Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433103-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210432810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 23:58:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,700,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 387,7414 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,7545 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,2679 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 31,5055 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6435 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1213 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,002 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,2428 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 47,3381 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 112,6881 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 66,4601 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0029 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,5661 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3241 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,593 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,2869 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8338 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,0681 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1251 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,6415 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0193 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1121 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0071 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,4434 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,2593 m3
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,134 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,888 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,021 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3661 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0362 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 9 1cấu kiện
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2882 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,2028 1m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0926 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,591 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1514 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0229 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2485 tấn
40 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,1993 m3
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,2063 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,037 100m2
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0902 tấn
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,832 m2
45 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 28,912 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,0894 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 28,912 m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,055 100m
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 49,8235 m3
51 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,119 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,8628 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 62,8628 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 62,8628 m2
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,1351 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7338 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1691 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9473 tấn
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,817 m3
60 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 274,54 m2
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 6,5088 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3777 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,5978 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1043 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 51,0272 m3
66 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 10,5239 100m2
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,1459 tấn
68 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 116,8714 m3
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,6652 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7094 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2247 tấn
72 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,7448 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,2325 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6636 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7043 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,2279 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 58,4749 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 129,7641 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 40,1096 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0891 m3
81 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,9059 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,3821 m3
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 265,795 m2
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 888,0288 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 162,748 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 256,3865 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 699,8322 m2
88 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.047,9912 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 124,04 m
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 108,152 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.153,8238 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.183,2825 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 265,795 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.071,3114 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 176,2832 m2
96 Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) Chương V của E-HSMT 176,2832 m2
97 Lát nền, sàn gạch Granit, KT 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 868,1476 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 65,658 m2
99 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.143,759 m2
100 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V của E-HSMT 49,6656 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,05 m2
102 Lát gạch TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Chương V của E-HSMT 31,8276 m2
103 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 70,9206 m2
104 Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 90,75 m2
105 Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 25,38 m2
106 Cửa sổ làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 88,74 m2
107 Vách kính ngăn an toàn có đố làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 7,44 m2
108 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 91,26 m2
109 Cửa sắt bằng ống thép tráng kẽm D34, Chương V của E-HSMT 1,332 m2
110 Lan can Inox D34, tay vịn gỗ cho cả người lớn và trẻ em lan can cầu thang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 12,5 md
111 Trụ gỗ lim D180 Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 58,8105 m2
113 Khung Inox đỡ bàn rửa Chương V của E-HSMT 6 cái
114 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,68 m2
115 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 Chương V của E-HSMT 2,1391 tấn
116 Thép D12 Chương V của E-HSMT 57,71 kg
117 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,1391 tấn
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 5,5812 100m2
119 Ke chống bão (4 cái/m2) Chương V của E-HSMT 2.233 cái
120 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 20,16 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 7,56 100m2
122 Làm chữ MIka (bao gốm lắp đặt) Chương V của E-HSMT 4 bộ
123 Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn Chương V của E-HSMT 10,56 m2
124 Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 84,255 m2
125 Tủ điện tổng 400x600x200 Chương V của E-HSMT 1 cái
126 Tủ điện tầng 300x400x150 Chương V của E-HSMT 2 cái
127 Tủ aptomat 12 Modul Chương V của E-HSMT 6 cái
128 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V của E-HSMT 6 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 6 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V của E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 36 cái
134 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 39 bộ
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
138 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 14 cái
139 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 24 cái
142 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
143 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2 Chương V của E-HSMT 80 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 230 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 228 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 735 m
148 Lắp đặt ống chống cháy D32 Chương V của E-HSMT 50 m
149 Lắp đặt ống chống cháy D25 Chương V của E-HSMT 120 m
150 Lắp đặt ống chống cháy D20 Chương V của E-HSMT 210 m
151 Bát chia 3 ngả Chương V của E-HSMT 120 cái
152 Bát chia 4 ngả Chương V của E-HSMT 75 hộp
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 350 m
154 Kẹp ống d32 Chương V của E-HSMT 30 cái
155 Kẹp ống d25 Chương V của E-HSMT 40 cái
