Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432867-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Chủ đầu tư UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210412190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 08:19:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,374,902,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN BƯỞI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 111,4848 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 15,332 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 31,8255 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,9963 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,5162 m3
6 Tháo dỡ trần nhựa Chương V 76,2236 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 3,5641 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,7791 m3
9 Tháo dỡ hoa sắt Chương V 8,622 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,818 m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 35,541 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,9059 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,123 m3
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 14,6199 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 2,4696 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,7352 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,2358 m3
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 8,163 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 2,72 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 4,6251 m3
21 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,278 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,3266 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,16 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,132 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,472 m3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 6 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,1281 m3
28 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt Chương V 14,817 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 31,4647 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 56,72 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 149,0576 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 149,0576 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,0102 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) Chương V 7,2938 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,3183 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,6128 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3741 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,7483 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,7483 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 11,613 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1728 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1672 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 19,4148 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,616 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0358 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,0739 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,1909 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,6082 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 18,5138 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,0701 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9155 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1629 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,4869 tấn
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 74,164 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 21,1222 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 7,5517 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,178 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1883 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,2049 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,4914 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7807 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1958 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,1058 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,8949 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,1252 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,6359 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4503 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,256 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,149 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 2,034 tấn
71 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7903 tấn
72 Gia công giằng mái thép Chương V 0,0568 tấn
73 Tăng đơ Chương V 8 cái
74 Bu lông M20 Chương V 36 cái
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 2,034 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7903 tấn
77 Lắp dựng giằng thép mái Chương V 0,0568 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 154,7107 m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 52,6989 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 10,7046 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,6057 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 7,6243 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 399,4111 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 366,0624 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 84,837 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 112,9922 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 112,2488 m2
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 270,396 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 24,84 m
90 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 47,376 m2
91 Đắp chữ nổi nhà văn hóa Chương V 17 chữ
92 Lam bê tông đầu hồi Chương V 2 cái
93 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 765,4735 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 310,078 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 676,1404 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 446,7871 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 150,0864 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 222,648 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 25,8448 m2
100 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 4,032 m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,8668 100m2
102 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V 39,42 md
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1686 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 9,36 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,1376 m2
106 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp Chương V 24,57 m2
107 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp Chương V 9,18 m2
108 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp Chương V 5,04 m2
109 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm kính Việt Pháp Chương V 4,32 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 43,11 m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 3,1754 100m2
112 Bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V 10 Bình
113 Hộp chứa bình chữa cháy Chương V 5 Hộp
114 Bảng tiêu lệnh Chương V 5 bộ
115 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,5996 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,5996 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 113,5996 m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,384 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm Chương V 8 cái
120 ống chống tràn PVC D21 Chương V 1,6 md
121 Cầu chắn rác Chương V 8 cái
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,7117 m3
123 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,064 100m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0237 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0474 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0474 100m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,9866 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,1945 m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 8,2208 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,0938 m2
131 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 38,985 m2
132 Gia công đường dốc cho người khuyết tật Chương V 0,1009 tấn
133 Lắp dựng đường dốc cho người khuyết tật Chương V 0,1009 tấn
134 ốp đá rối vào tường bồn hoa Chương V 11,0215 m2
135 Mua đất màu trồng cây (đất phù sa) Chương V 4,5543 m3
136 Đèn Led ốp trần công suất 18W đường kính D320 Chương V 11 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 2 bộ
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 18 cái
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
142 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
143 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
144 Hộp điện KT300x400x150 tôn sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
145 Tủ điện phòng 2-4 Modul Chương V 2 hộp
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 220 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 60 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 80 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 100 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 280 m
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 10 cái
153 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 6,3 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,1 m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,042 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,042 100m3
157 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
158 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
159 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 22 m
160 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 5 m
161 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Chương V 15 m
162 Chân bật D6-200 Chương V 7 cái
163 Kẹp kiểm tra Chương V 1 cái
164 Bu lông đai ốc Chương V 2 cái
165 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 1 hộp
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V 0,3633 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 4,036 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1346 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,2691 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,2691 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,9221 m3
7 Nilong lót đáy rãnh Chương V 58,441 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V 5,8441 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1605 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 7,1861 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,512 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,6752 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3678 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V 0,0159 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,044 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,0957 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 1,1303 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2861 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 77 cấu kiện
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,5803 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,0777 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0592 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0219 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0439 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0439 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,4644 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,028 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,3533 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0259 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0388 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,0459 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0087 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,072 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0411 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0374 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0642 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,0598 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 3,4727 m3
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,445 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 41,44 m
41 Gia công cổng sắt Chương V 0,2789 tấn
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,6 m2
43 Khoá cổng Chương V 1 cái
44 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Chương V 6 cái
45 Gia công cổng sắt Chương V 0,1062 tấn
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,6 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,5 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 25,445 m2
49 Lắp đặt biển tên cổng Chương V 1 bộ
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 18,2243 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,6401 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,6075 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,2149 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,2149 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 9,1408 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2569 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,3217 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 73,904 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2399 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3855 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,4177 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,9699 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 13,182 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,9147 m3
