Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần - Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (Xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 15:18:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc Ban Giám hiệu và cơ quan (3 tầng) của trường trung cấp nghề số 12 cũ thành nhà ở và làm việc Đội y học dự phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.434,835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520,6901 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường (cao 12 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,774 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5644 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4829 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Tháo tấm nhựa polycacbonat mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2899 | 100m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,5402 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345,2829 | m2 |
| 15 | Vệ sinh rêu mốc, nước đọng, trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | công |
| 16 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8572 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9296 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,1249 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,1249 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Móng trục B, giao 1-2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4099 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7723 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,291 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8542 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2046 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch barit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.041,72 | viên |
| 28 | Bột barit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.359,16 | kg |
| 29 | Xi măng xây (Tỉ lệ 4 barit: 1 xi măng: 1 cát) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.089,79 | kg |
| 30 | Cát xây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9003 | m3 |
| 31 | Công xây (Nhân công thợ (3.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7422 | công |
| 32 | Trát tường bằng bột barit dầy 1,5 cm (26 kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.752,5456 | kg |
| 33 | Xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 438,1364 | kg |
| 34 | Cát trát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4473 | m3 |
| 35 | Nhân công trát (3.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4811 | công |
| 36 | Trát trần bằng vữa Barit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 544,7052 | kg |
| 37 | Xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,1763 | kg |
| 38 | Cát trát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4371 | m3 |
| 39 | Nhân công (4.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4751 | công |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 (Phòng điều khiển máy Xquang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,38 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2163 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,927 | m2 |
| 43 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo, KT 600*600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.285,8916 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch granit nhân tạo, KT 120*600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,7798 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5899 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3595 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1301 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2341 | 100m2 |
| 50 | Ốp tường gạch 30*60, XM PCB40 (phòng chức năng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 214,254 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên viên xóa mạch qua cửa màu đỏ, VXM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,662 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 30*60, XM PCB40 (và dặm viên vỡ khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,575 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300*300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,9094 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào thẻ vào chân tường (Tĩnh 10% khối lượng so với hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0723 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6572 | m2 |
| 56 | Chỉ bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8 | md |
| 57 | Mài lại granitô bậc tam cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,494 | m2 |
| 58 | Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4829 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng khung thép hộp đỡ bàn đá khu vệ sinh bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 60 | Lát mặt bệ khu vệ sinh đá granit nhân tạo màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,3594 | 1m2 |
| 62 | Sơn, sửa chữa tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 298,8378 | m2 |
| 64 | Sơn cửa gỗ, khuôn cửa gỗ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính 45% trên diện tích cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 298,8378 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,4617 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2 | 1m |
| 67 | Khóa cửa đi Minh Khai đi mã hiệu MK- 14Z3 (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Vệ sinh, làm chìa khóa mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 69 | Cremon cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | bộ |
| 70 | Chốt cửa sổ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 71 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb, lớp chì bọc dày 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 72 | Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm m 70.00 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7 | m |
| 73 | Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7 | m |
| 74 | Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Kính chì VKC tấm 40*60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tấm |
| 77 | Thay mới 01 bộ cửa S5* hỏng tầng 1, trục 1-2; giao A-F, pa nô kính an toàn 8.38 gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4566 | m2 |
| 78 | Cửa đi, cửa sổmở quay nhôm 4500, kính dán an toàn dày 8.38 mm nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn excel nhà vệ sinh dày 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8282 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat (Khu vực sảnh chính) dầy 5 ly hàng đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2899 | 100m2 |
| 82 | Nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Xử lý vết nứt trần mái bằng dung dịch chống thẩm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | md |
| 84 | Xử lý chống thấm 3 khu WC (Trục 1÷2/E÷F; 11÷12/E÷F tầng 3 và 4÷5/D÷F | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,6112 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,216 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2816 | 100m2 |
| 87 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.712,1342 | m2 |
| 88 | Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.719,8448 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.735,6336 | m2 |