156 Kẹp ống d20 Chương V của E-HSMT 120 cái
157 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 16,08 1m3
158 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15,96 m3
159 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 5 cái
160 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 120 m
162 Bật đỡ 15x3 dài 150 Chương V của E-HSMT 30 cái
163 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,297 m3
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,768 1m2
165 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 36 bộ
166 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V của E-HSMT 6 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 18 bộ
168 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 6 bộ
169 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
170 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 1,25 100 m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
174 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,63 100 m
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
176 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 15 cái
177 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 50 cái
178 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 18 cái
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm Chương V của E-HSMT 18 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 127 cái
182 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
183 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 9 cái
184 Lắp đặt măng sông d=27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
185 Lắp đặt măng sông d=34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
186 Lắp đặt măng sông d=25mm Chương V của E-HSMT 18 cái
187 Lắp đặt măng sông d=21mm Chương V của E-HSMT 27 cái
188 Van khóa d =27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
189 Van khóa d =25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
190 Rắc co d=27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
191 Rắc co d=25mm Chương V của E-HSMT 12 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2,2 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
196 Lăp đặt Y UPVC 90x90 Chương V của E-HSMT 21 cái
197 Lăp đặt Y UPVC 60x60 Chương V của E-HSMT 25 cái
198 Lắp đặt tê đường kính 110 Chương V của E-HSMT 9 cái
199 Lắp đặt tê đường kính 90 Chương V của E-HSMT 12 cái
200 Lắp đặt tê đường kính 60 Chương V của E-HSMT 12 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 9 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 9 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 27 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Chương V của E-HSMT 14 cái
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V của E-HSMT 36 cái
207 Check 90 độ Chương V của E-HSMT 27 cái
208 Check 60 độ Chương V của E-HSMT 37 cái
209 Si phông d=90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
210 Bịt xả (thăm) d=90mm Chương V của E-HSMT 11 cái
211 Đầu bịt trơn d=110mm Chương V của E-HSMT 9 cái
212 Đầu bịt trơn d=90mm Chương V của E-HSMT 9 cái
213 Đầu bịt trơn d=76mm Chương V của E-HSMT 21 cái
214 Đầu bịt trơn d=60mm Chương V của E-HSMT 11 cái
215 Đầu bịt trơn d=42mm Chương V của E-HSMT 7 cái
216 Lắp đặt măng sông d=110mm Chương V của E-HSMT 13 cái
217 Lắp đặt măng sông d=90mm Chương V của E-HSMT 27 cái
218 Lắp đặt măng sông d=76mm Chương V của E-HSMT 20 cái
219 Lắp đặt măng sông d=60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
220 Lắp đặt măng sông d=42mm Chương V của E-HSMT 7 cái
221 Đai ôm 110 Chương V của E-HSMT 13 cái
222 Đai treo 90 Chương V của E-HSMT 7 cái
223 Đai treo 60 Chương V của E-HSMT 13 cái
224 Thoát sàn Inox D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 42 cái
228 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 14 cái
229 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 110 cái
230 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,6196 100m3
231 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,324 m3
232 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,211 100m3
233 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,51 100m2
234 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1081 tấn
235 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3502 tấn
237 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,366 m3
238 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
239 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,465 tấn
240 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,96 m3
241 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,8212 100m2
242 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4319 tấn
243 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5868 tấn
244 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,9454 m3
245 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,3943 100m2
246 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3053 tấn
247 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,2152 m3
248 Tấm tôn đậy nắp bể Chương V của E-HSMT 1,44 m2
249 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 92,5 m2
250 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 65,8584 m2
D SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 33,45 m3
2 Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Chương V của E-HSMT 334,5 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,6263 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,333 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,4056 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,695 m2
8 Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,46 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 90,036 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3001 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,3 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,2 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,486 100m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,5706 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 9,3 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 120 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 60 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 150 1cấu kiện
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,108 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0237 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,7283 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1314 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,023 100m2
24 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0278 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4707 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,52 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 7 1cấu kiện
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 35 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 33,901 m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
4 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 24 cặp bích
7 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Sơn chống rỉ ống Chương V của E-HSMT 15 kg
20 Sơn đỏ Chương V của E-HSMT 15 kg
21 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) Chương V của E-HSMT 2 hộp
25 Bình chữa cháy MFZL4 Chương V của E-HSMT 8 bình
26 Bình chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 4 bình
27 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V của E-HSMT 12 bộ
29 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
30 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Chương V của E-HSMT 2 hộp
31 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
36 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Chương V của E-HSMT 100 m
38 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Chương V của E-HSMT 300 m
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,392 m3
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,062 100m
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Chương V của E-HSMT 0,0648 100m2
F PHÁ DỠ NHÀ HỌC 01 TẦNG
1 Di chuyển bàn ghế, thiết bị đồ dùng trong các phòng trước khi thi công Chương V của E-HSMT 8 công
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V của E-HSMT 4,6411 100m2
3 Tháo dỡ lưới thép B40 sau hiên chơi Chương V của E-HSMT 63,3 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 78,375 m2
5 Tháo dỡ trần tôn Chương V của E-HSMT 66,251 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1443 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 61,42 m2
8 Phá dỡ hoa sắt + ô gió cửa Chương V của E-HSMT 32,52 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5014 tấn
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 72,5638 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 53,0288 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 10,1555 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 2,6538 100m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 2,2275 m3
15 Bốc xếp gỗ các loại Chương V của E-HSMT 1,1443 m3
16 Bốc xếp ngói các loại Chương V của E-HSMT 1,7243 1000v
17 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 2,5014 tấn
18 Đào xúc vật liệu phá dỡ nhà Chương V của E-HSMT 4,0113 100m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 401,1281 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 401,1281 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 3,1896 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->