt trơn d=90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 213 | Đầu bịt trơn d=76mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 214 | Đầu bịt trơn d=60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 215 | Đầu bịt trơn d=42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 221 | Đai ôm 110 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 222 | Đai treo 90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 223 | Đai treo 60 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 224 | Thoát sàn Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 228 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 229 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 230 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6196 | 100m3 |
| 231 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 237 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 238 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,8212 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4319 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5868 | tấn |
| 244 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9454 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3943 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3053 | tấn |
| 247 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2152 | m3 |
| 248 | Tấm tôn đậy nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 249 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,5 | m2 |
| 250 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,8584 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 33,45 | m3 |
| 2 | Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 334,5 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6263 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4056 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,695 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 90,036 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3001 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5706 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,108 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7283 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1314 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4707 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,901 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Sơn chống rỉ ống | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 20 | Sơn đỏ | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 21 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 27 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 01 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, thiết bị đồ dùng trong các phòng trước khi thi công | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 4,6411 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép B40 sau hiên chơi | Chương V của E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 78,375 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V của E-HSMT | 66,251 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1443 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 61,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt + ô gió cửa | Chương V của E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5014 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 72,5638 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 53,0288 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 10,1555 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 2,6538 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,2275 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 1,1443 | m3 |
| 16 | Bốc xếp ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 1,7243 | 1000v |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 2,5014 | tấn |
| 18 | Đào xúc vật liệu phá dỡ nhà | Chương V của E-HSMT | 4,0113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 401,1281 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 401,1281 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,1896 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi