Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 17:32:00 đến ngày 2021-04-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,137 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9602 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3788 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4013 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5644 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7857 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1067 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3036 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6184 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2238 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7631 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3773 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,532 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7925 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5388 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0687 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng trên cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0378 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5121 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0056 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3075 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6296 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3249 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14-18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2902 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1445 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2019 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0721 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8564 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,8066 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,4937 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6528 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2663 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6215 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6391 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8422 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,3016 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,0206 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2815 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0476 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,9044 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn granit 800x800 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1079 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,189 | m2 |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên màu trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8925 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3002 | m3 |
| 87 | Lát đá granít tự nhiên màu ghi xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2945 | m2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2948 | m2 |
| 89 | Ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7775 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0817 | kg |
| 94 | Khung trần chìm G8-H, hệ cao cấp, trần phẳng, tấm thạch cao USG Boral dày 9,5mm,hệ số hao hụt 1,05 (Cty Daiichi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2365 | m2 |
| 95 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0824 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0824 | m2 |
| 97 | Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | md |
| 99 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7609 | kg |
| 100 | lan can inox ống D60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1455 | Kg |
| 101 | Lan can Inox 30x10x1.5mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5795 | kg |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4178 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4178 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2595 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2595 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8156 | m2 |
| 107 | Bu long M24x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Lợp tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1315 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,428 | md |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7939 | 100m2 |
| 111 | Đèn tuýp LED T8 dây hắt trần dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Đèn LED panel âm trần 600x1200 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Ổ cắp đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 119 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Bảng điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Bảng điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 127 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 132 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 134 | Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Ống chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 136 | Ống chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 137 | Ống chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 138 | Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 139 | Ống chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 140 | Dây loa (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4144 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1937 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9707 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng trên cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8396 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2215 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5156 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8531 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7901 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4285 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,991 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3117 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7402 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,991 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,744 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,872 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,991 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá granit kim sa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m2 |
| 35 | Lát granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7375 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,062 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 39 | Vách ngăn tấm composite, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,253 | m2 |
| 40 | Đèn ốp trần D200-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Ống chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | md |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 54 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Ống uPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Ống uPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Xi phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,8 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5806 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5812 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,924 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,924 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,109 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9485 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8422 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6651 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8708 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8708 | 100m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình chữ I 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9296 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,229 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2812 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4589 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,421 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,8799 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7082 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,438 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,327 | m2 |
| 36 | Cổng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9056 | kg |
| 37 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7609 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8969 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8359 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,415 | m2 |
| 49 | Tấm gang chắn rác KT 1000x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2314 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3091 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 62 | Nắp ga composite KT 750x750mm (tham khảo bộ khung nổi nắp 700mm, khung 850x850mm, tải trọng 125KN, Cty TNHH composite Công Vinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2908 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9915 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7879 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7794 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cau kien |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6971 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0916 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu LT01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bục tượng Bác LTS01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ thép KT 1350x450x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Bàn mặt gỗ, chân thép KT 1200x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bàn mặt gỗ, chân thép KT 2000x1000x750 HRH2010C5.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bàn hội trường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ghế đệm mút bọc nỉ, khung kim loại KT 410x500x1030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 8 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 9 | Khảu hiệu có gắn chữ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Loa toàn dải 2way Electro-Voice ELX215 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Loa SUB Wharfedale Delta-218B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mic không dây- Model: UGX8 II- Hãng sản xuất: Shupu- Thông số kỹ thuật: Micro không dây Shupu UGX8 II sử dụng 2 Pin AA 1,5V;Tầm xa: 100m; Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (±3dB); Tỷ lệ méo tiếng: <0,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Amplifier 240W TOA A-2248S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Mixer Yamaha MGP32X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vang số Paramax MX-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu phát DVD Pioneer DV-2042K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ thiêt bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đu quay quả địa cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu trượt 1 máng đôi có mai che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Máy tập thể dục thể thao công viên Xoay Eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Máy tập thể dục thể thao công viên Đạp xe ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Máy tập thể dục thể thao công viên Xà Kép Ngoài Trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máy tập thể dục thể thao công viên Xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đẩy tạ ghế ngang công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2985825E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2597165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 đồng (X = 2 x 2.940.000.000 = 5.880.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.880.000.000 đồng. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi