Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425674-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210422091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 17:17:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,425,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5073 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1126 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,189 10m3/1km
4 Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 gốc cây
6 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0753 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8133 100m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 243,99 m3
9 Cắt khe khe co gian Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,73 10m
10 Nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 236,8848 kg
11 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2053 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9722 100m3
13 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1279 100m3
14 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,584 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,492 100m2
16 Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,296 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 196,8 m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3031 100m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7242 100m2
20 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7269 tấn
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,5312 m3
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 246 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0945 100m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,448 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5716 100m2
26 Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,4964 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 143 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 143 m2
29 Trồng cây Lát Hoa đường kính 16-:-18cm; chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 cây
30 Thảm cây Dạ yến thảo, chiều cao ≥ 25cm, chiều rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 83,144 m2
31 Thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.367,7528 m2
32 Thảm cỏ lá Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.404 m2
33 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 477,1753 m3
34 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6968 100m3
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 139,35 m3
36 Lát nền, Gạch bê tông giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.393,5 m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 100m3
38 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,6035 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2358 100m2
40 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 10x15x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 198,4 m
41 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5 m
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2002 100m3
43 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4423 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0199 100m2
45 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6807 m3
46 Xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5686 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7131 m2
48 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 mối nối
50 Mua đế cống tròn D600 bản 380mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
51 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cấu kiện
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0173 100m2
53 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,011 tấn
54 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 m3
55 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0058 100m2
56 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0081 tấn
57 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1152 m3
58 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1343 100m3
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0948 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0572 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,784 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9788 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0666 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0086 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1122 tấn
8 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5082 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0924 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0127 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0707 tấn
12 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9972 m3
13 Xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0903 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,74 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,74 m2
16 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4821 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,22 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,9312 m2
19 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
20 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
21 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
22 Bộ then cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
23 Khóa cầu ngang MK-10Cg 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
24 Chữ inox vàng cao 200mm (Trung tâm văn hóa thể thao thôn sòi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7887 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3804 100m3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,3521 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6628 100m2
29 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70,6379 m3
30 Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44,8384 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,9313 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,928 100m2
33 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7309 tấn
34 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,5007 m3
35 Xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,7033 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 345,8856 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 419,0034 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 764,889 m2
39 Gia công hàng rào thép hộp 20x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1987 tấn
40 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 447,7968 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 399,8808 m2
C SÂN KHẤU
1 Cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 254,52 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,52 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,576 m3
4 Vận chuyển bê tông đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0576 10m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4083 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1105 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2104 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,2752 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3715 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4143 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8611 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4972 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0633 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,5004 m3
15 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,725 m3
16 Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,7199 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1253 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,3114 m3
19 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,3193 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7604 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2125 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7501 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6463 m3
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,173 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0082 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,094 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7447 100m2
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5256 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,4474 m3
31 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,1354 m3
32 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8937 m3
33 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,7936 m3
34 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,64 m2
35 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,88 m2
36 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
37 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
38 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,7 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5294 tấn
40 Giằng cáp D20, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5294 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9976 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9976 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 227,7833 m2
45 Bu lông M20x700 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 cái
46 Bu lông liên kết xà gồ M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 140 cái
47 Bu lông thanh chống M20x150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 cái
48 Sika Grout Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 gói
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4614 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0482 100m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 274,6919 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,65 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,6288 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,7808 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 323,3419 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62,4096 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62,466 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,308 m2
59 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 217,6394 m2
60 Trát granitô bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,205 m2
61 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1788 tấn
62 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1788 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,064 m2
64 Lắp đặt Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
65 Lắp đặt hộp KT: 400x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 hộp
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
68 Lắp đặt CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m
69 Lắp đặt CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
70 Lắp đặt CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
71 Lắp đặt CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 160 m
73 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
74 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
75 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
76 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
77 Đấu nối hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 gói
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
80 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cọc
83 Bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 100m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 100m3
86 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 ca
87 Đấu nối hệ thống nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 gói
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
91 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
94 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
95 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
96 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 100m
99 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
100 Lắp đặt rắc co, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
102 Lắp đặt rắc co, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,18 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m
112 Lắp đặt côn nhựa D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
113 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
114 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
115 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
116 Miệng thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
117 Miệng thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
118 Lắp đặt cút nhựa, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
119 Lắp đặt cút nhựa, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
120 Lắp đặt cút nhựa, D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
122 Lắp đặt cút nhựa, D75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
123 Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
124 Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
125 Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
126 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0128 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,28 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4188 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3909 100m3
7 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
8 Lắp Đèn, công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 m
11 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 m
12 Lắp đặt automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cọc
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,81 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,42 100m
E BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2426 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3592 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,0173 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2366 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1283 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0959 100m2
7 Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,3081 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,1723 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,063 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1199 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cấu kiện
13 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.138622E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.027724E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp có giá trị tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, cổng tường rào, cấp thoát nước, cấp điện….) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.398.024.000 đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.398.024.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.398.024.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->