Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 18:20:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,058,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,1247 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,1956 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 15,699 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 15,699 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 218,2803 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 17,6916 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su làm lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,7801 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,8863 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 21,5873 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 7,8765 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 351 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,1 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4025 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,4157 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 129,8146 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 44,8959 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,6833 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,6833 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,6875 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,6759 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5662 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,0427 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,285 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,3163 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,3934 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,9949 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4396 | 100m2 |
| 25 | Rải cao su lót giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8092 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,4439 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3892 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2028 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1974 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 75,1894 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,7613 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6212 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,8294 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,0561 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0555 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1077 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6769 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5238 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,7908 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6154 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5655 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4189 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,192 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0663 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2285 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,3836 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4388 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0344 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7944 | tấn |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,8729 | m3 |
| 59 | Rải cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 4,6873 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 124,8753 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,4991 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,1428 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,8032 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2605 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2605 | tấn |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,4102 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,3641 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1732 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,4591 | m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 236,6484 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 48,0398 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,8084 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,535 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 161,1656 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,3583 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 67,34 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.683,5 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 805,828 | m2 |
| 92 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,8478 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.138,5235 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 295,221 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 880,0775 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,1145 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 609,124 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 731,432 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,5 | m |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 337,071 | m |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,9533 | m2 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 136,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 171,12 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 493,976 | m2 |
| 108 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm khung xương | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 988,256 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 27,135 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 68,852 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 193,648 | m2 |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 113,7564 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 41,252 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.489,328 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.990,395 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.180,225 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.479,723 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.202,414 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,436 | m2 |
| 123 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,1791 | 100m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,628 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 166 | Máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 2.114 | m |
| 177 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.019 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.010 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.563 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 781 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 934 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 456 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 197 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | hộp |
| 200 | Tủ điện âm tường 02 module | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 201 | Tủ điện âm tường 04 module | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 202 | Tủ điện âm tường 06 module | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 629 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 205 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 207 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| C | HẠNG MỤC: SÂN - ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 298,19 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 298,19 | m2 |
| 6 | Trải keo su đen lót nền | Chương V của E-HSMT | 8,611 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 86,11 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,523 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,5584 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,4632 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,948 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,8 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 54,2799 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 21,712 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,589 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0712 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1828 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,3579 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,475 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,475 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,6448 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8128 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,96 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3194 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2133 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,9088 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,579 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,5948 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,184 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,668 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,8269 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3272 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2573 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6303 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 150,1016 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4512 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,808 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,524 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5048 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6354 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,9312 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,3596 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,612 | m2 |
| 48 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 4,692 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 123,7392 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150,8792 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Chương V của E-HSMT | 11,0035 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Bộ chữ inox mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7644 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,5348 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0885 | m3 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 75 | Bu lông fi 14mm | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 76 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V của E-HSMT | 19,02 | m2 |
| 77 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 79 | Trải cao su lót đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 82 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,689 | 100m |
| 83 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V của E-HSMT | 136,572 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,9494 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 13 | Trải cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 24 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 26 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 5,2836 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5087447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0174894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.040.808.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 35.204.043.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Các yêu cầu khác: Xem tại mục Ghi chú - Mẫu số 03 - Chương IV - Bản scan E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.040.808.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
35.204.043.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi