Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429845-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210303866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:50:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,423,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO CẦU VƯỢT PHỐ NỐI
1 Đào xúc đất Chương V
của E-HSMT
2,54 100m3
2 Tưới thấm bám bằng nhựa nóng pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0Kg/m2 Chương V của E-HSMT 33,937 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h ( Khu vực Văn Lâm) Chương V của E-HSMT 5,759 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 33,937 100m2
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 5,759 100tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,28 m3
7 Bê tông đúc sẵn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,47 m3
8 Ván khuôn đổ tại chỗ (gia cố mép đường, xà mũ hố ga, móng) Chương V của E-HSMT 0,214 100m2
9 Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan ga, tấm đan rãnh, block) Chương V của E-HSMT 3,134 100m2
10 Đắp đất hố móng đầm K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,23 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2km-Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,31 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2km-Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,376 100m3
13 Đất trồng cây mua ngoài Chương V của E-HSMT 253,96 m3
14 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 5,642 100m
15 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần cọc không ngập đất, hệ số 0,75) Chương V của E-HSMT 3,038 100m
16 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 1.284 m
17 Lắp đặt bộ thiết bị đầu cuối Chương V của E-HSMT 12 ck
18 Vận chuyển tôn hộ lan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 19km Chương V của E-HSMT 1,178 10T/km
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 19km Chương V của E-HSMT 0,056 10T/km
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Chương V của E-HSMT 8,46 10T/km
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 223 c/k
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 223 c/k
23 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 1.060 m
24 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 582 c/k
25 Bốc xếp lên tôn hộ lan các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,78 tấn
26 Bốc xếp xuống tôn hộ lan các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,78 tấn
27 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày Chương V của E-HSMT 33,937 100m2
28 Sơn vạch giới hạn mép phần đường xe chạy bằng công nghệ sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm - màu trắng Chương V của E-HSMT 44,902 m2
29 Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm - màu vàng Chương V của E-HSMT 16,8 m2
30 Biển báo chữ nhật 0,75m*0,75m Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Biển báo chữ nhật 0,3x1,0m Chương V của E-HSMT 214 cái
32 Biển báo chữ nhật 0,18x0,22m Chương V của E-HSMT 96 cái
33 Cột biển báo D89mm Chương V của E-HSMT 17,4 m
34 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V của E-HSMT 1.476 Lỗ
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật 1,5x2,4cm Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt block thẳng Chương V của E-HSMT 214 m
39 Sơn trắng đỏ các đảo trong nút giao Chương V của E-HSMT 214 m2
40 Vệ sinh bề mặt cốt thép Chương V của E-HSMT 301,3 m2
41 Sơn lan cầu chất liệu bằng thép (sơn 3 nước: 1 chống gỉ + 2 màu) Chương V của E-HSMT 301,3 m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG (KM3+00-KM4+200)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V
của E-HSMT
10,3405 100m2
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Chương V của E-HSMT 40,17 100m2
3 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vét hữu cơ) Chương V của E-HSMT 5,8034 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,8034 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 2km, hệ số 2) Chương V của E-HSMT 5,8034 100m3
6 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (theo yêu cầu trong biên bản đổ thải) Chương V của E-HSMT 5,8034 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề đường) Chương V của E-HSMT 9,0363 100m3
8 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 879,5967 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 294,2697 100m2
10 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 174,6623 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 134,14 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 9,1303 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 3,6%) Chương V của E-HSMT 20,2958 100tấn
14 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 4,8%) Chương V của E-HSMT 17,8072 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 38,1029 100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG (KM3+00-KM4+200)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào móng cọc tiêu, đèn tín hiệu) Chương V
của E-HSMT
6,016 m3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên (bốc cọc tiêu + bê tông móng lên xe tải đi đổ) Chương V của E-HSMT 94 c/k
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m (cọc tiêu hư hỏng và móng) Chương V của E-HSMT 0,0751 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (cự ly 2km, hệ số 2) Chương V của E-HSMT 0,0751 100m3/km
5 San đá bãi thải, máy ủi 110CV (theo yêu cầu trong biên bản đổ thải) Chương V của E-HSMT 0,0751 100m3
6 Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x112,5cm (hao phí ván khuôn, sơn, đinh, dây thép nhân hệ số 15*1,1/12*1 so với định mức cọc 12x12x102,5cm) Chương V của E-HSMT 190 cái
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên (bốc cọc tiêu lên xe) Chương V của E-HSMT 190 c/k
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (dự kiến bãi đúc cùng vị trí bãi đất trống đổ thải, cự ly 3km) Chương V của E-HSMT 3,4115 10 tấn/km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống (bốc cọc tiêu xuống xe) Chương V của E-HSMT 190 c/k
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 10,45 m3
11 Tiêu phản quang 10x10cm, 3M seri 3900 (vận dụng đơn giá biển báo hình chữ nhật) Chương V của E-HSMT 190 cái
12 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V của E-HSMT 380 lỗ
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng) Chương V của E-HSMT 62,4 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (vận dụng sơn gờ giảm tốc dày 6mm, hệ số gas, sơn vàng, nhân công, thiết bị sơn, lò nấu sơn x2) Chương V của E-HSMT 74,8 m2
D ĐẢM BẢO ATGT ĐOẠN KM3+00-KM4+200
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (vận dụng cho bê tông chân đế) Chương V
của E-HSMT
0,0732 100m2
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)_ vận dụng cho bê tông chân đế Chương V của E-HSMT 0,355 m3
3 Ống nhựa D48 Chương V của E-HSMT 97,6 m
4 Dán giấy phản quang Chương V của E-HSMT 3,6776 m2
5 Dây trắng, đỏ an toàn Chương V của E-HSMT 360 m
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 135x195cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 190x60cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Biển báo tròn D90cm treo trên barie (khấu hao VL biển 50%) Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6) Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Đèn cảnh báo ban đêm Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V của E-HSMT 120 công
E ĐẢM BẢO ATGT NÚT GIAO CẦU VƯỢT PHỐ NỐI
1 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Chương V
của E-HSMT
0,04 100m2
2 Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,2 m3
3 Ống nhựa D48 Chương V của E-HSMT 54,4 m
4 Giấy phản quang Chương V của E-HSMT 1,02 m2
5 Dây trắng, đỏ an toàn Chương V của E-HSMT 200 m
6 Biển báo chữ nhật 1,35*1,95m Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Biển báo chữ nhật 1,9*0,6m Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Biển báo tròn D=0,9m Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Nhân công 3,0/7 Chương V của E-HSMT 20 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2636E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.527E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: thi công chính là Thi công mặt đường BTN– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 6,0 tỷ VNĐ (Sáu tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->