Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424915-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần - Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (Xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210109262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:18:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc Ban Giám hiệu và cơ quan (3 tầng) của trường trung cấp nghề số 12 cũ thành nhà ở và làm việc Đội y học dự phòng
1 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.434,835 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 520,6901 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường (cao 12 cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,774 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,5644 m2
5 Tháo dỡ trần vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,4829 m2
6 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
11 Tháo tấm nhựa polycacbonat mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2899 100m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,5402 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,8 m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,2829 m2
15 Vệ sinh rêu mốc, nước đọng, trên mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 công
16 Phá dỡ nền granito bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8572 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9296 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,1249 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,1249 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Móng trục B, giao 1-2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4099 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7723 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,291 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8542 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2046 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0205 tấn
26 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0188 100m2
27 Xây gạch barit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.041,72 viên
28 Bột barit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.359,16 kg
29 Xi măng xây (Tỉ lệ 4 barit: 1 xi măng: 1 cát) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.089,79 kg
30 Cát xây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9003 m3
31 Công xây (Nhân công thợ (3.5/7) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7422 công
32 Trát tường bằng bột barit dầy 1,5 cm (26 kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.752,5456 kg
33 Xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 438,1364 kg
34 Cát trát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4473 m3
35 Nhân công trát (3.5/7) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,4811 công
36 Trát trần bằng vữa Barit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 544,7052 kg
37 Xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,1763 kg
38 Cát trát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4371 m3
39 Nhân công (4.0/7) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4751 công
40 Trát phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 (Phòng điều khiển máy Xquang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,38 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2163 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,927 m2
43 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,64 m2
44 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo, KT 600*600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.285,8916 m2
45 Ốp chân tường gạch granit nhân tạo, KT 120*600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,7798 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5899 m3
47 Bê tông sàn bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3595 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn bệ đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1301 tấn
49 Ván khuôn gỗ bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2341 100m2
50 Ốp tường gạch 30*60, XM PCB40 (phòng chức năng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 214,254 m2
51 Lát đá granit tự nhiên viên xóa mạch qua cửa màu đỏ, VXM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,662 m2
52 Ốp tường gạch 30*60, XM PCB40 (và dặm viên vỡ khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,575 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300*300, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,9094 m2
54 Công tác ốp gạch vào thẻ vào chân tường (Tĩnh 10% khối lượng so với hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0723 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,6572 m2
56 Chỉ bậc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,8 md
57 Mài lại granitô bậc tam cấp cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,494 m2
58 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,4829 m2
59 Gia công lắp dựng khung thép hộp đỡ bàn đá khu vệ sinh bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
60 Lát mặt bệ khu vệ sinh đá granit nhân tạo màu đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,24 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,3594 1m2
62 Sơn, sửa chữa tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 khoản
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,8378 m2
64 Sơn cửa gỗ, khuôn cửa gỗ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính 45% trên diện tích cửa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,8378 m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 287,4617 1m2
66 Lắp dựng khuôn cửa đơn (tầng 3) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2 1m
67 Khóa cửa đi Minh Khai đi mã hiệu MK- 14Z3 (thay mới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
68 Vệ sinh, làm chìa khóa mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
69 Cremon cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 bộ
70 Chốt cửa sổ bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cái
71 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb, lớp chì bọc dày 3mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,75 m2
72 Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm m 70.00 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7 m
73 Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7 m
74 Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
75 Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
76 Kính chì VKC tấm 40*60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tấm
77 Thay mới 01 bộ cửa S5* hỏng tầng 1, trục 1-2; giao A-F, pa nô kính an toàn 8.38 gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4566 m2
78 Cửa đi, cửa sổmở quay nhôm 4500, kính dán an toàn dày 8.38 mm nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m2
79 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
80 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn excel nhà vệ sinh dày 12 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8282 m2
81 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat (Khu vực sảnh chính) dầy 5 ly hàng đặc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2899 100m2
82 Nắp tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Xử lý vết nứt trần mái bằng dung dịch chống thẩm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 md
84 Xử lý chống thấm 3 khu WC (Trục 1÷2/E÷F; 11÷12/E÷F tầng 3 và 4÷5/D÷F Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,6112 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,216 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2816 100m2
87 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.712,1342 m2
88 Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.719,8448 m2
89 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.735,6336 m2
90 Đèn LED downlight âm trần d140, bóng LED 9W (Hàng SINO hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bóng LED (Hàng SINO hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, bóng LED (lắp khu vệ sinh) (Hàng SINO hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
93 Lắp đặt đui xoáy gắn tường bóng com pac (Khu vệ sinh) (Hàng SINO hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng vuông 220*220, bóng LED 18W (Hàng SINO hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
95 Lắp đặt quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm sải cánh 1400mm hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường 2 day Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
103 Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
105 Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 160A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
109 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
110 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều (hàng vuông) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
112 Lắp đặt công tắc bình nước nóng, loại 2 cực có đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn (hàng vuông) cho quạt tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
115 Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện lắp chìm 600x800x250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
116 Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện lắp chìm 400x300x180 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
117 Lắp đặt hộp điện lắp chìm chứa 6 modul có nắp che Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
118 Lắp đặt hộp điện lắp chìm chứa 4 aptomat có nắp che Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 hộp
