Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:23:00 đến ngày 2021-04-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,531,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | con rồng |
| 2 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892 | con rồng |
| 3 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả 30m |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | con rồng |
| 4 | Thép đai F6 thả rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.804 | kg |
| 5 | Đá hộc gieo tạo mái, gieo làm khít rồng, phủ đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.560,66 | m³ |
| 6 | Phao thả đá rời cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,066 | 10m³ |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | 100m² |
| 8 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,18 | m³ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,3 | m³ |
| 10 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân khung kè (dầm số 1), dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | m³ |
| 11 | Lót nilong 2 lớp dầm chân khung kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m² |
| 12 | Bê tông M100 lót dầm khung kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m³ |
| 13 | Bê tông khung dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,81 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,988 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,218 | 100m² |
| 17 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m² |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,63 | 100m² |
| 19 | Đá dăm lót 2x4 mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,88 | m³ |
| 20 | BTCT M200 tấm lát mái kè loại âm dương (tấm loại 1 và loại 2), đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,53 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kè (loại tấm âm dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,76 | tấn |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,76 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,876 | 10 tấn/km |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.773 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông bê tông bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m³ |
| 28 | Bê tông gờ chắn vai đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn vai đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m² |
| 30 | Bê tông lót móng Bậc + Đường hành lang rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m³ |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m² |
| 33 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,94 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m² |
| 35 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,02 | m² |
| 36 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m³ |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m³ |
| 38 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m³ |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m³ |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m³ |
| 43 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 49 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m² |
| 50 | Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m³ |
| 51 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp I, vận chuyển tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m³ |
| 52 | Đào mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | 100m³ |
| 54 | Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 100m³ |
| 55 | Đào xúc đất để đắp, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 100m³ |
| 57 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | m³ |
| 58 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | 100m³ |
| 59 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | 100m² |
| 60 | Rải đá dăm lót bãi vật liệu , bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m³ |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m² |
| 62 | Đào xúc bãi tập kết vật liệu, bãi đúc CK, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m³ |
| 64 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m³ |
| B | ĐẢM BẢO ATGT ĐƯỜNG SÔNG | |||
| 1 | Khấu hao trang thiết bị phục vụ điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ/ngày |
| 2 | Khấu hao phao báo hiệu (02 phao thép D1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ngày |
| 3 | Sản xuất cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thả phao trụ ϕ1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 7 | Trục phao trụ ϕ1200 bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 8 | Chống bồi rùa phao trụ ϕ1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 9 | Chỉ huy điều tiết (bậc 5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 10 | Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 11 | Lực lượng phối hợp kỹ sư bậc 4/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Tàu 33CV hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | ca |
| 13 | Tàu 33CV thường trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | ca |
| 14 | Xuồng cao tốc 40CV hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | ca |
| 15 | Xuồng cao tốc 40CV thường trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | ca |
| 16 | Thông báo hạn chế giao thông trên truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,65 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,138 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,138 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,317 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,504 | m³ |
| 10 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | tấn |
| 14 | Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 29 | Bê tông cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m |
| 34 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 35 | Cừ thép LARSEN-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | Tấn |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m² |
| 37 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,194 | m³ |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,744 | m³ |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,094 | m³ |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | rọ |
| 41 | Bê tông lót, đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | m³ |
| 42 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,014 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m² |
| 44 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m² |
| 45 | Bê tông gờ chắn vai đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn vai đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m² |
| 47 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con rồng |
| 48 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, thả định vị, chiều sâu thả H>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | con rồng |
| 49 | Đai thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | Kg |
| 50 | Đá hộc gieo tạo mái, gieo làm khít rồng, phủ đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9 | m³ |
| 51 | Phao thả đá rời cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | 10m³ |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m² |
| 53 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 54 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 55 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 56 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 57 | Bê tông lót, đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m³ |
| 58 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 62 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m² |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m² |
| 64 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m³ |
| 65 | BTCT M200 tấm lát mái kè loại âm dương (tấm loại 1 và loại 2), đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m³ |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kè (loại tấm âm dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m² |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 68 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 10 tấn/km |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cấu kiện |
| 72 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m³ |
| 73 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m³ |
| 74 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,479 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m² |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 78 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,868 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống buy, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m² |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | 100m³ |
| 87 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m³ |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2389 | 100m³ |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tương đương γk≥1,45T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m³ |
| 90 | Đắp đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,645 | m³ |
| 91 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 100m³ |
| 92 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,6198 | m³ |
| 93 | Đào xúc đất để đắp, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,967 | 100m³ |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,967 | 100m³ |
| 95 | Đá cấp phối lẫn 20% đất dày 14cm (lu lèn chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m² |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | 100m³ |
| 97 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,646 | m³ |
| 98 | Đào hố bơm, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m³ |
| 99 | kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4 | m |
| 100 | kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 101 | Đắp đất rãnh tiêu nước đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m³ |
| 102 | Phá đập tạm, dốc, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m³ |
| 103 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 104 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 105 | Đắp cát bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 106 | Bóc phong hóa, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m³ |
| 107 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 100m |
| 108 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 109 | Hao phí cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,972 | tấn |
| 110 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 100m |
| 111 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | 100m |
| 112 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m |
| 113 | Hao phí thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5364 | Kg |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1616 | m³ |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1616 | m³ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không gỉ chiều rộng cống B≤5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | Tấn |
| 2 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 3 | Joăng cao su P40-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 4 | Bulon M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa hèm van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | Tấn |
| 6 | Vít me V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B≤5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hèm van chiều sâu lắp ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thép các loại, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 10 tấn/km |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít, dạng quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8797E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè đê sông và cống qua đê với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này, bao gồm các công tác chính là gieo đá tạo mái chân kè, thả rồng thép lõi đá hộ bờ, lát mái kè trên cạn bằng cấu kiện đúc sẵn và xây dựng cống qua đê, giá trị hợp đồng ≥ 8.772.000.000 đồng (Bằng chữ: Tám tỷ, bảy trăm bảy mươi hai triệu đồng). (Hoặc 02 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng xây dựng kè đê sông với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này, bao gồm các công tác chính là gieo đá tạo mái chân kè, thả rồng thép lõi đá hộ bờ, lát mái kè trên cạn bằng cấu kiện đúc sẵn, có giá trị hợp đồng ≥ 7.047.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy tỷ, không trăm bốn mươi bảy triệu đồng) và 01 hợp đồng xây dựng cống qua đê có giá trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.725.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng). Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.772.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi