Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội. Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:26:00 đến ngày 2021-04-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,609,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V-HSMT | 645,164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | "nt" | 3.576,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | "nt" | 2.480,191 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | "nt" | 1.032,924 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát khu cầu thang | "nt" | 312,067 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | "nt" | 12,975 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | "nt" | 10,093 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thanh chống va đập | "nt" | 122,635 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, | "nt" | 874,414 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | "nt" | 653,752 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | "nt" | 1.313,209 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 30% khối lượng cào bóc | "nt" | 562,804 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, vách kính hiện trạng | "nt" | 1.229,828 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | "nt" | 216,364 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | "nt" | 35 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | "nt" | 49 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | "nt" | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ sen tắm | "nt" | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng (vận dụng định mức) | "nt" | 37 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn tuýp 2 bóng (vận dụng định mức) | "nt" | 48 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần | "nt" | 17 | cái |
| 22 | Tháo dỡ đèn tuýp 1 bóng (vận dụng định mức) | "nt" | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh | "nt" | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ ổ cắm | "nt" | 73 | cái |
| 25 | Tháo dỡ lam chắn năng mặt ngoài nhà | "nt" | 5,08 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ mái lấy sáng tầng mái | "nt" | 87,42 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ khung dàn mái | "nt" | 4,635 | tấn |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | "nt" | 260,256 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cửa, mái tháo dỡ | "nt" | 20 | công |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 260,256 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 260,256 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 21,701 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 10,296 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 874,414 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 562,804 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm , khung xương chìm ( hệ trần C1) | "nt" | 561,751 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600, khung xương nổi ( hệ trần C2) | "nt" | 295,156 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600mm, hệ khung trần nổi ( hệ trần C3) | "nt" | 376,672 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | "nt" | 764,598 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 3.576,87 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.169,32 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.015,283 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 295,588 | m2 |
| 44 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 312,067 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | "nt" | 874,414 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao trong nhà | "nt" | 561,751 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.436,165 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 653,752 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.876,013 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | "nt" | 262,825 | m2 |
| 51 | Lắp đặt thanh chống va đập (VDĐM), vật liệu tận dụng lại | "nt" | 122,635 | m |
| 52 | Sàn vinyl chống tĩnh điện | "nt" | 114,593 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tấm vách tường phòng mổ bằng tấm panel tiêu chuẩn | "nt" | 177,794 | m2 |
| 54 | Trần Panel chuyên dụng kháng khuẩn | "nt" | 114,593 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng mổ, loại cửa trượt tự động, động cơ điện điều khiển bằng biến tần, kích thước 1500x2200 | "nt" | 3 | bộ |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng mổ, loại cửa trượt tự động, động cơ điện điều khiển bằng biến tần, kích thước 1200x2200 | "nt" | 3 | bộ |
| 57 | Đèn phòng sạch lắp âm trần 69W panel led 300x1200 | "nt" | 48 | bộ |
| 58 | Đèn cực tím diệt khuẩn | "nt" | 9 | bộ |
| 59 | Đèn báo hiệu phòng mổ | "nt" | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm | "nt" | 9 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | "nt" | 24 | cái |
| 64 | Tủ biến áp cách ly phòng mổ | "nt" | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | "nt" | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | "nt" | 650 | m |
| 67 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 780 | m |
| 68 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | "nt" | 1.150 | m |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 1.090,398 | m2 |
| 70 | Lát gạch KT 400x400, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.032,924 | m2 |
| 71 | Gia công hệ lam chắn nắng ngoài nhà | "nt" | 9,918 | tấn |
| 72 | Sơn hệ lam chắn nắng bằng sơn tĩnh điện màu đen | "nt" | 9.918 | kg |
| 73 | Khoan tạo lỗ sàn cấy bulong | "nt" | 60 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Hoá chất ramset liên kết bu lông với sàn bê tông | "nt" | 60 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Bu lông M18 | "nt" | 60 | cái |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,034 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,273 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,203 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,034 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,273 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,203 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 87,76 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng nẹp T giữ kính | "nt" | 66,04 | m |
| 84 | Gia công, lắp dựng mái kính cường lực , kính dày 10mm, bơm keo vị trí giáp nối giữa các tấm kính | "nt" | 74,016 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng máng thu nước Inox 304 | "nt" | 29,14 | m |
| 86 | Gia công, lắp dựng tấm úp nóc bằng inox 304 | "nt" | 14,527 | m |
| 87 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 2.0mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ | "nt" | 120,099 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 2.0mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ | "nt" | 94,238 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ | "nt" | 271,513 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ | "nt" | 61,617 | m2 |
| 91 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa dày 1,4 mm hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38mm | "nt" | 87,018 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa dày 2.2mm hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 10.38mm | "nt" | 163,343 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện Inox đi kèm | "nt" | 18,256 | m2 |
| 94 | Sản xuất của đi 2 cánh mở trượt tự động, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | "nt" | 11,62 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm | "nt" | 797,828 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,111 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,736 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,816 | m3 |
| 99 | Cắt khe chống trơn trượt KT 20x30mm | "nt" | 3,607 | 10m |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 64,307 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 22,438 | tấn |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 29,712 | 10m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 236,061 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 10,292 | tấn |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng KT 600x600, 3 bóng tuýp led 18W | "nt" | 93 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1.2m loại 1x20w | "nt" | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-14W | "nt" | 23 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D110-12W | "nt" | 140 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 40W, KT 250x250mm | "nt" | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cánh 1400x520, hộp số đi kèm | "nt" | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp automat 12 Module | "nt" | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp automat 8 Module | "nt" | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp automat 6 Module | "nt" | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 16KA | "nt" | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 16KA | "nt" | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 16KA | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 10KA | "nt" | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 10KA | "nt" | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba một chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc ba đảo chiều, ( bao gồm mặt, hạt ) | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm | "nt" | 120 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | "nt" | 74 | cái |
| 22 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 TĐ | "nt" | 50 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | "nt" | 425 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 TĐ | "nt" | 425 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 3.220 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 3.920 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa e 2.5 mm2 | "nt" | 1.160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen mềm D25 | "nt" | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | "nt" | 1.670 | m |
| 31 | Lắp đặt măng sông ống cứng D20 | "nt" | 576 | cái |
| 32 | Kẹp ống D20 | "nt" | 1.113 | cái |
| 33 | Lắp đặt máng cáp 250x50 | "nt" | 46 | m |
| 34 | Lắp đặt máng cáp 150x50 | "nt" | 8 | m |
| 35 | Ty treo máng cáp D8 | "nt" | 55 | m |
| 36 | Nở đóng D8 | "nt" | 50 | cái |
| 37 | Nối ren D8 | "nt" | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ chia loại 4 ngả+ nắp + vít | "nt" | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bộ chia loại 3 ngả+ nắp + vít | "nt" | 40 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bộ chia loại 2 ngả+ nắp + vít | "nt" | 35 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | "nt" | 30 | hộp |
| 42 | Băng dính | "nt" | 30 | cuộn |
| 43 | Ổ cắm nét (Mặt+giắc cắm+đế âm) | "nt" | 14 | cái |
| 44 | Đầu phát ACCESS POINT ( Wireless) | "nt" | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thiết bị Thiết bị phát wifi | "nt" | 1 | thiết bị |
| 46 | Cáp UTP CAT5 | "nt" | 48,7 | 10 m |
| 47 | Máng cáp 100x50x2.5mm | "nt" | 25 | m |
| 48 | Máng cáp 50x50x2.5mm | "nt" | 25 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D20 | "nt" | 98 | m |
| 50 | Lắp đặt măng sông trơn nối ống D20 | "nt" | 33 | cái |
| 51 | Nối giảm KT 100x50/50x50 | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co D20 | "nt" | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc cắm mạng | "nt" | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | "nt" | 0,7 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | "nt" | 0,9 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt đèn báo phòng | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x0.75mm2 loại chống nhiễu | "nt" | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | "nt" | 10 | m |
| 59 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyển | "nt" | 1 | bộ |
| C | Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Nạo hút bể phốt | "nt" | 40 | m3 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | "nt" | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | "nt" | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 1000x610 | "nt" | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | "nt" | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn | "nt" | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 61 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | "nt" | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | "nt" | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | "nt" | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 | "nt" | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=50mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=32mm | "nt" | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=25mm | "nt" | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=50mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=40mm | "nt" | 0,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=32mm | "nt" | 0,26 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm | "nt" | 5,698 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm, ống cấp nước nóng | "nt" | 0,5 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | "nt" | 0,44 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | "nt" | 0,26 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | "nt" | 6,198 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | "nt" | 7,398 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPr D50 | "nt" | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPr D40 | "nt" | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPr D32 | "nt" | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | "nt" | 242 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D50/40 | "nt" | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D40/32 | "nt" | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D40/25 | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 | "nt" | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPr D50 | "nt" | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPr D32 | "nt" | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPr D25 | "nt" | 122 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D50/32 | "nt" | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D40/32 | "nt" | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D50/25 | "nt" | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D40/25 | "nt" | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 | "nt" | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPr 1 đầu ren trong D25x1/2 | "nt" | 177 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép Inox 2 đầu ren ngoài D15 | "nt" | 286 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | "nt" | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | "nt" | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | "nt" | 25 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa d=15mm | "nt" | 177 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr DN5 | "nt" | 61 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D50 | "nt" | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D40 | "nt" | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D32 | "nt" | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25 | "nt" | 155 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=140mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=125mm | "nt" | 0,83 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | "nt" | 2,171 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | "nt" | 2,603 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | "nt" | 1,149 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=48mm | "nt" | 0,383 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | "nt" | 0,475 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | "nt" | 0,83 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | "nt" | 2,171 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | "nt" | 2,603 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | "nt" | 1,149 