Gói thầu: Gói thầu số 13:Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433012-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 21:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 13:Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200232539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 21:03:00 đến ngày 2021-04-23 21:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,319,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang Chương V 12 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Chương V 5,1 10 đầu
4 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V 18 hộp
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 3,6 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 3,6 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 3,6 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 46 bộ
9 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh Chương V 11 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 Chương V 2.613 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 Chương V 1,58 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Chương V 138 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Chương V 48 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 2.613 m
15 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Chương V 871 cái
16 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 227 cái
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 6,126 100m2
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 11 hộp
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 14,49 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,338 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,138 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,242 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,345 100m3
24 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy diezel, máy điện) Chương V 2 1 máy
25 Lắp đặt bộ sặc ắc quy Chương V 1 cái
26 Ắc quy dự phòng Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) Chương V 4,43 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) Chương V 1,74 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) Chương V 0,22 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm (dày 1,9 ly) Chương V 0,18 100m
32 Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm Chương V 1 cái
33 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) Chương V 13 hộp
37 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V 15 bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Chương V 105 bình
39 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - dài 20 m- Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN Chương V 2 cuộn
40 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN Chương V 13 cuộn
41 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Chương V 4 cái
42 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V 26 cái
43 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương V 2 cái
44 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V 13 cái
45 Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm Chương V 13 cái
46 Lắp đặt van phao D25 Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V 4 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
49 Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm Chương V 2 cái
50 Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm Chương V 3 cái
51 Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm Chương V 3 cái
52 Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
54 Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm Chương V 2 cái
55 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 6 cái
56 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 2 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 5 cái
59 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Chương V 2 cái
60 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65/25mm Chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 20 cái
63 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Chương V 20 cái
64 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 16 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V 7 cái
66 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Chương V 4 cái
67 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 6 cái
68 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Chương V 5 cái
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm Chương V 12 cái
70 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Chương V 1 cái
71 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 7 cái
72 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Chương V 13 cái
73 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm Chương V 8 cái
74 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V 2 cặp bích
75 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 52 cặp bích
76 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Chương V 1 cặp bích
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3 m3
78 Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 Chương V 4 cái
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V 179,482 m2
80 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V 2,14 100m
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 4,43 100m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 Chương V 10 m
83 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 Chương V 1 bể
85 Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V 14 bộ
86 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 2,402 m3
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 21,84 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,84 m2
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 82,5 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,925 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,859 100m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,375 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,89 100m3
94 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 12 1 lỗ khoan
95 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit Chương V 4 5 đèn
96 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W Chương V 43 bộ
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 Chương V 1.145 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.145 m
99 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Chương V 382 cái
100 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 76 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 5 hộp
102 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 5 cái
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Chương V 1 cái
2 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =65m.c.n Chương V 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =65m.c.n Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.425E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->