Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418723-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:23:00 đến ngày 2021-04-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,531,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÈ
1 Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 con rồng
2 Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H>1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.892 con rồng
3 Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả 30m1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 con rồng
4 Thép đai F6 thả rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.804 kg
5 Đá hộc gieo tạo mái, gieo làm khít rồng, phủ đầu rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.560,66
6 Phao thả đá rời cự ly L Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,066 10m³
7 Rải vải địa kỹ thuật cơ kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87 100m²
8 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,18
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.562,3
10 Đá dăm 2x4 lót dầm chân khung kè (dầm số 1), dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41
11 Lót nilong 2 lớp dầm chân khung kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 100m²
12 Bê tông M100 lót dầm khung kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2
13 Bê tông khung dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,81
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,988 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè - VD Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,218 100m²
17 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,66
18 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,63 100m²
19 Đá dăm lót 2x4 mái kè dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,88
20 BTCT M200 tấm lát mái kè loại âm dương (tấm loại 1 và loại 2), đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,53
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kè (loại tấm âm dương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,14 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 tấn
23 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,76 tấn
24 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,76 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,876 10 tấn/km
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.773 cấu kiện
27 Bê tông bê tông bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3
28 Bê tông gờ chắn vai đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn vai đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m²
30 Bê tông lót móng Bậc + Đường hành lang rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6
31 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63
33 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,94
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m²
35 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,02
36 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37
37 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6
38 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
40 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23
41 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71
42 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97
43 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
49 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66
50 Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m³
51 Đào hạ cấp mái đê, đất cấp I, vận chuyển tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,04
52 Đào mái kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 100m³
53 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 100m³
54 Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 100m³
55 Đào xúc đất để đắp, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 100m³
56 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 100m³
57 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 401
58 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 100m³
59 Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 100m²
60 Rải đá dăm lót bãi vật liệu , bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500
62 Đào xúc bãi tập kết vật liệu, bãi đúc CK, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m³
63 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m³
64 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m³
B ĐẢM BẢO ATGT ĐƯỜNG SÔNG
1 Khấu hao trang thiết bị phục vụ điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ/ngày
2 Khấu hao phao báo hiệu (02 phao thép D1200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ngày
3 Sản xuất cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp dựng cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Thu hồi cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Thả phao trụ ϕ1200 (có đèn) bằng tàu 33CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
7 Trục phao trụ ϕ1200 bằng tàu 33CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
8 Chống bồi rùa phao trụ ϕ1200 (có đèn) bằng tàu 33CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
9 Chỉ huy điều tiết (bậc 5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
10 Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
11 Lực lượng phối hợp kỹ sư bậc 4/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
12 Tàu 33CV hoạt động Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 ca
13 Tàu 33CV thường trực Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 ca
14 Xuồng cao tốc 40CV hoạt động Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 ca
15 Xuồng cao tốc 40CV thường trực Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 ca
16 Thông báo hạn chế giao thông trên truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
C PHẦN XÂY DỰNG CỐNG
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,65 100m
2 Vét bùn khe cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,138
3 Đệm cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,138
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,317
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 tấn
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,504
10 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,627 tấn
14 Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,308
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
22 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
26 Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
29 Bê tông cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
33 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 m
34 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
35 Cừ thép LARSEN-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 Tấn
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m²
37 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,194
38 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,744
39 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,094
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 rọ
41 Bê tông lót, đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642
42 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,014
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 100m²
44 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37
45 Bê tông gờ chắn vai đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn vai đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m²
47 Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con rồng
48 Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H>1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 con rồng
49 Đai thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 Kg
50 Đá hộc gieo tạo mái, gieo làm khít rồng, phủ đầu rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,9
51 Phao thả đá rời cự ly L Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 10m³
52 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m²
53 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
54 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
55 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6
56 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m²
57 Bê tông lót, đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38
58 Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 100m²
60 Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
62 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49
63 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m²
64 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76
65 BTCT M200 tấm lát mái kè loại âm dương (tấm loại 1 và loại 2), đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kè (loại tấm âm dương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m²
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
68 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 tấn
69 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 tấn
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 10 tấn/km
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cấu kiện
72 Bê tông đổ bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05
73 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713
74 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,479
75 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m²
76 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
78 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,868
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m²
80 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
81 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76
83 Gia công, lắp dựng cốt thép ống buy, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m²
85 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 100m³
87 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 138
88 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2389 100m³
89 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tương đương γk≥1,45T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 100m³
90 Đắp đất sét luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,645
91 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 100m³
92 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,6198
93 Đào xúc đất để đắp, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,967 100m³
94 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,967 100m³
95 Đá cấp phối lẫn 20% đất dày 14cm (lu lèn chặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m²
96 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 100m³
97 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,646
98 Đào hố bơm, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3
99 kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,4 m
100 kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
101 Đắp đất rãnh tiêu nước đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7
102 Phá đập tạm, dốc, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 100m³
103 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
104 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
105 Đắp cát bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
106 Bóc phong hóa, phạm vi ≤50m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m³
107 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 100m
108 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m
109 Hao phí cừ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,972 tấn
110 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 100m
111 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5267 100m
112 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 100m
113 Hao phí thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,5364 Kg
114 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1616
115 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1616
D PHẦN THIẾT BỊ CỐNG
1 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không gỉ chiều rộng cống B≤5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 Tấn
2 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
3 Joăng cao su P40-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m
4 Bulon M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Sản xuất cửa hèm van bằng thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 Tấn
6 Vít me V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B≤5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
8 Lắp đặt hèm van chiều sâu lắp ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
9 Vận chuyển thép các loại, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 10 tấn/km
10 Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít, dạng quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8797E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.132E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè đê sông và cống qua đê với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này, bao gồm các công tác chính là gieo đá tạo mái chân kè, thả rồng thép lõi đá hộ bờ, lát mái kè trên cạn bằng cấu kiện đúc sẵn và xây dựng cống qua đê, giá trị hợp đồng ≥ 8.772.000.000 đồng (Bằng chữ: Tám tỷ, bảy trăm bảy mươi hai triệu đồng). (Hoặc 02 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng xây dựng kè đê sông với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này, bao gồm các công tác chính là gieo đá tạo mái chân kè, thả rồng thép lõi đá hộ bờ, lát mái kè trên cạn bằng cấu kiện đúc sẵn, có giá trị hợp đồng ≥ 7.047.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy tỷ, không trăm bốn mươi bảy triệu đồng) và 01 hợp đồng xây dựng cống qua đê có giá trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.725.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng). Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->