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75 mm2 (Cấp cho đèn khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 (Bổ sung cho hệ thống quạt treo tường) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 (Bổ sung cho bình nước nóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 384 m
123 Cáp đồng 4 ruột 4*10 mm2 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 KV) (cấp cho máy xquang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A (cấp cho máy xquang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
125 Lắp đặt xí bệt Viglacera 1 khối BL5 (nano) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
126 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG XP5 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
127 Lắp đặt chậu rửa Viglacera+ chân treo tường VI5 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
128 Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu âm bàn CD1 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
129 Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG168 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
130 Lắp đặt gương soi Viglacera VG833 (VSD-G3) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
131 Lắp đặt kệ kính Viglacera VG PK08-2 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
132 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera Bồn tiểu nam TT5 (gồm cả ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1, Van xả bồn tiểu phù hợp: VG845) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Tận dụng - chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
134 Vòi cấp chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
135 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
136 Lắp Bình nước nóng Rossi bình ngang 30 lít hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
137 Lắp đặt giá treo khan Viglacera VG PK08-3 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
138 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG PK08-1 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
139 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG PK08-4 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xả giặt) - Vòi đồng d20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
141 Móc treo áo bằng inox (Khu vệ sinh tắm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,05 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 (ống nước nóng), nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
148 Tê PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
149 Tê PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
150 Tê PPR nối hàn D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
151 Tê PPR nối hàn D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
152 Tê PPR nối hàn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
153 Tê PPR nối hàn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
154 Tê PPR nối hàn D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
155 Tê PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
156 Tê PPR nối hàn D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
157 Tê PPR nối hàn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
158 Tê thép tráng kẽm D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
159 Cút nhựa PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
160 Cút nhựa PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
161 Cút nhựa PPR nối hàn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
162 Cút nhựa PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
163 Cút nhựa PPR nối hàn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
164 Cút nhựa nối ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cái
165 Côn thu nhựa chịu nhiệt D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
166 Côn thu nhựa chịu nhiệt D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
167 Côn thu nhựa chịu nhiệt D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
168 Lắp đặt van phao điện D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
169 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
170 Crepin D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
171 Lắp đặt van chặn D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
172 Lắp đặt van chặn D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
173 Lắp đặt van chặn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
174 Lắp đặt van chặn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
175 Lắp đặt van chặn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
176 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
177 Rắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
178 Rắc co PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
179 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
180 Rắc co PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
181 Rắc co PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
182 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
183 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
184 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
185 Kép đúc D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 cái
186 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,98 100m
187 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
189 Nút bịt nhựa d21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 bồn ngang Tân Á hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,1046 1m3
192 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8294 m3
193 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,321 m3
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0082 tấn
195 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,207 tấn
196 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0474 100m2
197 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1131 m3
198 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6822 m3
199 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0569 100m2
200 Lắp dựng cốt thép lắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 tấn
201 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 m3
202 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0037 tấn
203 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0024 100m2
204 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
205 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Láng đáy bể) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1984 m2
206 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,12 m2
207 Trát tường trong dày 1cm (lớp 1), vữa XM M100, PCB40 (có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3856 m2
208 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3856 m2
209 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3856 m2
210 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 100m3
211 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,984 100 m
212 Lắp đặt Tê HDPE- Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
213 Lắp đặt cút HDPE- Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
214 Nối HDPE- Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
215 Thu HDPE 40/32 - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,356 100m
217 Nối PPR - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
218 Rơ le điện máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
219 Khóa PPR - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
220 Lắp đặt HDPE - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
221 Lắp đặt máy bơm cấp nước mái 3m3/h, 750W - Ý Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
222 Van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
225 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109 m
226 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,52 100m
227 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
228 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,92 100m
229 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,74 100m
230 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
231 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
232 Tê nhựa u.PVC 45 D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
233 Tê nhựa u.PVC 45 D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
234 Tê nhựa u.PVC 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 cái
235 Tê nhựa u.PVC 45 D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
236 Tê nhựa u.PVC 45 D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
237 Tê nhựa u.PVC 90 D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
238 Tê nhựa u.PVC 90 D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
239 Cút nhựa u.PVC 135 D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
240 Cút nhựa u.PVC 135 D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82 cái
241 Cút nhựa u.PVC 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
242 Cút nhựa u.PVC 135 D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 cái
243 Cút nhựa u.PVC 135 D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
244 Cút nhựa u.PVC 135 D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 cái
245 Cút nhựa u.PVC 90 D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
246 Cút nhựa u.PVC 90 D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
247 Cút nhựa u.PVC 90 D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
248 Bịt thông tắc D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
249 Bịt thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
250 Bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
251 Bịt thông tắc D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
