Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432538-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20210224348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:10:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 776,63 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 8.076,15 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 2.971 m3
4 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 6,25 m3
5 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,09 m3
6 Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 25,672 1m3
7 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 231,048 m3
8 Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 13,85 1m3
9 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 124,65 m3
10 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Chương V E-HSMT 4,456 1m3
11 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Chương V E-HSMT 40,104 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 558,5 m3
13 Đắp bù lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 63,52 m3
B Điều phối đất đổ đi, vận chuyển đất về đắp (nền + mặt)
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 137,91 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 108,73 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 23,58 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 375,05 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 312,76 m3/ 1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 788,01 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 804,39 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 143,88 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5.464,57 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5.208,52 m3/ 1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 168,23 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 510,14 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 2.469,68 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 2.430,28 m3/ 1km
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Chương V E-HSMT 6,25 m3
16 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 44,56 m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Chương V E-HSMT 44,56 m3
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chương V E-HSMT 9.380,28 m3
19 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Chương V E-HSMT 40,648 m3
C Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 141,896 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1.277,064 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 46,121 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 415,089 m3
5 Bê tông mặt đường M250 dày 16cm, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 1.311,1184 m3
6 Rải bạt lớp cách ly Chương V E-HSMT 8.739,18 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 1.048,7016 m3
8 Cắt khe co giãn Chương V E-HSMT 2.061 m
9 Thi công khe co Chương V E-HSMT 1.857 m
10 Thi công khe giãn Chương V E-HSMT 204 m
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 881,5 m2
D Công trình thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 2 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 1 mối nối
3 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,16 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 19,44 m3
5 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 11,96 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 107,64 m3
7 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 2,1 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 18,9 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 51,12 m3
10 Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 77,48 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - VXM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 12,23 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V E-HSMT 5,36 m3
13 Đất sét đắp thành cống Chương V E-HSMT 3,6 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 3 1 đoạn
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Chương V E-HSMT 24 1 đoạn
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 2 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V E-HSMT 22 mối nối
18 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 7,02 m3
19 Tháo dỡ cống cũ bằng cần trục Chương V E-HSMT 14 1 đoạn
20 Phá dỡ khối xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 11,02 m3
21 Nạo vét cống cũ Chương V E-HSMT 9,9 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.832E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.166E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->