Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 17:17:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,425,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5073 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,189 | 10m3/1km |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gốc cây |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0753 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8133 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 243,99 | m3 |
| 9 | Cắt khe khe co gian | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,73 | 10m |
| 10 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 236,8848 | kg |
| 11 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2053 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9722 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1279 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,492 | 100m2 |
| 16 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,296 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 196,8 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3031 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7242 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7269 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5312 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 246 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0945 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,448 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5716 | 100m2 |
| 26 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,4964 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 143 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 143 | m2 |
| 29 | Trồng cây Lát Hoa đường kính 16-:-18cm; chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cây |
| 30 | Thảm cây Dạ yến thảo, chiều cao ≥ 25cm, chiều rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 83,144 | m2 |
| 31 | Thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.367,7528 | m2 |
| 32 | Thảm cỏ lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.404 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 477,1753 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6968 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 139,35 | m3 |
| 36 | Lát nền, Gạch bê tông giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.393,5 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,048 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6035 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2358 | 100m2 |
| 40 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 10x15x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 198,4 | m |
| 41 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2002 | 100m3 |
| 43 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4423 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0199 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6807 | m3 |
| 46 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5686 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7131 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | mối nối |
| 50 | Mua đế cống tròn D600 bản 380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0173 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,011 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0058 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0081 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1152 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1343 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0666 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0086 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1122 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0924 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0127 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0707 | tấn |
| 12 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9972 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0903 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,74 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,74 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4821 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,22 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,9312 | m2 |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 20 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 21 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 22 | Bộ then cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 23 | Khóa cầu ngang MK-10Cg 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 24 | Chữ inox vàng cao 200mm (Trung tâm văn hóa thể thao thôn sòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7887 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3804 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,3521 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6628 | 100m2 |
| 29 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,6379 | m3 |
| 30 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,8384 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9313 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,928 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7309 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,5007 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,7033 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 345,8856 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 419,0034 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 764,889 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào thép hộp 20x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1987 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 447,7968 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 399,8808 | m2 |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 254,52 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,52 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0576 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1105 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,2752 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3715 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4143 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8611 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4972 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0633 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,5004 | m3 |
| 15 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,725 | m3 |
| 16 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,7199 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1253 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,3114 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3193 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7604 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2125 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7501 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6463 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,173 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0082 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,094 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7447 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5256 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4474 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,1354 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8937 | m3 |
| 33 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,7936 | m3 |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,64 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,88 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 38 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,7 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5294 | tấn |
| 40 | Giằng cáp D20, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5294 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9976 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9976 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 227,7833 | m2 |
| 45 | Bu lông M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | cái |
| 46 | Bu lông liên kết xà gồ M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 140 | cái |
| 47 | Bu lông thanh chống M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cái |
| 48 | Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4614 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0482 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 274,6919 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,65 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,6288 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,7808 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 323,3419 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,4096 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,466 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,308 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 217,6394 | m2 |
| 60 | Trát granitô bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,205 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1788 | tấn |
| 62 | inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1788 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,064 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp KT: 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 77 | Đấu nối hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cọc |
| 83 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,14 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,14 | 100m3 |
| 86 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | ca |
| 87 | Đấu nối hệ thống nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 91 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 116 | Miệng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 117 | Miệng thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0128 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,28 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4188 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3909 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 8 | Lắp Đèn, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,81 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,42 | 100m |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2426 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0173 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2366 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0959 | 100m2 |
| 7 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3081 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,1723 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1199 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cấu kiện |
| 13 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.138622E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.027724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp có giá trị tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, cổng tường rào, cấp thoát nước, cấp điện….) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.398.024.000 đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.398.024.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.398.024.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi