Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng nhà lớp học 09 phòng Trường TH Thường Thắng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429976-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng nhà lớp học 09 phòng Trường TH Thường Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210402516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:03:00 đến ngày 2021-04-24 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,757,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 4,79 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,261 100m2
3 Bê tông lót móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 21,988 m3
4 Ván khuôn móng băng Theo HSMT 1,413 100m2
5 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,545 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng băng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,839 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng băng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 3,061 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng băng, ĐK >18mm Theo HSMT 3,038 tấn
9 Bê tông móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 81,181 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 38,043 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,354 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 25,252 m3
13 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,233 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,928 m3
15 Ván khuôn móng bể phốt Theo HSMT 0,057 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,161 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,089 tấn
18 Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,967 m3
19 Xây bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,914 m3
20 Ván khuôn giằng bể phốt Theo HSMT 0,02 100m2
21 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,022 tấn
22 Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,189 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,041 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,058 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,81 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan bể phốt Theo HSMT 10 cái
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 17,1 m2
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 21,021 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 26,423 m2
30 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,035 100m3
31 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,726 m3
32 Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,984 m3
33 Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,195 m3
34 Trát granitô bậc tam cấp Theo HSMT 35,856 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 79,68 m
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,239 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,119 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,952 tấn
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,673 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,597 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 11,195 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,552 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 8,799 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 49,192 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 5,009 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 105,965 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 26,061 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 4,619 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,338 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,017 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,266 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,88 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,019 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,301 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 36,436 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 7,499 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 6,658 tấn
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 85,252 m3
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,348 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,554 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,265 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,079 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,26 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,079 tấn
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,126 m3
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 55,379 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 55,379 m2
70 Trát granitô cầu thang Theo HSMT 62,735 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 Theo HSMT 102,9 m
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,037 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,199 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,391 tấn
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,478 m3
76 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,114 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,114 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 3,341 100m2
79 Tôn úp nóc Theo HSMT 41,4 m
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 455,049 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1.366,755 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 749,893 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40: Theo HSMT 273,328 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 392,802 m2
85 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 113,718 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 140,08 m
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 58,751 m2
88 Trang trí chân cột Theo HSMT 9 cái
89 Trang trí đầu cột, giữa cột Theo HSMT 9 cái
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSMT 663,818 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSMT 59,545 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo HSMT 104,76 m2
93 Nắp đậy tôn thang lên mái Theo HSMT 0,64 m2
94 Sản xuất thang lên mái Theo HSMT 10 cái
95 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 60,75 m2
96 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 78,3 m2
97 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 18 bộ
98 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo HSMT 6 bộ
99 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 18 bộ
100 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Theo HSMT 18 bộ
101 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 23,28 m2
102 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 34,02 m2
103 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 76,32 m2
104 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 Theo HSMT 97,2 m2
105 Gia công lan can Theo HSMT 0,943 tấn
106 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 59,896 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 455,049 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.791,737 m2
109 Lắp đặt tủ điện 6 Modunle (lắp chìm) Theo HSMT 11 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo HSMT 1 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSMT 3 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT 15 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT 18 cái
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 60 bộ
115 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 36 cái
116 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 16 bộ
117 Đèn Exít lối thoát: Theo HSMT 3 cái
118 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 42 bảng
119 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE ABC 2x16mm Theo HSMT 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HSMT 90 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HSMT 300 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo HSMT 150 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HSMT 160 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HSMT 850 m
125 Lắp đặt ống nhựa DN20chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSMT 1.450 m
126 Cầu chắn rác + phễu thu nước Theo HSMT 10 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT 1,1 100m
128 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 40 cái
129 Cút D90 Theo HSMT 10 cái
130 Phễu thu nước f75 Theo HSMT 10 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT 0,95 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,5 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT 0,2 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo HSMT 1,1 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HSMT 0,4 100m
136 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 18 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 9 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 9 bộ
139 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo HSMT 12 cái
140 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 9 cái
141 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSMT 1 bể
142 Lắp đặt phao tự động Theo HSMT 1 cái
143 Cút 90 D90 Theo HSMT 18 cái
144 Cút 90 D60 Theo HSMT 7 cái
145 Cút 90 D34 Theo HSMT 2 cái
146 Cút 90 D27 Theo HSMT 25 cái
147 Chếch D60 Theo HSMT 8 cái
148 Tê nhựa D90 Theo HSMT 30 cái
149 Tê nhựa D60 Theo HSMT 15 cái
150 Tê nhựa D34x27 Theo HSMT 4 cái
151 Tê nhựa D27 Theo HSMT 8 cái
152 Tê nhựa D27x21 Theo HSMT 40 cái
153 Gia công lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy Theo HSMT 3 hộp
154 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSMT 3 bình
155 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSMT 3 bình
156 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo HSMT 3 bình
157 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Theo HSMT 3 bảng
158 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 4 cái
159 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSMT 12 1m3
160 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu sét Theo HSMT 4 cái
161 Đo kiểm tra điện trở Theo HSMT 1 ca
162 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
163 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 41 m
164 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 9 cọc
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 70 m
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,12 100m3
167 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSMT 0,09 100m3
168 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,019 100m2
169 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,576 m3
170 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,064 100m2
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,038 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,042 tấn
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,418 m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,84 m3
175 Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 5,742 m3
176 Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,774 m3
177 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo HSMT 24,84 m2
178 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,126 100m3
179 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,2 m3
180 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo HSMT 39 m2
181 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 0,319 tấn
182 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 0,319 tấn
183 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,11 tấn
184 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,11 tấn
185 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,537 100m2
186 Bu lông M16 Theo HSMT 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.636E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.127E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: Bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng ) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->