Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430182-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210312861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 18:20:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,058,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng công trình Chương V của E-HSMT 18,1247 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,1956 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 15,699 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 15,699 100m3
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 218,2803 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 17,6916 100m2
3 Rải cao su làm lớp cách ly Chương V của E-HSMT 8,7801 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,8863 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 21,5873 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 7,8765 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 351 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 35,1 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4025 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 3,4157 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 129,8146 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 44,8959 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,6833 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,6833 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,6875 m3
16 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,6759 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5662 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,0427 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,285 m3
20 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,3163 100m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,3934 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 7,018 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,9949 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4396 100m2
25 Rải cao su lót giằng móng Chương V của E-HSMT 0,453 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4352 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8092 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 37,4439 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3892 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2028 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,1974 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 75,1894 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,7613 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6212 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,8294 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 37,0561 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0555 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1077 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6769 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5238 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,7908 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6154 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5655 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4189 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,192 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0663 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3564 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2498 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1022 tấn
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,257 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3352 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0506 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2285 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,3836 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,4388 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0344 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7944 tấn
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,8729 m3
59 Rải cao su lót nền Chương V của E-HSMT 4,6873 100m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 124,8753 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,4991 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,1428 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,8032 tấn
64 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2605 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2605 tấn
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,4102 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5,3641 m3
68 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1732 m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0285 100m2
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,238 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0694 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0147 tấn
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,436 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,406 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 32,48 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 6,25 m2
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 18,4591 m3
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 236,6484 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 48,0398 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 105,8084 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,535 m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 161,1656 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 20,3583 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 67,34 m3
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.683,5 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 805,828 m2
92 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,8478 m3
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.138,5235 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 295,221 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 880,0775 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 117,1145 m2
97 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 609,124 m2
98 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 731,432 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 94,5 m
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,06 m3
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 337,071 m
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 82,9533 m2
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 25 cái
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 136,32 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,24 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 171,12 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 493,976 m2
108 Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm khung xương Chương V của E-HSMT 40 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V của E-HSMT 988,256 m2
110 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 52,5 m2
111 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 27,135 m2
112 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 68,852 m2
113 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 193,648 m2
114 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 10,72 m2
115 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 113,7564 m2
116 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 41,252 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.489,328 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.990,395 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.180,225 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.479,723 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.202,414 m2
122 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 26,436 m2
123 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,1791 100m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 80,96 m2
125 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 13 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 13 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
128 Lắp đặt chậu rửa Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
129 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 7 bộ
131 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 22 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,628 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,58 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 1,97 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,83 100m
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 44 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 77 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 66 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 20 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 38 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 24 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 30 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 40 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 15 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 12 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 13 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 10 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 7 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 7 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 5 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 19 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 29 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 10 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 10 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 15 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 22 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
165 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
166 Máy bơm Chương V của E-HSMT 2 Bộ
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 7 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
170 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 38 bộ
171 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 29 bộ
172 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 21 bộ
173 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 22 bộ
174 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 22 cái
175 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 14 cái
176 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 2.114 m
177 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 125 cái
178 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 88 cái
179 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
180 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Chương V của E-HSMT 50 m
181 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Chương V của E-HSMT 12 m
182 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 2.019 m
183 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.010 m
184 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.563 m
185 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 781 m
186 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 934 m
187 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 456 m
188 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 72 m
189 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
190 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
191 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
192 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
193 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
195 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 49 cái
196 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 9 cái
197 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
198 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 39 hộp
199 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 180 hộp
200 Tủ điện âm tường 02 module Chương V của E-HSMT 19 Cái
201 Tủ điện âm tường 04 module Chương V của E-HSMT 9 Cái
202 Tủ điện âm tường 06 module Chương V của E-HSMT 1 Cái
203 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 629 m
204 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 94 m
205 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 2 máy
206 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 8 máy
207 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 8 máy
C HẠNG MỤC: SÂN - ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,0027 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,95 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 8,95 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 298,19 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 298,19 m2
6 Trải keo su đen lót nền Chương V của E-HSMT 8,611 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 86,11 m3
8 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,523 tấn
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,5584 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,4632 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,632 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,948 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,32 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,08 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 115,8 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,9 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 54,2799 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 21,712 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,589 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,0712 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1828 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2512 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,3579 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,475 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,475 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,6448 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2159 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1981 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0036 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 89 cái
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8128 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4496 100m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,96 m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0403 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1777 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,185 100m
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 10,04 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,004 100m2
3 Trải cao su lót đổ bê tông cọc Chương V của E-HSMT 50,2 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3194 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2133 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,51 100m
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 0,608 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,9088 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,579 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 8,5948 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,184 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,668 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,4248 100m2
14 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0424 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1397 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3347 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2166 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,8269 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,396 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1074 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,487 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3272 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,2573 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2098 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6303 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 150,1016 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4512 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1111 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0074 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1254 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,808 m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,524 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,5048 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0658 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2259 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,48 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,042 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,6354 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,02 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,242 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,525 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,9312 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,3596 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,14 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,14 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,612 m2
48 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 Chương V của E-HSMT 4,692 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Chương V của E-HSMT 16,713 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 54,28 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 123,7392 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 150,8792 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,14 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,8 m
56 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0284 tấn
57 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0542 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
59 Lợp mái ngói 10v/m2 Chương V của E-HSMT 11,0035 m2
60 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Chương V của E-HSMT 9 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 9 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 0,525 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,5 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 9 cái
68 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 2 Cái
69 Bộ chữ inox mạ đồng Chương V của E-HSMT 1 Bộ
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7644 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,5348 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,147 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0885 m3
74 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0284 tấn
75 Bu lông fi 14mm Chương V của E-HSMT 64 Cái
76 Gia công hàng rào lưói thép Chương V của E-HSMT 19,02 m2
77 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,94 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,494 100m2
79 Trải cao su lót đổ bê tông cọc Chương V của E-HSMT 24,7 m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1333 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4312 tấn
82 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,689 100m
83 Gia công hàng rào lưói thép Chương V của E-HSMT 136,572 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,642 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,9494 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,992 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,42 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0173 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1172 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0203 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0662 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,104 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0736 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1172 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0662 tấn
13 Trải cao su lót nền Chương V của E-HSMT 33,48 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,18 m3
15 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1172 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,474 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,9 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,9 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,3565 100m2
20 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2658 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2658 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1019 tấn
23 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
24 Bu lông Chương V của E-HSMT 12 Cái
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,1201 tấn
26 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Chương V của E-HSMT 5,2836 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5087447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0174894E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.040.808.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 35.204.043.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Các yêu cầu khác: Xem tại mục Ghi chú - Mẫu số 03 - Chương IV - Bản scan E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.040.808.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.204.043.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->