Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434046-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Chủ đầu tư Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội. Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 11:26:00 đến ngày 2021-04-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,609,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần xây dựng)
1 Tháo dỡ trần Tham chiếu Chương V-HSMT 645,164 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường "nt" 3.576,87 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát nền "nt" 2.480,191 m2
4 Phá dỡ nền gạch đất nung "nt" 1.032,924 m2
5 Phá dỡ nền lát khu cầu thang "nt" 312,067 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày "nt" 12,975 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày "nt" 10,093 m3
8 Tháo dỡ thanh chống va đập "nt" 122,635 m
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, "nt" 874,414 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà "nt" 653,752 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà "nt" 1.313,209 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 30% khối lượng cào bóc "nt" 562,804 m2
13 Tháo dỡ cửa, vách kính hiện trạng "nt" 1.229,828 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh "nt" 216,364 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu "nt" 35 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí "nt" 49 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa "nt" 24 bộ
18 Tháo dỡ sen tắm "nt" 12 bộ
19 Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng (vận dụng định mức) "nt" 37 bộ
20 Tháo dỡ đèn tuýp 2 bóng (vận dụng định mức) "nt" 48 bộ
21 Tháo dỡ quạt trần "nt" 17 cái
22 Tháo dỡ đèn tuýp 1 bóng (vận dụng định mức) "nt" 7 bộ
23 Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh "nt" 14 bộ
24 Tháo dỡ ổ cắm "nt" 73 cái
25 Tháo dỡ lam chắn năng mặt ngoài nhà "nt" 5,08 tấn
26 Tháo dỡ mái lấy sáng tầng mái "nt" 87,42 m2
27 Tháo dỡ hệ khung dàn mái "nt" 4,635 tấn
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống "nt" 260,256 m3
29 Vận chuyển cửa, mái tháo dỡ "nt" 20 công
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T "nt" 260,256 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T "nt" 260,256 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt" 21,701 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt" 10,296 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 874,414 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 562,804 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm , khung xương chìm ( hệ trần C1) "nt" 561,751 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600, khung xương nổi ( hệ trần C2) "nt" 295,156 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600mm, hệ khung trần nổi ( hệ trần C3) "nt" 376,672 m2
39 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh "nt" 764,598 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 "nt" 3.576,87 m2
41 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM mác 75 "nt" 1.169,32 m2
42 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 "nt" 1.015,283 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 "nt" 295,588 m2
44 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 "nt" 312,067 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà "nt" 874,414 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao trong nhà "nt" 561,751 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 1.436,165 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 653,752 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 1.876,013 m2
50 Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 "nt" 262,825 m2
51 Lắp đặt thanh chống va đập (VDĐM), vật liệu tận dụng lại "nt" 122,635 m
52 Sàn vinyl chống tĩnh điện "nt" 114,593 m2
53 Cung cấp và lắp đặt tấm vách tường phòng mổ bằng tấm panel tiêu chuẩn "nt" 177,794 m2
54 Trần Panel chuyên dụng kháng khuẩn "nt" 114,593 m2
55 Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng mổ, loại cửa trượt tự động, động cơ điện điều khiển bằng biến tần, kích thước 1500x2200 "nt" 3 bộ
56 Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng mổ, loại cửa trượt tự động, động cơ điện điều khiển bằng biến tần, kích thước 1200x2200 "nt" 3 bộ
57 Đèn phòng sạch lắp âm trần 69W panel led 300x1200 "nt" 48 bộ
58 Đèn cực tím diệt khuẩn "nt" 9 bộ
59 Đèn báo hiệu phòng mổ "nt" 3 bộ
60 Lắp đặt công tắc đơn một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 6 cái
61 Lắp đặt công tắc đôi một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 3 cái
62 Lắp đặt đế âm "nt" 9 hộp
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường "nt" 24 cái
64 Tủ biến áp cách ly phòng mổ "nt" 3 cái
65 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 "nt" 24 m
66 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 "nt" 650 m
67 Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 "nt" 780 m
68 Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 "nt" 1.150 m
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 1.090,398 m2
70 Lát gạch KT 400x400, vữa XM mác 75 "nt" 1.032,924 m2
71 Gia công hệ lam chắn nắng ngoài nhà "nt" 9,918 tấn
72 Sơn hệ lam chắn nắng bằng sơn tĩnh điện màu đen "nt" 9.918 kg
73 Khoan tạo lỗ sàn cấy bulong "nt" 60 1 lỗ khoan
74 Hoá chất ramset liên kết bu lông với sàn bê tông "nt" 60 1 lỗ khoan
75 Bu lông M18 "nt" 60 cái
76 Gia công cột bằng thép hình "nt" 0,034 tấn
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,273 tấn
78 Gia công xà gồ thép "nt" 0,203 tấn
79 Lắp dựng cột thép các loại "nt" 0,034 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,273 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,203 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 87,76 m2
83 Gia công, lắp dựng nẹp T giữ kính "nt" 66,04 m
84 Gia công, lắp dựng mái kính cường lực , kính dày 10mm, bơm keo vị trí giáp nối giữa các tấm kính "nt" 74,016 m2
85 Gia công, lắp dựng máng thu nước Inox 304 "nt" 29,14 m
86 Gia công, lắp dựng tấm úp nóc bằng inox 304 "nt" 14,527 m
87 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 2.0mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ "nt" 120,099 m2
88 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 2.0mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ "nt" 94,238 m2
89 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ "nt" 271,513 m2
90 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ "nt" 61,617 m2
91 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa dày 1,4 mm hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38mm "nt" 87,018 m2
92 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa dày 2.2mm hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 10.38mm "nt" 163,343 m2
93 Sản xuất vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện Inox đi kèm "nt" 18,256 m2
94 Sản xuất của đi 2 cánh mở trượt tự động, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ "nt" 11,62 bộ
95 Lắp dựng cửa khung nhôm "nt" 797,828 m2
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt" 0,111 m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình "nt" 0,736 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,816 m3
99 Cắt khe chống trơn trượt KT 20x30mm "nt" 3,607 10m
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt" 64,307 m3
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt" 22,438 tấn
102 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt" 29,712 10m2
103 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt" 236,061 10m2
104 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt" 10,292 tấn
B Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần điện)
1 Lắp đặt đèn máng KT 600x600, 3 bóng tuýp led 18W "nt" 93 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1.2m loại 1x20w "nt" 7 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D220-14W "nt" 23 bộ
4 Đèn Downlight D110-12W "nt" 140 bộ
5 Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 40W, KT 250x250mm "nt" 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cánh 1400x520, hộp số đi kèm "nt" 27 cái
7 Lắp đặt hộp automat 12 Module "nt" 1 hộp
8 Lắp đặt hộp automat 8 Module "nt" 2 hộp
9 Lắp đặt hộp automat 6 Module "nt" 8 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 16KA "nt" 2 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 16KA "nt" 7 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 16KA "nt" 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 10KA "nt" 37 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 10KA "nt" 12 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 24 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 12 cái
17 Lắp đặt công tắc ba một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 4 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 2 cái
19 Lắp đặt công tắc ba đảo chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) "nt" 4 cái
20 Lắp đặt đế âm "nt" 120 hộp
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường "nt" 74 cái
22 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 "nt" 50 m
23 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 TĐ "nt" 50 m
24 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 "nt" 425 m
25 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 TĐ "nt" 425 m
26 Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 "nt" 3.220 m
27 Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 "nt" 3.920 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa e 2.5 mm2 "nt" 1.160 m
29 Lắp đặt ống gen mềm D25 "nt" 320 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 "nt" 1.670 m
31 Lắp đặt măng sông ống cứng D20 "nt" 576 cái
32 Kẹp ống D20 "nt" 1.113 cái
33 Lắp đặt máng cáp 250x50 "nt" 46 m
34 Lắp đặt máng cáp 150x50 "nt" 8 m
35 Ty treo máng cáp D8 "nt" 55 m
36 Nở đóng D8 "nt" 50 cái
37 Nối ren D8 "nt" 12 cái
38 Lắp đặt bộ chia loại 4 ngả+ nắp + vít "nt" 30 hộp
39 Lắp đặt bộ chia loại 3 ngả+ nắp + vít "nt" 40 hộp
40 Lắp đặt bộ chia loại 2 ngả+ nắp + vít "nt" 35 hộp
41 Lắp đặt hộp nối KT 100x100 "nt" 30 hộp
42 Băng dính "nt" 30 cuộn
43 Ổ cắm nét (Mặt+giắc cắm+đế âm) "nt" 14 cái
44 Đầu phát ACCESS POINT ( Wireless) "nt" 1 bộ
45 Lắp đặt thiết bị Thiết bị phát wifi "nt" 1 thiết bị
46 Cáp UTP CAT5 "nt" 48,7 10 m
47 Máng cáp 100x50x2.5mm "nt" 25 m
48 Máng cáp 50x50x2.5mm "nt" 25 m
49 Ống luồn dây PVC D20 "nt" 98 m
50 Lắp đặt măng sông trơn nối ống D20 "nt" 33 cái
51 Nối giảm KT 100x50/50x50 "nt" 1 cái
52 Lắp đặt Rắc co D20 "nt" 45 cái
53 Lắp đặt rắc cắm mạng "nt" 30 cái
54 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng "nt" 0,7 10 đầu
55 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang "nt" 0,9 10 đầu
56 Lắp đặt đèn báo phòng "nt" 2 5 đèn
57 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x0.75mm2 loại chống nhiễu "nt" 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 "nt" 10 m
59 Thiết bị kiểm tra cuối tuyển "nt" 1 bộ
C Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần cấp thoát nước)
1 Nạo hút bể phốt "nt" 40 m3
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo "nt" 25 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa lavabo "nt" 25 bộ
4 Lắp đặt gương soi KT 1000x610 "nt" 25 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen "nt" 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn "nt" 30 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 61 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh "nt" 61 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy "nt" 61 cái
