Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì | Chủ đầu tư | UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:19:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,374,902,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN BƯỞI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 111,4848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,332 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 31,8255 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,9963 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,5162 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 76,2236 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 3,5641 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,7791 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 8,622 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,818 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 35,541 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,9059 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,123 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 14,6199 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,4696 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,7352 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,2358 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 8,163 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,72 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,6251 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,278 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,3266 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,16 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,132 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,472 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,1281 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 14,817 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 31,4647 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 56,72 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 149,0576 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 149,0576 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0102 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 7,2938 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,3183 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,6128 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7483 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7483 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,613 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,4148 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0739 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1909 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6082 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,5138 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,0701 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9155 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1629 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,4869 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 74,164 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,1222 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,5517 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,178 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1883 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,2049 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,4914 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7807 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1958 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1058 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,8949 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,1252 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6359 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4503 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,149 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,034 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7903 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0568 | tấn |
| 73 | Tăng đơ | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Bu lông M20 | Chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,034 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7903 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép mái | Chương V | 0,0568 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,7107 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,6989 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,7046 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6057 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,6243 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 399,4111 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 366,0624 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,837 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,9922 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,2488 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,396 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,84 | m |
| 90 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,376 | m2 |
| 91 | Đắp chữ nổi nhà văn hóa | Chương V | 17 | chữ |
| 92 | Lam bê tông đầu hồi | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 765,4735 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 310,078 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 676,1404 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 446,7871 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 150,0864 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 222,648 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 25,8448 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 4,032 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8668 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 39,42 | md |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1686 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,36 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,1376 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp | Chương V | 24,57 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp | Chương V | 9,18 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp | Chương V | 5,04 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm kính Việt Pháp | Chương V | 4,32 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 43,11 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,1754 | 100m2 |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 10 | Bình |
| 113 | Hộp chứa bình chữa cháy | Chương V | 5 | Hộp |
| 114 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,5996 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,5996 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 113,5996 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,384 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 120 | ống chống tràn PVC D21 | Chương V | 1,6 | md |
| 121 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7117 | m3 |
| 123 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,9866 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1945 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,2208 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,0938 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 38,985 | m2 |
| 132 | Gia công đường dốc cho người khuyết tật | Chương V | 0,1009 | tấn |
| 133 | Lắp dựng đường dốc cho người khuyết tật | Chương V | 0,1009 | tấn |
| 134 | ốp đá rối vào tường bồn hoa | Chương V | 11,0215 | m2 |
| 135 | Mua đất màu trồng cây (đất phù sa) | Chương V | 4,5543 | m3 |
| 136 | Đèn Led ốp trần công suất 18W đường kính D320 | Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Hộp điện KT300x400x150 tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Tủ điện phòng 2-4 Modul | Chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 280 | m |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,3 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,1 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 22 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 5 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 15 | m |
| 162 | Chân bật D6-200 | Chương V | 7 | cái |
| 163 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Bu lông đai ốc | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,9221 | m3 |
| 7 | Nilong lót đáy rãnh | Chương V | 58,441 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,8441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1861 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,512 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,6752 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3678 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,0159 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0957 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,1303 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 77 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,5803 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,0777 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4644 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,028 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3533 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0259 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0388 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,072 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0598 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,4727 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,445 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,44 | m |
| 41 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2789 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,6 | m2 |
| 43 | Khoá cổng | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,1062 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,6 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,5 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 25,445 | m2 |
| 49 | Lắp đặt biển tên cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,2243 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6401 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2149 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2149 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,1408 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3217 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 73,904 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2399 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3855 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4177 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,9699 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,182 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,9147 | m3 |
| 65 | Đắp huỳnh đầu trụ | Chương V | 56 | đầu trụ |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,4509 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,0053 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 371,4562 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V | 2,513 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,256 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 208,3467 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,7238 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,1539 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3772 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5423 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5423 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,3235 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 48,503 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 66,3663 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,7856 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa,đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Sử lý ke lún | Chương V | 4,855 | m2 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 87 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,7905 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,581 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 29,005 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 58,01 | m3 |
| 93 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 580,1 | m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,6622 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3244 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,1386 | m3 |
| 102 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,086 | m2 |
| 103 | Đất màu trồng cây | Chương V | 29,31 | m3 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,977 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9539 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,9468 | m3 |
| 112 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,6832 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,248 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,248 | m2 |
| 115 | Đất màu bồn cây | Chương V | 3,119 | m3 |
| 116 | Di chuyển cột điện sang vị trí khác | Chương V | 1 | cột |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,611 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,0978 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,29 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng cột liền cần cao 9m | Chương V | 5 | bộ |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0845 | tấn |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 129 | Long đen + ê cu M24 | Chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 5 | cột |
| 131 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 5 | bảng |
| 134 | Lắp cửa cột | Chương V | 5 | cửa |
| 135 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 5 | đầu cáp |
| 136 | Cầu đấu dây | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Cáp đồng bện 10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 142 | Tủ điện tổng KT 700x500x250 - Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,78 | m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,309 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 149 | Lưới báo cáp khổ 500 | Chương V | 90 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 90 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 90 | m |
| 152 | Cáp đồng bện 50mm2 | Chương V | 5 | m |
| 153 | Băng đồng tiếp đất | Chương V | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 9,7958 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,7958 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 9,7958 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 9,7958 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,6752 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1141 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,101 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,5988 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1318 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,7372 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,9138 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0074 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9144 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1894 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1006 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,584 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2286 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,165 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0119 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7079 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,4522 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,196 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9912 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,8916 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,39 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4568 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4568 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,9136 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,528 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,8124 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 57,12 | m2 |
| 42 | Thi công hoàn thiện bệ tiểu nữ | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Vòi xả tiểu nam | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Thi công hoàn thiện bệ tiểu nam | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 29,5068 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,4434 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,4776 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở hắt khung nhôm kính Việt Pháp | Chương V | 0,9 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp | Chương V | 6,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,22 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,054 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6784 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,0464 | m3 |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,468 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0503 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5616 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5113 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,2799 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7428 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Máy bơm Q=2m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 30 | m |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,024 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,0038 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0848 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0376 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4751 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6572 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 136 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | cái |
| 137 | BU lông M20x400 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 139 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 30 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Chương V | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chương V | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.726.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi