Gói thầu: Xây lắp số 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:34:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,160,414,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV nhánh rẽ Ngũ Kiên 3, Ngũ Kiên 2, Phú Đa 3, Đường dây 22kV nhánh rẽ Lý Nhân 2, Đại Đồng 1, Thượng Trưng và các TBA Ngũ Kiên 3, Ngũ Kiên 2, Lý Nhân 2, Đại Đồng 1, Việt Xuân 2, Thượng Trưng 1 | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi phụ tải 38,5kV+ dây chì | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu chì ống PK-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì ống PK-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| D | Vật liệu, phụ kiện | |||
| E | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 189 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 101 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + khoá máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| F | Phụ kiện | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 137 | cái |
| 2 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 163 | cái |
| 4 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 7 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 8 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Biển bản an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | cái |
| G | Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-12-190-10.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cột |
| H | Xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà đỡ CSV mặt MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột đơn + chụp cột 35kV X2BC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ MBA tim 2,6m XMBA-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột pi 35kV XII-35-3,3m. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác tim 3.3m GTT-3.3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X3B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tim 3,3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu dao tim 3.3m XCD-3.3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cột pi XII-2,6m. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ MBA tim 3,3m XMBA-3.3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| I | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay chống sét van, điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 máy |
| 6 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 7 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| J | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| K | Vật liệu, phụ kiện | |||
| L | Thay dây: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,175 | km |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | vị trí |
| M | Thay cách điện: | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18,9 | 10quả |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10,1 | 10quả |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế, lắp dưới đất, cấp điện áp 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,1 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế, lắp dưới đất, cấp điện áp 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40,6 | 1 bộ cách điện |
| N | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,5 | 10 đầu cốt |
| O | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,175 | km |
| P | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,4 | 10quả |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10,6 | 10quả |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế, lắp dưới đất, cấp điện áp 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế, lắp dưới đất, cấp điện áp 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | 1 bộ cách điện |
| Q | Thu hồi cột bê tông: | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| R | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| S | Tháo chuyển dây dẫn: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,12 | km |
| T | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cột |
| U | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Xà đỡ CSV mặt MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột đơn + chụp cột 35kV X2BC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ MBA tim 2,6m XMBA-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột pi 35kV XII-35-3,3m. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác tim 3.3m GTT-3.3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X3B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tim 3,3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu dao tim 3.3m XCD-3.3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cột pi XII-2,6m. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ MBA tim 3,3m XMBA-3.3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| V | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đúp MTĐ-1B | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| W | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| X | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chỉ tiêu |
| Y | Sửa chữa nhánh Xuân Hòa 6 lộ 474 trạm cắt Xuân Hòa; nhánh Đồng Trầm lộ 477E25.4 | |||
| Z | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| AA | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện CU/PVC-50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | m |
| AB | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 89 | quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 89 | bộ |
| AC | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 188 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 93 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | cái |
| 6 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 2,5 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 7 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 2,5 mm + bar nhôm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Biển bản an toàn + tên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | cái |
| 14 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| AD | Phần xà | |||
| 1 | Xà đỡ cột đơn X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch cột đơn 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| AE | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, chiều cao thay | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| AF | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Vị trí |
| AG | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| AH | Thay dây: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,429 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,088 | km |
| AI | Thay cách điện, phụ kiện: | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15,2 | 10quả |
| 2 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế , cột vuông, lắp trên cột, cấp điện áp 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 89 | 1 bộ cách điện |
| AJ | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| AK | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,429 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,088 | km |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,21 | km |
| 4 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,153 | km |
| AL | Thu hồi, tháo chuyển cách điện: | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15,1 | 10quả |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,3 | 10quả |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế , cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 1 bộ cách điện |
| AM | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 2 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | bộ |
| AN | Phần xà | |||
| 1 | Xà đỡ cột đơn X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch cột đơn 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| AO | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Vị trí |
| AP | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau TBA Xóm Chám, Đồi Son, Đông Đạo 5, Đông Đạo 7, Đông Đạo 8, Hội Hợp 2, Hội Hợp 4 - TP Vĩnh Yên | |||
| AQ | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| AR | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 220 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 140 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 196 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 196 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A50-240-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 461 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 230,5 | cuộn |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 126 | m |
| 12 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.396 | bộ |
| 13 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 124 | bộ |
| 14 | Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 129 | Thẻ |
| AS | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| AT | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 258 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 105 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | Bộ |
| 7 | Dây dòng tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Bộ |
| 8 | Dây dòng tiếp địa trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | Bộ |
| AU | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | móng |
| 2 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | VT |
| 3 | Đào lấp tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | VT |
| AV | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| AW | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| AX | Lắp đặt dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,257 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,101 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,103 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,13 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| AY | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt AM 50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt AM 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ép đầu cốt AM 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt AM 120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10 đầu cốt |
| AZ | Lắp đặt hòm công tơ: | |||
| 1 | Tháo chuyển hòm công tơ H2 và hòm Công tơ 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | hộp |
| 2 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | hộp |
| BA | Thu hồi dây dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây ALXLPE4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,257 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi dây ALXLPE4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,101 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi dây ALXLPE4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,103 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi dây ALXLPE4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,13 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| BB | Thu hồi cột: | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| BC | Phần cột: | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| BD | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 258 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 105 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | Bộ |
| 7 | Dây dòng tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Bộ |
| BE | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chỉ tiêu |
| BF | Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các Đồng Rau Xanh 1, Đồng Rau Xanh 2, Vườn Sim, Bình Xuyên 2, Bờ Đáy, CQT Tiên Hường 1, Chợ Vồ - huyện Bình Xuyên | |||
| BG | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| BH | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 109 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 235 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 201 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A25-150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 350 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 215 | cuộn |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 132 | m |
| 11 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.342 | bộ |
| 12 | Đai thép+khóa đai bó móc treo cáp, hòm công tơ và ống HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 149 | bộ |
| 13 | Thẻ phân pha lộ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 64 | cái |
| BI | Cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cột |
| BJ | Phần xà: | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 188 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 8 | Xà lệch hạ thế cột vuông đúp dọc X2LV.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| BK | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | VT |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | vị trí |
| BL | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| BM | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| BN | Lắp đặt dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,886 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,615 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,352 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,215 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Tấn |
| 6 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,32 | 100m |
| BO | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép lắp đặt đầu cốt AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép lắp đặt đầu cốt AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ép lắp đặt đầu cốt AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10 đầu cốt |
| BP | Lắp đặt hòm công tơ: | |||
| 1 | Tháo chuyển hòm công tơ H2 và hòm Công tơ 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | hộp |
| 2 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | hộp |
| BQ | Thu hồi dây dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,886 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,615 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,352 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,215 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| BR | Thu hồi cột: | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| BS | Phần cột: | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| BT | Phần xà: | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 188 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 8 | Xà lệch hạ thế cột vuông đúp dọc X2LV.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| BU | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chỉ tiêu |
| BV | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Bá Hiến 1, Bá Hiến 4, Vĩnh Đồng, Vĩnh Đồng ReII, Đông Thành, Ba Gò, Đồng Giang, Trung Mỹ 4 lộ 477E25.4; Nhánh rẽ Thiện Kế 2, Hiệp Hòa 2 lộ 471E25.4; Nhánh rẽ Tân Phong 6, Tân Phong 5, Thanh Lãng 3, Công Bình, CQT Thắng Lợi, Bơm Sáu Vó lộ 477E25.7; Nhánh rẽ CQT Bảo Đức lộ 474E25.7; Nhánh rẽ CQT Đình Tiên lộ 475E25.7; Nhánh rẽ NN Quất Lưu, Ngoại Trạch lộ 474E4.3; NR Thiện Kế 1, Khu GĐ Trường 500 lộ 472E25.9; Đường dây 35kV nhánh rẽ Bình Xuyên 2 lộ 376E25.7 | |||
| BW | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| BX | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 2 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi phụ tải 24kV+ dây chì | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì ống PK-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 5 | Cầu chì ống PK-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| BY | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| BZ | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 133,14 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện CU/PVC-50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| CA | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 217 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 313 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + khoá máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 403 | cái |
| 7 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 345 | cái |
| 8 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 340 | cái |
| 9 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2 dây bọc trung thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | cái |
| 10 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 11 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| 12 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 13 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 102 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 16 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 18 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi FCO - TBA ( 1 bộ 6 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 19 | Biển bản an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 82 | cái |
| 20 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| CB | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà đỡ CSV cột đơn 22kV XCSV-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ bằng cột đơn chụp tròn 22kV X2B-22C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đơn + chụp cột 22kV X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc + chụp tròn 22kV X2BC-22d.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Giá đỡ MBA tim 3.2m XMBA-3.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác tim 3.2m GTT-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh 6 sứ cột đơn 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tim 3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao tim 3.2m XCD-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo thẳng cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| CC | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay cầu chì PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Tháo chuyển MBA công suất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy |
| 5 | Tháo chuyển DCL35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| CD | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| CE | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| CF | Thay dây: | |||
| 1 | Kéo mới dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,262 | km |
| 2 | Thay dây đồng M tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,012 | km |
| 3 | Thi công kéo dây qua vị trí bẻ góc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | vị trí |
| 4 | Thi công kéo dây qua vị trí vượt đường giao thông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,7 | 10quả |
| 6 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7 | 10quả |
| 7 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 313 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 bộ cách điện |
| CG | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 10 đầu cốt |
| CH | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,262 | km |
| CI | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thu hồi sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,8 | 10quả |
| 2 | Thu hồi sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 10quả |
| 3 | Thu hồi cách điện PC70, Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 258 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Thu hồi cách điện Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 bộ cách điện |
| CJ | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà néo trọng lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo trọng lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| CK | Tháo chuyển dây dẫn: | |||
| 1 | Tháo chuyển dây dẫn AC150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,36 | km |
| 2 | Tháo chuyển dây dẫn AC70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,21 | km |
| CL | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà đỡ CSV cột đơn 22kV XCSV-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ bằng cột đơn chụp tròn 22kV X2B-22C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đơn + chụp cột 22kV X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc + chụp tròn 22kV X2BC-22d.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Giá đỡ MBA tim 3.2m XMBA-3.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác tim 3.2m GTT-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh 6 sứ cột đơn 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tim 3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao tim 3.2m XCD-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo thẳng cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Tháo chuyển xà rẽ nhánh 6 sứ cột đơn 22kV X2RNBL-22.tc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| CM | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| CN | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 02 hạng mục | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ (3 pha) |
| CO | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| CP | Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các trạm biến áp Điền Lương 1, Điền Lương 2, Tam Dương 1 - huyện Tam Dương | |||
| CQ | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 73 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 138 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A25-150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 117 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | cuộn |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | m |
| 11 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 570 | bộ |
| 12 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và bó ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 88 | bộ |
| 13 | Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | Thẻ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cột |
| 15 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | bộ |
| 16 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 17 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | cái |
| 18 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 19 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-0.4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Xà lánh hạ thế cột đơn ly tâm X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| CR | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | VT |
| 4 | Phá vỡ bê tông vị trí móng cột đúp M3 & MH3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| 5 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | vị trí |
| CS | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cột |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | bộ |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | cái |
| 6 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 7 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-0.4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột đơn ly tâm X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 11 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,389 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,303 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 13 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,033 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 14 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,24 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 15 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | vị trí |
| 16 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,54 | 100m |
| 18 | Tháo chuyển hòm công tơ H2 và hòm Công tơ 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hộp |
| 19 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | hộp |
| 20 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,389 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 21 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,303 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 22 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,033 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 23 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,24 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 24 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 25 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cột |
| CT | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | chỉ tiêu |
| CU | Sửa chữa đường dây 400V sau các TBA Xuân Hòa 1, Xuân Hòa 3 - huyện Lập Thạch | |||
| CV | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Sứ hạ thế A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 384 | quả |
| 3 | Đai thép đơn bó hòm công tơ + và ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 148 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm đa năng A25-150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 732 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 450 | bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 10 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cuộn |
| 11 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62 | cột |
| 12 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 13 | Xà X1-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 14 | Xà X2-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Bộ |
| CW | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | vị trí |
| CX | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62 | cột |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Xà X1-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 4 | Xà X2-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 5 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dây AV 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,982 | km |
| 7 | Lắp đặt dây AV 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,832 | km |
| 8 | Lắp đặt dây AV 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,966 | km |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 10 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | vị trí |
| 11 | Ép đầu cốt AM 50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt AM 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt AM 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Thay sứ A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 384 | 1 cách điện |
| 15 | Tháo chuyển hòm công tơ H2+ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | hộp |
| 16 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | hộp |
| 17 | Tháo chuyển hòm công tơ H6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | hộp |
| 18 | Thu hồi dây AV 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,982 | km |
| 19 | Thu hồi dây AV 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,832 | km |
| 20 | Thu hồi dây AV 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,966 | km |
| 21 | Thu hồi sứ A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 304 | 1 cách điện |
| 22 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 23 | Thay xà néo, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 24 | Thu hồi cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 53 | cột |
| CY | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 159 | chỉ tiêu |
| CZ | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Quang Sơn 5 lộ 371E25.3; Đường dây 22kV nhánh rẽ Liễn Sơn 4, Liễn Sơn 5 lộ 474 E25.3; Nhánh rẽ Bắc Sơn, Phú Bình, Yên Hòa, Văn Quán 1, Văn Quán 2 lộ 471 E25.3; Nhánh rẽ Phương Khoan 3 lộ 472 E25.3 | |||
| DA | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyenr động dọc, giá tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| DB | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 290 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 210 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 5 | Chuỗi Silicone-35kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| DC | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 3 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 198 | cái |
| 6 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 7 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 9 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 89 | cái |
| 12 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 16 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| DD | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 bộ 3 pha |
| DE | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Kéo dải dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,608 | km |
| 6 | Kéo dải dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,091 | km |
| 7 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | 10quả |
| 8 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,1 | 10quả |
| 9 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 246 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,9 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,608 | km |
| 15 | Thu hồi dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,091 | km |
| 16 | Thu hồi sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35,8 | 10quả |
| 17 | Thu hồi sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,8 | 10quả |
| 18 | Thu hồi Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 198 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 20 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 21 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| DF | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| DG | Sửa chữa đường dây 400V sau các TBA Xuân Hòa 7, Vân Trục 2, Quang Sơn 5, Quang Sơn 10 huyện Lập Thạch | |||
| DH | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 4 | Sứ hạ thế A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 412 | quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A25-150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 746 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 444 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | m |
| 11 | Đai thép + khóa đai bó hòm công tơ + và ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 218 | bộ |
| 12 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cuộn |
| 13 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | cột |
| 14 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 15 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 16 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Xà X1-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 18 | Xà X2-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| DI | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 61 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| DJ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | Cột |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Xà X1-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 6 | Xà X2-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,633 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 9 | Lắp đặt dây AV 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,517 | km |
| 10 | Lắp đặt dây AV 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,133 | km |
| 11 | Lắp đặt dây AV 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,694 | km |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 13 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| 14 | Ép đầu cốt AM 50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt AM 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt AM 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thay sứ A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 412 | 1 cách điện |
| 18 | Tháo chuyển hòm công tơ H2+ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 55 | hộp |
| 19 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | hộp |
| 20 | Tháo chuyển hòm công tơ H6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| 21 | Thu hồi dây ALXLPE4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,633 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 22 | Thu hồi dây ALXLPE4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 23 | Thu hồi dây AV 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,517 | km |
| 24 | Thu hồi dây AV 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,093 | km |
| 25 | Thu hồi dây AV 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,574 | km |
| 26 | Tháo chuyển dây AV 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,166 | km |
| 27 | Tháo chuyển dây ALXLPE4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,22 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 28 | Tháo chuyển dây ALXLPE4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 29 | Tháo chuyển dây ALXLPE4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,13 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 30 | Thu hồi sứ A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 252 | 1 cách điện |
| 31 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | bộ |
| 32 | Thay xà néo, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 33 | Thu hồi cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | cột |
| DK | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 195 | chỉ tiêu |
| DL | Sửa chữa đường dây 400V sau các trạm biến áp Phao Tràng, Bầu Tỉnh, Tam Phú huyện Lập Thạch | |||
| DM | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Móc giữ cáp MGC-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Đai thép kép ĐTK+KĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 134 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 136 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 280 | quả |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A25-150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 545 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 372 | bộ |
| 13 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 14 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cuộn |
| 15 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49 | cột |
| 16 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | bộ |
| 17 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 18 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 19 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 20 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 21 | Xà X2-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| DN | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | vị trí |
| DO | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49 | cột |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 5 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 7 | Xà X2-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 9 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,906 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 10 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,584 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 11 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,236 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Lắp đặt dây AV 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,493 | km |
| 13 | Lắp đặt dây AV 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,479 | km |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt AM 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt AM 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thay sứ A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 280 | 1 cách điện |
| 18 | Tháo chuyển hòm công tơ H2+ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | hộp |
| 19 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | hộp |
| 20 | Tháo chuyển hòm công tơ H6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| 21 | Thu hồi dây ALXLPE4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,914 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 22 | Thu hồi dây ALXLPE4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,506 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 23 | Thu hồi dây AV 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,55 | km |
| 24 | Thu hồi dây AV 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,65 | km |
| 25 | Tháo chuyển dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,236 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 26 | Thu hồi sứ A30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | 1 cách điện |
| 27 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 28 | Thay xà néo, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 29 | Thu hồi cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49 | cột |
| DP | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | chỉ tiêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi