Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424924-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210407069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:32:00 đến ngày 2021-04-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,8776 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,137 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9602 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3788 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4013 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5644 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1067 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,884 100m
11 Cọc dẫn để ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3975 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3036 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6184 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8269 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2238 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7631 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3773 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,532 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7925 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5388 m3
30 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0687 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng trên cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4326 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3987 100m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8959 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7388 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0378 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,281 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5121 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0056 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3075 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6296 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 m3
49 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 m3
50 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 m3
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3249 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14-18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2902 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
64 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1445 m3
65 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2019 m3
66 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0721 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8564 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,8066 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,4937 m2
70 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6528 m2
71 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2663 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6215 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6391 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8422 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,3016 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,0206 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2815 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0476 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,9044 m2
81 Lát nền, sàn granit 800x800 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1079 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
83 Lát đá granít tự nhiên màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,189 m2
84 Lát đá granít tự nhiên màu trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8925 m2
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3002 m3
87 Lát đá granít tự nhiên màu ghi xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2945 m2
88 Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2948 m2
89 Ốp gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7775 m2
90 Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
91 Cửa đi 2 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
92 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
93 Hoa sắt cửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0817 kg
94 Khung trần chìm G8-H, hệ cao cấp, trần phẳng, tấm thạch cao USG Boral dày 9,5mm,hệ số hao hụt 1,05 (Cty Daiichi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2365 m2
95 Thi công trần thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0824 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0824 m2
97 Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Tay vịn cầu thang gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 md
99 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7609 kg
100 lan can inox ống D60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1455 Kg
101 Lan can Inox 30x10x1.5mm, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,5795 kg
102 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4178 tấn
103 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4178 tấn
104 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2595 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2595 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8156 m2
107 Bu long M24x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
108 Lợp tôn chống nóng 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1315 100m2
109 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,428 md
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7939 100m2
111 Đèn tuýp LED T8 dây hắt trần dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
112 Đèn LED panel âm trần 600x1200 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
113 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Ổ cắp đôi loại 3 cực 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
119 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Aptomat MCB-2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Aptomat MCB-2P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Aptomat MCB-2P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Bảng điện phòng 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
125 Bảng điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
126 Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
127 Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
129 Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
130 Dây CU/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
131 Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
132 Dây CU/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
133 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
134 Dây CU/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
135 Ống chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
136 Ống chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
137 Ống chống cháy luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
138 Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
139 Ống chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
140 Dây loa (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4144 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1937 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9707 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng trên cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8396 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2215 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 m3
23 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5156 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8531 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7901 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4285 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,991 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3117 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7402 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,991 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,744 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,872 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,991 m2
34 Lát nền, sàn bằng đá granit kim sa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m2
35 Lát granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7375 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,062 m2
37 Cửa đi 1 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
38 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
39 Vách ngăn tấm composite, kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,253 m2
40 Đèn ốp trần D200-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Ống chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 md
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
54 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
55 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
56 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
57 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
65 Ống uPVC D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
66 Ống uPVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
67 Ống uPVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
68 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
71 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
72 Chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Côn thu uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Xi phong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6325 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,8 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5806 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5812 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,924 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,924 m2
10 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,109 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9485 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8422 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6651 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0777 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8708 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8708 100m3
22 Gia công cột bằng thép hình chữ I 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9296 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,229 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2812 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4589 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,421 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,8799 m2
33 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7082 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,438 m2
35 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,327 m2
36 Cổng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,9056 kg
37 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
39 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 100m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4708 100m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7609 m3
43 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8969 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8359 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,415 m2
49 Tấm gang chắn rác KT 1000x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 tấm
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 100m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8451 m3
57 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2314 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3091 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
62 Nắp ga composite KT 750x750mm (tham khảo bộ khung nổi nắp 700mm, khung 850x850mm, tải trọng 125KN, Cty TNHH composite Công Vinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
E BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2908 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9915 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7879 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7794 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cau kien
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
F BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6971 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2136 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0916 m2
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng dưới cốt -0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bục phát biểu LT01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bục tượng Bác LTS01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ thép KT 1350x450x1830 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Bàn mặt gỗ, chân thép KT 1200x1200x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bàn mặt gỗ, chân thép KT 2000x1000x750 HRH2010C5.html) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Bàn hội trường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Ghế đệm mút bọc nỉ, khung kim loại KT 410x500x1030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
8 Rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
9 Khảu hiệu có gắn chữ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Loa toàn dải 2way Electro-Voice ELX215 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Loa SUB Wharfedale Delta-218B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Mic không dây- Model: UGX8 II- Hãng sản xuất: Shupu- Thông số kỹ thuật: Micro không dây Shupu UGX8 II sử dụng 2 Pin AA 1,5V;Tầm xa: 100m; Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (±3dB); Tỷ lệ méo tiếng: <0,5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Amplifier 240W TOA A-2248S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Mixer Yamaha MGP32X Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Vang số Paramax MX-2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Đầu phát DVD Pioneer DV-2042K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tủ thiêt bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Đu quay quả địa cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cầu trượt 1 máng đôi có mai che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Máy tập thể dục thể thao công viên Xoay Eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Máy tập thể dục thể thao công viên Đạp xe ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Máy tập thể dục thể thao công viên Xà Kép Ngoài Trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Máy tập thể dục thể thao công viên Xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Đẩy tạ ghế ngang công viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2985825E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2597165E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 đồng (X = 2 x 2.940.000.000 = 5.880.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.880.000.000 đồng. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->