65 Đắp huỳnh đầu trụ Chương V 56 đầu trụ
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 111,4509 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 260,0053 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 371,4562 m2
69 Gia công hoa sắt tường rào Chương V 2,513 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 97,256 m2
71 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V 208,3467 m2
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,7238 100m3
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 19,1539 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,3772 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,5423 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,5423 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,3235 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0473 100m2
79 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 48,503 m3
80 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V 66,3663 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,7856 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1893 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,168 tấn
84 Lắp đặt ống nhựa,đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
85 Sử lý ke lún Chương V 4,855 m2
86 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,0008 100m3
87 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,0003 100m3
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0005 100m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,7905 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,581 m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 29,005 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 58,01 m3
93 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Chương V 580,1 m2
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,6622 m3
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0596 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0221 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0441 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0441 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,3244 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0616 100m2
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,1386 m3
102 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 55,086 m2
103 Đất màu trồng cây Chương V 29,31 m3
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,977 m3
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0879 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0326 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0651 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0651 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,9539 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0909 100m2
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,9468 m3
112 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 43,6832 m2
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,248 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,248 m2
115 Đất màu bồn cây Chương V 3,119 m3
116 Di chuyển cột điện sang vị trí khác Chương V 1 cột
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,611 m3
118 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,0978 m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0638 100m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0236 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0473 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0473 100m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,5 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,29 m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,186 100m2
126 Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng cột liền cần cao 9m Chương V 5 bộ
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0845 tấn
128 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
129 Long đen + ê cu M24 Chương V 20 cái
130 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V 5 cột
131 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 5 bộ
132 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Chương V 5 bộ
133 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 5 bảng
134 Lắp cửa cột Chương V 5 cửa
135 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 5 đầu cáp
136 Cầu đấu dây Chương V 5 cái
137 Bảng phíp dày 10mm Chương V 5 cái
138 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V 0,1 100m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 50 m
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 5 cái
141 Cáp đồng bện 10mm2 Chương V 5 m
142 Tủ điện tổng KT 700x500x250 - Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 bộ
143 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 3,78 m3
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,3402 100m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 15,309 m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2249 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,2249 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,2249 100m3
149 Lưới báo cáp khổ 500 Chương V 90 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 90 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 90 m
152 Cáp đồng bện 50mm2 Chương V 5 m
153 Băng đồng tiếp đất Chương V 5 bộ
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
155 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V 9,7958 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 9,7958 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 9,7958 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 9,7958 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,6752 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1507 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0558 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,1117 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1117 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,1141 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,101 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 5,5988 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,103 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1318 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0208 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1506 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,7372 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 10,9138 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,0074 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9144 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0832 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0412 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1894 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,1006 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,584 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2339 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2286 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,165 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,026 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0024 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0119 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,7079 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,4522 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,196 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,9912 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 12,8916 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 23,39 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 42,4 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,4568 m2
37 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 15,4568 m2
38 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Chương V 30,9136 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,528 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 26,8124 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 57,12 m2
42 Thi công hoàn thiện bệ tiểu nữ Chương V 3 cái
43 Vòi xả tiểu nam Chương V 3 cái
44 Thi công hoàn thiện bệ tiểu nam Chương V 3 cái
45 Vòi xả tiểu nữ Chương V 3 cái
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 29,5068 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,4434 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,4776 m2
49 Sản xuất cửa sổ mở hắt khung nhôm kính Việt Pháp Chương V 0,9 m2
50 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp Chương V 6,32 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,22 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,054 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
54 Đai giữ ống Chương V 6 cái
55 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,6784 100m2
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 30 m
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
60 Đế âm Chương V 2 cái
61 Tủ điện Chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
67 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
68 Lắp đặt giá treo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V 8 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,75 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,1 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V 5 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V 12 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 3 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V 3 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 4 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,02 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V 0,2 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Chương V 2 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 4 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 4 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V 6 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 4 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 2 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 2 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 1,0464 m3
96 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V 0,0942 100m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0349 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0698 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0698 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,468 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0503 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,5616 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0194 100m2
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,5113 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,2 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,2799 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7428 m2
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0256 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,384 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0275 tấn
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 3 cái
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,02 100m
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Chương V 0,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,37 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 2 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 3 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V 1 cái
119 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 6 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 6 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 4 cái
122 Máy bơm Q=2m3/h, H=50m Chương V 1 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V 30 m
124 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,024 m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,0038 m3
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0025 100m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0009 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0019 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0019 100m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,0848 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0376 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0068 100m2
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,4751 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,6572 m2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,533 m2
136 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Chương V 1 cái
137 BU lông M20x400 Chương V 8 cái
138 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mm Chương V 2 mối nối
139 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V 30 m
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V 16 Cái
2 Ghế Chương V 200 Cái
3 Tủ sách Chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Chương V 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 Cái
11 Tượng Bác Chương V 1 Cái
12 Bục phát biểu Chương V 1 cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY Chương V 1 chiếc
14 Amply Chương V 1 Cái
15 Micro có dây Chương V 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V 1 bộ
17 Loa thùng Chương V 1 bộ
18 Tivi 55 inch Chương V 1 Cái
19 Kệ ti vi Chương V 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.012E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->