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít "nt" 6 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 "nt" 47 cái
12 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 "nt" 43 cái
13 Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=50mm "nt" 3 cái
14 Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=32mm "nt" 6 cái
15 Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=25mm "nt" 25 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 12 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=50mm "nt" 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=40mm "nt" 0,44 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=32mm "nt" 0,26 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm "nt" 5,698 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm, ống cấp nước nóng "nt" 0,5 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm "nt" 0,5 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm "nt" 0,44 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm "nt" 0,26 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm "nt" 6,198 100m
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống "nt" 7,398 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PPr D50 "nt" 12 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPr D40 "nt" 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPr D32 "nt" 5 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPr D25 "nt" 242 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D50/40 "nt" 3 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D40/32 "nt" 1 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D40/25 "nt" 2 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 "nt" 12 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPr D50 "nt" 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPr D32 "nt" 9 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPr D25 "nt" 122 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D50/32 "nt" 5 cái
39 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D40/32 "nt" 2 cái
40 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D50/25 "nt" 4 cái
41 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D40/25 "nt" 7 cái
42 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 "nt" 18 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPr 1 đầu ren trong D25x1/2 "nt" 177 cái
44 Lắp đặt kép Inox 2 đầu ren ngoài D15 "nt" 286 cái
45 Lắp đặt Rắc co PPR D50 "nt" 3 cái
46 Lắp đặt Rắc co PPR D32 "nt" 6 cái
47 Lắp đặt Rắc co PPR D25 "nt" 25 cái
48 Lắp nút bịt nhựa d=15mm "nt" 177 cái
49 Lắp đặt tê thu nhựa PPr DN5 "nt" 61 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPr D50 "nt" 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPr D40 "nt" 11 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPr D32 "nt" 7 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25 "nt" 155 cái
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=140mm "nt" 0,16 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=125mm "nt" 0,83 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm "nt" 2,171 100m
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm "nt" 2,603 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm "nt" 0,5 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm "nt" 1,149 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=48mm "nt" 0,383 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm "nt" 0,475 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm "nt" 0,16 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm "nt" 0,83 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm "nt" 2,171 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm "nt" 2,603 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm "nt" 0,5 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm "nt" 1,149 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm "nt" 0,383 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm "nt" 0,475 100m
70 Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 "nt" 1 cái
71 Lắp đặt Y nhựa uPVC D125 "nt" 2 cái
72 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 "nt" 62 cái
73 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 "nt" 51 cái
74 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 "nt" 4 cái
75 Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 "nt" 6 cái
76 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/125 "nt" 2 cái
77 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110 "nt" 27 cái
78 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/90 "nt" 11 cái
79 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 "nt" 16 cái
80 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 "nt" 23 cái
81 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 "nt" 67 cái
82 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 "nt" 3 cái
83 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 "nt" 10 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 "nt" 175 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 "nt" 110 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 "nt" 1 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 "nt" 134 cái
88 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 "nt" 7 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 "nt" 26 cái
90 Lắp đặt bạc uPVC D90/60 "nt" 1 cái
91 Lắp đặt bạc uPVC D60/48 "nt" 4 cái
92 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 "nt" 17 cái
93 Si phông uPVC D90 "nt" 47 cái
94 Si phông uPVC D60 "nt" 43 cái
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 "nt" 11 cái
96 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 "nt" 7 cái
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 "nt" 100 cái
98 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 "nt" 90 cái
99 Lắp đặt côn thu uPVC D125/90 "nt" 3 cái
100 Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 "nt" 2 cái
101 Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 "nt" 2 cái
102 Lắp đặt côn thu uPVC D60/48 "nt" 31 cái
103 Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D140 "nt" 2 cái
104 Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D125 "nt" 3 cái
105 Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110 "nt" 29 cái
106 Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90 "nt" 31 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 "nt" 21 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 "nt" 54 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 "nt" 65 cái
110 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 "nt" 13 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 "nt" 29 cái
112 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 "nt" 10 cái
113 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 "nt" 12 cái
114 Lắp đặt đầu bịt ống D110 "nt" 61 cái
115 Lắp đặt đầu bịt ống D90 "nt" 47 cái
116 Lắp đặt đầu bịt ống D75 "nt" 2 cái
117 Lắp đặt đầu bịt ống D60 "nt" 42 cái
118 Lắp đặt đầu bịt ống D48 "nt" 35 cái
119 Lắp đặt đầu bịt ống D42 "nt" 25 cái
D Cải tạo đường vào bệnh viện
1 Cắt mặt đường Bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm "nt" 10,96 10m
2 Đào phá mặt đường cũ "nt" 58,14
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% đào bằng máy) "nt" 4,4215 100m³
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sõu >1m, đất cấp III (10% đào thủ công) "nt" 49,128
5 Đắp cát công trỡnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 3,5181 100m³
6 Khấu hao thép U200 chống và thép I200 (liên kết và chống) "nt" 0,2028 tấn
7 Khấu hao tôn ke dầy 3mm làm tường chắn đất (tính luân chuyển 100 lần) "nt" 72,063 kg
8 Vận chuyển thép hình đến và đi U200, I200 bằng ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T (4 chuyến/ca) "nt" 1 ca
9 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm làm tường chắn đất và thép tấm che hố đào ( sử dụng cần trục oto 10T, nhân công 3,5/7, 2 công/ ca) "nt" 1,5 ca
10 Vận chuyển đến và đi thép tấm dày 3mm bằng ô tô có gắn cần trục - tải trọng 10T "nt" 2 ca
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III "nt" 4,9128 100m³
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III "nt" 4,9128 100m³/km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (10km) "nt" 4,9128 100m³/km
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 "nt" 2,8
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lút móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa Bê tông mác 100 "nt" 2,8
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy "nt" 0,088 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính ≤10mm "nt" 0,0127 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm "nt" 0,8646 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 "nt" 4,7
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông chốn ống cống đá 4x6, vữa Bê tông mác 100 "nt" 0,65
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho Bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thõn ga "nt" 1,573 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,0246 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 2,3132 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,1603 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 "nt" 12,5
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,307 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn "nt" 0,6667 tấn
28 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tụ... đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 "nt" 3,35
29 Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu "nt" 10 cấu kiện
30 Nắp ga gang "nt" 5 bộ
31 Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg "nt" 5 cái
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lắp nắp ga đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 "nt" 0,25
33 Thép tròn D14 gia cường D1500 "nt" 301,6 kg
34 Tháo dỡ ống cống cũ trọng lượng >50kg bằng cẩu (bằng 60% hao phí lắp đặt ống mới) "nt" 17 cấu kiện
35 Ống cống D1500, L=2,5m "nt" 17 cái
36 Đế cống D1500 "nt" 51 cái
37 Lắp đặt ống cống mới trọng lượng >50kg bằng cẩu "nt" 17 cấu kiện
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 "nt" 12,397 100m²
39 Bù vênh mặt đường bằng rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép 5cm "nt" 12,397 100m²
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 "nt" 12,397 100m²
41 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm "nt" 12,397 100m²
42 Thi công cấp phối đá dăm loại 2 dầy 40cm "nt" 0,7752 100m³
43 Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm "nt" 0,2907 100m³
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 "nt" 1,938 100m²
45 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép 5cm "nt" 1,94 100m²
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 "nt" 1,94 100m²
47 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm "nt" 1,94 100m²
48 Lắp đặt gờ giảm tốc cao su loại rộng 25cm "nt" 33,6 md
49 Sơn tổ chức giao thông dày 2mm "nt" 90,15
50 Sơn bói đậu xe dầy 2mm "nt" 2,75
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa Bê tông mác 150 "nt" 0,96
52 Láng bó vỉa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 "nt" 7,072
53 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên "nt" 41,6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->