| 90 | Đèn LED downlight âm trần d140, bóng LED 9W (Hàng SINO hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bóng LED (Hàng SINO hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, bóng LED (lắp khu vệ sinh) (Hàng SINO hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đui xoáy gắn tường bóng com pac (Khu vệ sinh) (Hàng SINO hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng vuông 220*220, bóng LED 18W (Hàng SINO hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm sải cánh 1400mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường 2 day Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat MCCB (Aptomat) loại 3 pha, cường độ dòng điện 160A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc (hàng vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều (hàng vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng, loại 2 cực có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đơn (hàng vuông) cho quạt tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện lắp chìm 600x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện lắp chìm 400x300x180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp điện lắp chìm chứa 6 modul có nắp che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp điện lắp chìm chứa 4 aptomat có nắp che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75 mm2 (Cấp cho đèn khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 (Bổ sung cho hệ thống quạt treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 (Bổ sung cho bình nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 384 | m |
| 123 | Cáp đồng 4 ruột 4*10 mm2 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 KV) (cấp cho máy xquang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A (cấp cho máy xquang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt Viglacera 1 khối BL5 (nano) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG XP5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera+ chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu âm bàn CD1 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG168 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG PK08-2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera Bồn tiểu nam TT5 (gồm cả ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1, Van xả bồn tiểu phù hợp: VG845) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Tận dụng - chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 134 | Vòi cấp chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 136 | Lắp Bình nước nóng Rossi bình ngang 30 lít hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt giá treo khan Viglacera VG PK08-3 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG PK08-1 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG PK08-4 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xả giặt) - Vòi đồng d20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 141 | Móc treo áo bằng inox (Khu vệ sinh tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 (ống nước nóng), nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 148 | Tê PPR nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Tê PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 150 | Tê PPR nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 151 | Tê PPR nối hàn D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Tê PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 153 | Tê PPR nối hàn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Tê PPR nối hàn D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 155 | Tê PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Tê PPR nối hàn D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Tê PPR nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 158 | Tê thép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 164 | Cút nhựa nối ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 165 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 167 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Crepin D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 182 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 183 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 184 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 185 | Kép đúc D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 187 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 189 | Nút bịt nhựa d21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 bồn ngang Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1046 | 1m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8294 | m3 |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,321 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 196 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 197 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1131 | m3 |
| 198 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6822 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0569 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép lắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 201 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Láng đáy bể) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1984 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 1cm (lớp 1), vữa XM M100, PCB40 (có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3856 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3856 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3856 | m2 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0854 | 100m3 |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,984 | 100 m |
| 212 | Lắp đặt Tê HDPE- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút HDPE- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Nối HDPE- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | Thu HDPE 40/32 - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,356 | 100m |
| 217 | Nối PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 218 | Rơ le điện máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 219 | Khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt HDPE - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy bơm cấp nước mái 3m3/h, 750W - Ý | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 232 | Tê nhựa u.PVC 45 D140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 233 | Tê nhựa u.PVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 234 | Tê nhựa u.PVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 235 | Tê nhựa u.PVC 45 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 236 | Tê nhựa u.PVC 45 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 237 | Tê nhựa u.PVC 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 238 | Tê nhựa u.PVC 90 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 239 | Cút nhựa u.PVC 135 D140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 240 | Cút nhựa u.PVC 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 241 | Cút nhựa u.PVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 242 | Cút nhựa u.PVC 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 243 | Cút nhựa u.PVC 135 D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 244 | Cút nhựa u.PVC 135 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 245 | Cút nhựa u.PVC 90 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 246 | Cút nhựa u.PVC 90 D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 247 | Cút nhựa u.PVC 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 248 | Bịt thông tắc D140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 249 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 250 | Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 251 | Bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 252 | Bạc chuyển bậc D140/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Bạc chuyển bậc D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 254 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 255 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 256 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 257 | Phễu thu thoát nước sàn bằng inox d90 (Loại có ngăn mùi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 258 | Đào móng chôn ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | 1m3 |
| 259 | Lát gạch đất nung tráng men, Kt 500*500, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9 | m2 |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 263 | Phễu thu gắn cầu chắn rác DN90 inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,13 | 1m3 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5856 | m3 |
| 266 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9153 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1361 | tấn |
| 268 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 269 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9568 | m3 |
| 270 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 273 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6079 | m3 |
| 274 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1684 | m2 |
| 278 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,092 | m2 |
| 279 | Trát tường trong dày 1cm (lớp 1 có khía bay), vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3856 | m2 |
| 280 | Trát tường trong dày 1cm (lớp 2), vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3856 | m2 |
| 281 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,646 | m2 |
| 282 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0604 | 100m3 |
| 283 | Lắp đặt Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 285 | Giá đựng bình cứu hỏa bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 286 | Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 287 | Đào dịch chuyển cây lộc vừng trong mặt bằng thi công, đường kính d40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cây |
| 288 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3474 | 100m3 |
| 289 | Lót cát nền sân công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,68 | m3 |
| 290 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,729 | m3 |
| 291 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 10m |
| 292 | Xây nối tường đài phun nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2475 | m3 |
| 293 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,125 | m2 |
| 294 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,125 | m2 |
| 295 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 296 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,7918 | m2 |
| 297 | Sơn cổng gác, tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,7958 | 1m2 |
| 298 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,017 | m2 |
| 299 | Thay bóng đèn trục cổng, đèn cầu d300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà kho chứa bộ dã chiến PSG-600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0239 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3771 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0174 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2961 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,0617 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9319 | tấn |
| 10 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8808 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,1065 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,9545 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt nền nhà, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9816 | tấn |
| 14 | Cắt khe nền bê tông, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,596 | 10m |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,127 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1736 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1456 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0268 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,077 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1078 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1071 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9638 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4116 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1406 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,8137 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4653 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0335 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0335 | tấn |
| 34 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 35 | Bu lông M20 chân kèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5089 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5089 | tấn |
| 38 | Bu lông M18 liên kết các chi tiết vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 40 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 537,92 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng, chiều dài bất kỳ, tôn SUNTEX dầy 0.45mạ nhôm kẽm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,619 | 100m2 |
| 44 | Úp nóc rộng 0.6m dày 0,45mm (Tôn SUNTEX dầy 0.45 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,62 | md |
| 45 | Úp sườn rộng 0.3m dày 0,45mm (Tôn SUNTEX dầy 0.45 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,852 | md |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 285,1486 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,9906 | m2 |
| 48 | Trát nan chớp, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,86 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,1732 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,778 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 285,1486 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn CPON PAINT Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 533,8018 | m2 |
| 53 | Đào móng bó hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5066 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8355 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0477 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền hè công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4986 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2497 | m3 |
| 58 | Gia công khuôn cửa thép L63*5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4404 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa thép thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4404 | tấn |
| 60 | Sản xuất cửa thép (chi tiết theo bản vẽ thiết kế), sơn tĩnh điện (Bao gồm cả công lắp dựng, bản lề, chốt cửa...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,37 | m2 |
| 61 | Gia công cửa thép lưới B40, khung L50*50*4 kho lán cứu hỏa (VL+NC+Bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2844 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3046 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led nhà xưởng 50W, đường kính d350 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 69 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun 2*4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 70 | Xà xứ đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Gia công kim thu sét mạ đồng d18- Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm L=2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,08 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | m |
| 80 | Cọc thép D10 đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 81 | Đào móng chôn dây chống sét máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3379 | 100m3 |
| 82 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 83 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 84 | Lót cát nền sân công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m3 |
| 86 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,44 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*2.500.000.000=7.500.000.000 VNĐ) Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III (trong đó có 01 hợp đồng đã thi công ở vùng địa lý tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi