Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Vĩnh Châu (646)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433861-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Vĩnh Châu (646)
Số hiệu KHLCNT 20210433576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 11:05:00 đến ngày 2021-04-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,841,359,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1 Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2072 m2
2 Quét nhựa đường nóng vào mặt trên sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2072 m2
3 Đục lớp bê tông bảo vệ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
4 Trát sàn mái, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
5 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,488 m2
6 Ốp chân tường đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m2
7 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,608 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,7916 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,2544 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,64 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,7916 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,2544 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,64 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,7916 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,8944 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,748 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,748 m2
18 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp công tắc đôi 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp công tắc ba 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
24 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
26 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656 m
28 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
29 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
30 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
31 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
32 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5 HP treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
33 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
36 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
38 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 1
1 Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2612 m2
2 Quét nhựa đường nóng vào mặt trên sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2612 m2
3 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Làm trần bằng tấm Smartboard dày 3,5mm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,09 m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 tấn
10 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 0,5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
14 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m2
15 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6448 m3
16 Đục nhám mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,744 m2
17 Ốp chân tường đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,184 m2
18 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,868 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,602 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,88 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,76 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,802 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,88 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,85 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,802 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,73 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
29 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
30 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
35 Lắp công tắc ba 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp công tắc đôi 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
38 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
39 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
40 Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
41 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
42 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
43 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
44 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 2
1 Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2612 m2
2 Quét nhựa đường nóng vào mặt trên sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2612 m2
3 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Làm trần bằng tấm Smartboard dày 3,5mm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,09 m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
10 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 0,5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
14 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m2
15 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6448 m3
16 Đục nhám mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,704 m2
17 Ốp chân tường đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,184 m2
18 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,843 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,602 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,441 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,042 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,441 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,29 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,042 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,731 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,32 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,32 m2
29 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
30 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
36 Lắp công tắc ba 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp công tắc đôi 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
39 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
40 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
41 Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
42 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
44 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO 2 NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 1m2
5 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
8 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
11 Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,82 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,82 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,56 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,56 m2
17 Đục nhám mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8325 m2
18 Quét dung dịch chống thấm đáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0195 m2
19 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8325 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
23 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100m2
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9811 m3
26 Phá dỡ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
27 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1245 m2
29 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
30 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 1m2
33 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
36 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
39 Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,82 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,82 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,56 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,56 m2
45 Đục nhám mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8325 m2
46 Quét dung dịch chống thấm đáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0195 m2
47 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8325 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
51 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100m2
52 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
53 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9811 m3
54 Phá dỡ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
55 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1245 m2
57 Lắp đặt đèn Led buld 30W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
62 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
63 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
66 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
67 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt co ren trong nhựa - ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
89 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
108 Lắp đặt đèn Led buld 30W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
109 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
113 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
114 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
116 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
117 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
118 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
119 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Lắp đặt co ren trong nhựa - ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
128 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
129 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
132 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
137 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
138 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
140 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
141 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
E HẠNG MỤC 5: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8509 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3338 100m3
F HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0426 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7478 tấn
4 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
5 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3733 m3
6 Đóng cọc BTCT KT 20x20cm, bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 100m
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m3
8 Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9632 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7058 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7593 tấn
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,816 m3
12 Trải tấm nilon đổ bê tông đà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m2
13 Ván khuôn thép đà, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5621 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5233 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2347 tấn
16 Bê tông đà, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9042 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9742 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,65 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.340,605 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,24 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,0516 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.445,169 m2
23 Gia công, lắp dựng chông sắt thép Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,11 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,833 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.762E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.752E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.088.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->