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | "nt" | 0,383 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | "nt" | 0,475 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | "nt" | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125 | "nt" | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | "nt" | 62 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | "nt" | 51 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | "nt" | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | "nt" | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/125 | "nt" | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110 | "nt" | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/90 | "nt" | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | "nt" | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | "nt" | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | "nt" | 67 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | "nt" | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | "nt" | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | "nt" | 175 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | "nt" | 110 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | "nt" | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | "nt" | 134 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | "nt" | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | "nt" | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt bạc uPVC D90/60 | "nt" | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | "nt" | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | "nt" | 17 | cái |
| 93 | Si phông uPVC D90 | "nt" | 47 | cái |
| 94 | Si phông uPVC D60 | "nt" | 43 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | "nt" | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | "nt" | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | "nt" | 100 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | "nt" | 90 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu uPVC D125/90 | "nt" | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 | "nt" | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | "nt" | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/48 | "nt" | 31 | cái |
| 103 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D140 | "nt" | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D125 | "nt" | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110 | "nt" | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90 | "nt" | 31 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | "nt" | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | "nt" | 54 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | "nt" | 65 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | "nt" | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | "nt" | 29 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | "nt" | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | "nt" | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu bịt ống D110 | "nt" | 61 | cái |
| 115 | Lắp đặt đầu bịt ống D90 | "nt" | 47 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu bịt ống D75 | "nt" | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đầu bịt ống D60 | "nt" | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu bịt ống D48 | "nt" | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | "nt" | 25 | cái |
| D | Cải tạo đường vào bệnh viện | |||
| 1 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | "nt" | 10,96 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ | "nt" | 58,14 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% đào bằng máy) | "nt" | 4,4215 | 100m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sõu >1m, đất cấp III (10% đào thủ công) | "nt" | 49,128 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trỡnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 3,5181 | 100m³ |
| 6 | Khấu hao thép U200 chống và thép I200 (liên kết và chống) | "nt" | 0,2028 | tấn |
| 7 | Khấu hao tôn ke dầy 3mm làm tường chắn đất (tính luân chuyển 100 lần) | "nt" | 72,063 | kg |
| 8 | Vận chuyển thép hình đến và đi U200, I200 bằng ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T (4 chuyến/ca) | "nt" | 1 | ca |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm làm tường chắn đất và thép tấm che hố đào ( sử dụng cần trục oto 10T, nhân công 3,5/7, 2 công/ ca) | "nt" | 1,5 | ca |
| 10 | Vận chuyển đến và đi thép tấm dày 3mm bằng ô tô có gắn cần trục - tải trọng 10T | "nt" | 2 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | "nt" | 4,9128 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | "nt" | 4,9128 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (10km) | "nt" | 4,9128 | 100m³/km |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | "nt" | 2,8 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lút móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa Bê tông mác 100 | "nt" | 2,8 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy | "nt" | 0,088 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính ≤10mm | "nt" | 0,0127 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | "nt" | 0,8646 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | "nt" | 4,7 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông chốn ống cống đá 4x6, vữa Bê tông mác 100 | "nt" | 0,65 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho Bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thõn ga | "nt" | 1,573 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0246 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 2,3132 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1603 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | "nt" | 12,5 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,307 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | "nt" | 0,6667 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tụ... đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | "nt" | 3,35 | m³ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | "nt" | 10 | cấu kiện |
| 30 | Nắp ga gang | "nt" | 5 | bộ |
| 31 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | "nt" | 5 | cái |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lắp nắp ga đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 | "nt" | 0,25 | m³ |
| 33 | Thép tròn D14 gia cường D1500 | "nt" | 301,6 | kg |
| 34 | Tháo dỡ ống cống cũ trọng lượng >50kg bằng cẩu (bằng 60% hao phí lắp đặt ống mới) | "nt" | 17 | cấu kiện |
| 35 | Ống cống D1500, L=2,5m | "nt" | 17 | cái |
| 36 | Đế cống D1500 | "nt" | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống mới trọng lượng >50kg bằng cẩu | "nt" | 17 | cấu kiện |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | "nt" | 12,397 | 100m² |
| 39 | Bù vênh mặt đường bằng rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép 5cm | "nt" | 12,397 | 100m² |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | "nt" | 12,397 | 100m² |
| 41 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | "nt" | 12,397 | 100m² |
| 42 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 dầy 40cm | "nt" | 0,7752 | 100m³ |
| 43 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | "nt" | 0,2907 | 100m³ |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | "nt" | 1,938 | 100m² |
| 45 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép 5cm | "nt" | 1,94 | 100m² |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | "nt" | 1,94 | 100m² |
| 47 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | "nt" | 1,94 | 100m² |
| 48 | Lắp đặt gờ giảm tốc cao su loại rộng 25cm | "nt" | 33,6 | md |
| 49 | Sơn tổ chức giao thông dày 2mm | "nt" | 90,15 | m² |
| 50 | Sơn bói đậu xe dầy 2mm | "nt" | 2,75 | m² |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa Bê tông mác 150 | "nt" | 0,96 | m³ |
| 52 | Láng bó vỉa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 7,072 | m² |
| 53 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên | "nt" | 41,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi