Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432650-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:07:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,843,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, lề đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 327,86 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 716,9 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.330,45 m3
4 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh), đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.075,71 m3
5 Đắp nền đường K95, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,29 m3
6 Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề từ mép mặt đường đến mép rãnh gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 233,54 m3
7 Giấy dầu chống mất nước bê tông (Phần gia cố lề từ mép mặt đường đến mép rãnh gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.297,45 m2
8 Mặt đường đá dăm lớp trên dày 10cm (Phần gia cố lề từ mép mặt đường đến mép rãnh gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.297,45 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần hoàn trả mặt đường ngang là đường đất hoặc láng nhựa sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
10 Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm (Phần hoàn trả mặt đường ngang là đường đất hoặc láng nhựa sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
11 Mặt đường đá dăm lớp dưới dày 15cm (Phần hoàn trả mặt đường ngang là đường đất hoặc láng nhựa sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
12 Bê tông M250 đổ tại chỗ (Phần hoàn trả mặt đường ngang là đường bê tông xi măng sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,04 m3
13 Giấy dầu chống mất nước bê tông (Phần hoàn trả mặt đường ngang là đường bê tông xi măng sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,1 m2
14 Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm (Phần hoàn trả mặt đường ngang là đường bê tông xi măng sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,1 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ bê tông thi công rãnh (Phần hoàn trả sân nhà dân sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 779,76 m3
2 Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần hoàn trả sân nhà dân sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,34 m3
3 Giấy dầu chống mất nước bê tông (Phần hoàn trả sân nhà dân sau khi thi công rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.846,8 m2
4 Rải đá dăm 4x6 đệm móng rãnh (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 411,84 m3
5 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.405,4 m3
6 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤10 mm (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39.588,12 kg
7 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D >10 mm (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61.415,64 kg
8 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,44 m3
9 Ống nhựa PVC D27 (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.544,4 m
10 Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 202,02 m3
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤10 mm (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.840,48 kg
12 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D >10 mm(Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.148,71 kg
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 535,81 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52.363,25 kg
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D >10 mm(Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31.320,53 kg
16 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đoạn qua đường ngang (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,24 m3
17 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤10 mm đoạn qua đường ngang (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.193,84 kg
18 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D >10 mm đoạn qua đường ngang (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.733,93 kg
19 Bê tông M250 hố lắng đổ tại chỗ - phần tăng thêm so với rãnh (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,12 m3
20 Cốt thép hố lắng đổ tại chỗ D ≤10 mm - phần tăng thêm so với rãnh (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 372,09 kg
21 Cốt thép hố lắng đổ tại chỗ D >10 mm - phần tăng thêm so với rãnh (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,09 kg
22 Đào đất hố lắng đất cấp 3 - phần tăng thêm so với rãnh (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,19 m3
23 Đắp đất K95 hoàn trả hố lắng- phần tăng thêm so với rãnh (Phần rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,38 m3
24 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Phần cửa xả rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,86 m3
25 Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần cửa xả rãnh kín chữ nhật B=0,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,18 m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống ATGT
1 Trồng lại cọc H sau khi thi công rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
2 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) sau khi thi công rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
3 Trồng lại cột Km sau khi thi công rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) sau khi thi công rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt biển báo tam giác D90 còn thiếu sau khi thi công rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
E Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
F Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62648705E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2529741E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) có giá trị ≥ 7.590.272.900 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.590.272.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->