Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431724-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210406362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:20:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,719,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3004 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,9082 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6363 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,084 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6316 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3554 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0942 100m3
9 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,159 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6319 100m3
11 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.902,1418 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7984 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7004 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5639 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5639 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0769 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0769 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0769 100tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (gia cố lề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,914 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0568 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0568 100m3/1km
22 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6316 100m3
23 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6316 100m3/1km
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào hố móng chân khay bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,8252 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,953 100m3
3 Đắp đất hoàn trả chân khay bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,613 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6885 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6885 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,9466 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,902 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,679 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,352 m3
C HỆ THỐNG ATGT
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn giảm tốc), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,82 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn giảm tốc), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,82 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Mặt biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Cột biển D90 cao 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,42 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,469 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7788 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6539 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9042 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9042 100m3/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,958 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,388 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5234 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3694 tấn
11 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,36 m3
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,38 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,069 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1159 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,704 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 1 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864 1 cấu kiện
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,016 10 tấn/1km
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864 1cấu kiện
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 100m2
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 mối nối
E PHẦN ĐIỆN 0.4KV (LẮP ĐẠT VẬT LIỆU + PHẦN XÂY DỰNG)
1 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
2 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
3 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 HT
5 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303 m
6 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,09 m
7 Lắp đặt cần đèn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
8 Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
9 Lắp đặt hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
18 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
19 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
20 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
21 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
22 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
23 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
24 Móng cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1.0
25 Tháo hạ hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
27 Tháo hạ hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
28 Tháo hạ hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Tháo hạ cần đèn hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cần
30 Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bóng
31 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
32 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cột
33 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
34 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
35 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476 m
36 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0079118E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0158236E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự btheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.703.588.400 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.407.176.800 VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục điện, hạng mục tường chắn, hạng mục thoát nước, hạng mục an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.703.588.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.407.176.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->