Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Vĩnh Châu (646)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Vĩnh Châu (646) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:05:00 đến ngày 2021-04-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,841,359,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2072 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng vào mặt trên sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2072 | m2 |
| 3 | Đục lớp bê tông bảo vệ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Trát sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,488 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,608 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7916 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2544 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,64 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7916 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2544 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,64 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7916 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,8944 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,748 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,748 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp công tắc đôi 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp công tắc ba 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5 HP treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 1 | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2612 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng vào mặt trên sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2612 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Làm trần bằng tấm Smartboard dày 3,5mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,09 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,744 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,868 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,602 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,88 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,76 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,802 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,88 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,85 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,802 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,73 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 35 | Lắp công tắc ba 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp công tắc đôi 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 2 | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2612 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng vào mặt trên sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2612 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Làm trần bằng tấm Smartboard dày 3,5mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,09 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,704 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,843 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,602 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,441 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,042 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,441 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,29 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,042 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,731 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp công tắc ba 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp công tắc đôi 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO 2 NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,82 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,82 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8325 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm đáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0195 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8325 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m2 |
| 23 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9811 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1245 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,82 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,82 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8325 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm đáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0195 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8325 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m2 |
| 51 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9811 | m3 |
| 54 | Phá dỡ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1245 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Led buld 30W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt co ren trong nhựa - ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 108 | Lắp đặt đèn Led buld 30W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt co ren trong nhựa - ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| E | HẠNG MỤC 5: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8509 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3338 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7478 | tấn |
| 4 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3733 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT KT 20x20cm, bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9632 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7593 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,816 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilon đổ bê tông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5621 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5233 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2347 | tấn |
| 16 | Bê tông đà, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9042 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9742 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340,605 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,24 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,0516 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,169 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng chông sắt thép Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,11 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,833 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.762E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.088.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi