Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432210-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210411606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 16:51:00 đến ngày 2021-04-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,147,252,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,991 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1869 m3
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,776 m2
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ khoan
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cấy vào đầu trụ cổng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
7 Xây trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4148 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 m3
9 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5924 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5924 m2
11 Gia công hệ khung mái cổng bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2097 tấn
12 Lắp dựng hệ khung mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2097 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9063 m2
14 Bu lông M16 L=500 liên kết với thép đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
15 Bọc Aluminium cổng ( bao gồm cả hệ xương hộp 20x20x1.2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2925 m2
16 Bộ chữ Aluminium ' TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHONG' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 chữ
17 Sản xuất cổng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,0814 kg
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 m2
19 Hoa văn bằng thép tấm trang trí cánh cổng, cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Cạo bỏ lớp vôi ve tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4032 m2
21 Vệ sinh, cạo rỉ hoa sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7672 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4032 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4032 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7672 m2
25 Hoa văn bằng thép tấm trang trí tường rào, cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA, VỈA HÈ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
3 Bốc cành, thân, gốc cây lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Di chuyển cây về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
5 Phá dỡ tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,776 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1071 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,248 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1572 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6552 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0989 tấn
11 Trát tường bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,074 m2
12 Trát vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1044 m2
13 Ốp đá granit vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8282 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 100m3
15 Lát bằng gạch Block chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,47 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6542 100m3
18 Lót ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,2 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,42 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,2 m2
21 Cắt khe co, giãn sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 100m
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 100m3
23 Lớp ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
25 Rải lớp cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,6 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 100m3
27 Lớp ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
29 Kẻ chỉ chống trơn trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 công
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6712 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,336 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
33 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
34 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2058 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2058 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ
1 Dóc lớp vữa bể hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,282 m2
2 Đục nhám bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3824 m2
3 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,282 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đáy bể, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0712 m3
5 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9264 m2
6 Quét nước xi măng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,486 m2
D HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bờ bó lối đi, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bờ bó, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m3
3 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
5 Ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lối đi, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
7 Lát gạch sỏi cỏ 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn xi măng giả gốc cây, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6402 m3
9 Xây gạch tường bờ chắn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2722 m3
10 Đắp vữa xi măng, kẻ giả vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9764 m2
11 Sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9764 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
13 Đổ đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m3
14 Trồng và chăm sóc cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VƯỜN CỔ TÍCH
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2029 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0841 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
8 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
14 Vật tư Rải đá trang trí lòng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Nhân công Rải đá trang trí lòng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
16 Vật tư Đắp vữa trang trí bể nước (thành bể và các hình trang trí bể). Vữa XM M100. (Bề mặt ghép sỏi nâu, trắng trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
17 Nhân công Đắp vữa trang trí bể nước (thành bể và các hình trang trí bể). Vữa XM M100. (Bề mặt ghép sỏi nâu, trắng trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
18 Vật tư Sơn giả đá thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
19 Nhân công Sơn giả đá thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Vật tư sản xuất Cầu tre trang trí bể cho trẻ, sơn 7 sắc cầu vồng (3 cây tre D30 dài 1.5m ghép sát, dùng dây thừng bó liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Nhân công sản xuất Cầu tre trang trí bể cho trẻ, sơn 7 sắc cầu vồng (3 cây tre D30 dài 1.5m ghép sát, dùng dây thừng bó liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
22 Vật tư sản xuất Gốc cây bằng bê tông, sơn giả gỗ trang trí quanh bể (Gốc D200 cao 200, đắp VXM M75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 gốc
23 Nhân công sản xuất Gốc cây bằng bê tông, sơn giả gỗ trang trí quanh bể (Gốc D200 cao 200, đắp VXM M75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6521 100m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp II ( TC 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8587 m3
3 Đào đất móng rãnh thoát nước băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0283 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3271 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9919 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9807 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,788 m3
8 Trát dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,64 m2
9 Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,24 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2836 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2917 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5562 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5503 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5503 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2341 m3
17 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 đoạn ống
19 Ống thoát nước PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m
20 Côn nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Cút nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,485 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->