Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429560-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210429543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:44:00 đến ngày 2021-04-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.094.000.000VNĐ ( Một tỷ, không trăm chín tư triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.094.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350L
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH THÔN KIẾU ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+601,46
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0181m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4516100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5322100m3
5Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,08m3
6Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,7921100m2
7Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,64m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,23m2
9Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu380,97m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6328100m
11Tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,71m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1036100m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,56m3
15Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1112100m2
16Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,08m3
17Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4407100m2
18Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13m3
19Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2735tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,641m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,661m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0718100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,59m3
25Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2125100m2
26Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,17m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0123tấn
28Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0271tấn
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,88m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,681m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,631m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1657100m3
33Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,06m3
34Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3009100m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
36Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 24,9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu252,5639m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,256410m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,256410m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14,9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,256410m³/1km
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5256100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5256100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6858100m3
43Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6858100m3/1km
44Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6858100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1748100m3
46Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1748100m3/1km
47Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1748100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH THÔN XUÂN THẮNG ĐOẠN 01 TỪ K0+00 ~ K0+494,61
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5919100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,6651m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7799100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2856100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,63m3
6Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,3947100m2
7Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,33m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,56m2
9Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu309,55m2
10Lắp đặt ống nhựa D34mm PVC C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,11100m
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,011m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1531100m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
15Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0344100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,36m3
17Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5802100m2
18Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,65m3
19Bê tông cửa dàn đóng mở, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0019tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0114tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0021tấn
24Lắp đặt thép dạng hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0318tấn
25Bu lông M14 dài L= 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,361m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0916100m3
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
30Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0872100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,49m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3046100m2
33Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,212tấn
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,051m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3875100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,48m3
39Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3672100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0019tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4858tấn
42Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02m3
43Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,9m
44Bu lông M14 dài L= 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
46Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 25,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu393,6584m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,365810m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,365810m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14,9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,365810m³/1km
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9366100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9366100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5919100m3
53Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5919100m3/1km
54Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5919100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4489100m3
56Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4489100m3/1km
57Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4489100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH THÔN XUÂN THẮNG ĐOẠN 02 TỪ K0+00 ~ K0+469,51
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3496100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,112100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7625100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,81m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,54m2
7Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu367,85m2
8Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8082100m2
9Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,97m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69100m
11Cốt thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2321tấn
12Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3312100m2
13Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,281m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0384100m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54m3
17Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0347100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,06m3
19Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1557100m2
20Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0965tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,78m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0207100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,541m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,099100m3
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36m3
27Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0293100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,34m3
29Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3422100m2
30Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,63m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0123tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0691tấn
33Lắp đặt các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0271tấn
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,27m2
35Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 26,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu502,2601m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,22610m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,22610m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 16,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,22610m³/1km
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0226100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0226100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4018100m3
42Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4018100m3/1km
43Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4018100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0373100m3
45Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0373100m3/1km
46Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0373100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH THÔN CỔ TRINH ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+471,05
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1618100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5481m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0393100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,047100m3
5Mua đất về đắp (cự ly VC 29,3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu246,2504m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,32m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,09m2
8Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu358,52m2
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,5342100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,22m3
11Ồng PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,34100m
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cấu kiện
13Cốt thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2258tấn
14Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3322100m2
15Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,29m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,421m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0775100m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,09m3
19Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1373100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,12m3
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4642100m2
22Bê tông thành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,5m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3747tấn
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,12m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,951m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0785100m3
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,63m3
28Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0391100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,28m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1491100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0062tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1104tấn
34Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0136tấn
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,78m2
36Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 29,3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu239,5345m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,953510m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,953510m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 19,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,953510m³/1km
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3953100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3953100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1618100m3
43Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1618100m3/1km
44Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1618100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3464100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3464100m3/1km
47Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3464100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.094.000.000VNĐ ( Một tỷ, không trăm chín tư triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.094.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 350L4
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông4
4 Máy đầm cóc Đầm đất2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
6 Máy thủy bình Đo cao độ1
7 Máy cắt, uốn thép Máy cắt thép1
8 Máy hàn điện Hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->