Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406608-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 19:11:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,094,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C3 848,21 m3
2 Đắp nền đường K95 3.223,97 m3
3 Đắp nền đường K98 3.452 m3
4 Đào khuân đường 6.245,17 m3
5 Đào kết cấu mặt đường cũ 516,11 m3
6 Vét bùn 313,81 m3
7 Vét hữu cơ 461,75 m3
8 Đánh cấp 263,93 m3
9 Trồng cỏ 3.735,18 m2
10 Bờ vây ngăn nước thi công 46 m
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm 24.008,78 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 24.008,78 m2
3 Móng CPĐD loại II, dày 32cm 3.686,35 m3
4 Bù vênh + móng CPĐD loại I, dày 18cm 5.133,11 m3
5 Tạo nhám mặt đường cũ 31,99 m3
6 Bê tông tường chắn mác 200 18,46 m3
C NÚT GIAO, ĐƯỜNG RẼ
1 Mặt đường BTXM mác 250, dày 20cm 116,94 m3
2 Cát sạn đệm 58,47 m2
3 Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm 755 m2
4 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 4,22 m3
5 Bê tông xi măng mác 250 81,17 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 755 m3
7 Đắp đất K95 47,86 m3
8 Đào khuân 15,35 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rãnh dọc 5.793,63 m2
2 Đắp đất K95 1.992,59 m3
3 Cát sạn đệm 542,87 m3
4 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT kích thước (60x50) cm 265 m
5 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT kích thước (60x60) cm 4.945 m
6 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT kích thước (60x86) cm 323 m
7 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT kích thước trung bình (60x120) cm 62 m
8 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT kích thước trung bình (60x127) cm 387 m
9 Tháo dỡ và lắp đặt lại Rãnh hộp BTCT kích thước (60x60) cm 16 m
10 Cống bản B=0,75m tại Km0+138,78 1 cái
11 Cống tròn D=0,75m tại Km+201,40 1 cái
12 Cống tròn D=0,75m tại Km0+439,19 1 cái
13 Cống tròn D=0,75m tại Km0+476,43 1 cái
14 Sửa chữa Cống tròn D=1,0m tại Km0+750,41 1 cái
15 Cống tròn D=0,75m tại Km1+198,05 1 cái
16 Cống tròn D=0,75m tại Km1+376,62 1 cái
17 Tôn cao đầu cống bản B=3m tại Km2+143,92 1 cái
18 Cống tròn D=0,75m tại Km2+503,36 1 cái
19 Bê tông cửa xả mác 200 7,2 m3
20 Đào đất cửa xả 8,1 m3
21 Đắp đất K95 4,4 m3
22 Sơn ngoài trời 2 lớp màu trắng 263,12 m2
23 Sơn ngoài trời 1 lớp màu đỏ 68,32 m2
24 Vệ sinh gờ chắn bánh, lan can 1 Toàn bộ
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng cột tiêu 16 cái
2 Sản xuất, lắp dựng cột H 28 cái
3 Sản xuất, lắp dựng cột Km 3 cái
4 Sản xuất lắp đặt biển tam giác KT 87,5cm 69 cái
5 Sản xuất lắp đặt biển tròn KT 87,5cm 2 cái
6 Sản xuất lắp đặt biển HCN KT (240x150)cm 3 cái
7 Sản xuất lắp đặt biển HCN KT (40x60)cm 2 cái
8 Sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng tại tim đường dày 2mm 152,95 m2
9 Sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng dày 2mm 6,3 m2
10 Sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng gờ giảm tốc dày 6mm 130 m2
11 Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn sóng 40 m
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 17,565 tỷ VNĐ; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->