252 Bạc chuyển bậc D140/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
253 Bạc chuyển bậc D110/48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
254 Bạc chuyển bậc D90/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
255 Bạc chuyển bậc D90/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
256 Bạc chuyển bậc D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
257 Phễu thu thoát nước sàn bằng inox d90 (Loại có ngăn mùi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
258 Đào móng chôn ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 1m3
259 Lát gạch đất nung tráng men, Kt 500*500, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,9 m2
260 Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
261 Lắp đặt cút nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
262 Lắp đặt tê nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
263 Phễu thu gắn cầu chắn rác DN90 inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
264 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,13 1m3
265 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5856 m3
266 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9153 m3
267 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1361 tấn
268 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
269 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9568 m3
270 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 m3
271 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
272 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
273 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6079 m3
274 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0395 tấn
275 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0212 100m2
276 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
277 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1684 m2
278 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,092 m2
279 Trát tường trong dày 1cm (lớp 1 có khía bay), vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3856 m2
280 Trát tường trong dày 1cm (lớp 2), vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3856 m2
281 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,646 m2
282 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0604 100m3
283 Lắp đặt Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
284 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bình
285 Giá đựng bình cứu hỏa bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
286 Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 công
287 Đào dịch chuyển cây lộc vừng trong mặt bằng thi công, đường kính d40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cây
288 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3474 100m3
289 Lót cát nền sân công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,68 m3
290 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,729 m3
291 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 10m
292 Xây nối tường đài phun nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2475 m3
293 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,125 m2
294 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,125 m2
295 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 m2
296 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,7918 m2
297 Sơn cổng gác, tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171,7958 1m2
298 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,017 m2
299 Thay bóng đèn trục cổng, đèn cầu d300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
B Hạng mục 2: Nhà kho chứa bộ dã chiến PSG-600
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0239 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,3771 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,0174 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,2961 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,0617 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,545 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6789 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2054 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9319 tấn
10 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8808 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,1065 m3
12 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,9545 m3
13 Lắp dựng cốt nền nhà, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9816 tấn
14 Cắt khe nền bê tông, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,596 10m
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1664 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,127 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1736 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1456 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5279 m3
20 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0268 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1095 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,077 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
24 Ván khuôn thép, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1078 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9638 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4116 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1406 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,8137 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4653 m3
32 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0335 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0335 tấn
34 Bu lông M12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144 cái
35 Bu lông M20 chân kèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5089 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5089 tấn
38 Bu lông M18 liên kết các chi tiết vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
39 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,353 tấn
40 Bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
41 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,353 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 537,92 1m2
43 Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng, chiều dài bất kỳ, tôn SUNTEX dầy 0.45mạ nhôm kẽm hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,619 100m2
44 Úp nóc rộng 0.6m dày 0,45mm (Tôn SUNTEX dầy 0.45 hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,62 md
45 Úp sườn rộng 0.3m dày 0,45mm (Tôn SUNTEX dầy 0.45 hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,852 md
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 285,1486 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 256,9906 m2
48 Trát nan chớp, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,86 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,1732 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,778 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 285,1486 m2
52 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 533,8018 m2
53 Đào móng bó hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5066 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8355 m3
55 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0477 m3
56 Đắp cát nền hè công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4986 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2497 m3
58 Gia công khuôn cửa thép L63*5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4404 tấn
59 Lắp dựng khuôn cửa thép thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4404 tấn
60 Sản xuất cửa thép (chi tiết theo bản vẽ thiết kế), sơn tĩnh điện (Bao gồm cả công lắp dựng, bản lề, chốt cửa...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,37 m2
61 Gia công cửa thép lưới B40, khung L50*50*4 kho lán cứu hỏa (VL+NC+Bản lề) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2844 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3046 100m2
63 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt đèn led nhà xưởng 50W, đường kính d350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
67 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
68 Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
69 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun 2*4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
70 Xà xứ đầu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155 m
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt, nắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
75 Gia công kim thu sét mạ đồng d18- Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
77 Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm L=2,5 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cọc
78 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91,08 m
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93 m
80 Cọc thép D10 đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
81 Đào móng chôn dây chống sét máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3379 100m3
82 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 hộp
83 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,435 100m3
84 Lót cát nền sân công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,5 m3
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 m3
86 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,44 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.037E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*2.500.000.000=7.500.000.000 VNĐ) Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III (trong đó có 01 hợp đồng đã thi công ở vùng địa lý tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->