Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng trường tiểu học Tô Hiệu, xã Nghĩa Trụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP | Chủ đầu tư | UBND xã Nghĩa Trụ - Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng trường tiểu học Tô Hiệu, xã Nghĩa Trụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:56:00 đến ngày 2021-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,351,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 749,625 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 2,471 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 48,907 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 4,537 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,142 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 189,71 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | 0,841 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,162 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cổ cột, trụ ĐK ≤18mm | 0,432 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 2,635 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,601 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 76,958 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 0,879 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,219 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,205 | tấn | |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 9,493 | m3 | |
| 17 | Đắp cát hoàn trả móng, tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,437 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 7,496 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột | 5,835 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,997 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,563 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,421 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 39,16 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn dầm | 8,442 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,014 | tấn | |
| 26 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,256 | tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,562 | tấn | |
| 28 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 68,842 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 16,466 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 22,525 | tấn | |
| 31 | Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 181,458 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn giằng tường | 2,759 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,653 | tấn | |
| 34 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,111 | tấn | |
| 35 | Cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,019 | tấn | |
| 36 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB30 | 23,732 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | 1,676 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,101 | tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,129 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | 4,792 | 100m3 | |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 485,802 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 333,167 | m3 | |
| 43 | Xây ốp cột gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 73,09 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 1.348,364 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 2.434,254 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 588,774 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 205,529 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 1.646,6 | m2 | |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 182,213 | m2 | |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 1.620,68 | m | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 517,413 | m | |
| 52 | Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | 1 | chi tiết | |
| 53 | Đắp CT con bọ liên kết bằng VXM | 13 | chi tiết | |
| 54 | SXLD con son BT | 12 | con | |
| 55 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | 1 | cái | |
| 56 | Bảng chống lóa Malaysia kt 3,6x1,25m | 18 | cái | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 3,542 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,542 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 380,63 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | 7,064 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | 97,54 | md | |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | 17,265 | m2 | |
| 63 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | 7,5 | viên | |
| 64 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | 162,545 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 140,735 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | 0,255 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,052 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,368 | tấn | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,945 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,918 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,877 | tấn | |
| 72 | Bê tông cầu thang thường Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 10,076 | m3 | |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 117,3 | m2 | |
| 74 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,663 | m3 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu đỏ ruby | 59,28 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu vàng | 55,068 | m2 | |
| 77 | SXLD trụ thang gỗ lim D150mm, L=1,2m | 2 | trụ | |
| 78 | SXLD tay vịn thang gỗ lim KT 70x80mm | 38,24 | md | |
| 79 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | 0,518 | tấn | |
| 80 | Sơn tĩnh điện cho lan can | 518 | kg | |
| 81 | Gia công lan can bằng inox 304 | 0,665 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | 44,705 | m2 | |
| 83 | Đĩa úp D90 | 2 | cái | |
| 84 | Đĩa úp D50 (liên kết với mặt bậc thang) | 130 | cái | |
| 85 | Đinh vít liên kết thép dẹt với tay vịn | 130 | cái | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,09 | 100m | |
| 87 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 81,527 | m3 | |
| 88 | Đắp cát đen bục giảng K90 | 14,04 | m3 | |
| 89 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 34,561 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 12,415 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ ruby | 50,906 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu vàng | 56,055 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | 1.583,718 | m2 | |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm | 108,435 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trang trí bằng gạch răng lược | 11,73 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.477,461 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.777,016 | m2 | |
| 98 | Sản xuất cửa sắt xếp Đài Loan, lá tôn dày 0,5mm-Phụ kiện đi kèm | 27,86 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 27,86 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 126,36 | m2 | |
| 101 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) - Kin Long | 39 | bộ | |
| 102 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-80: EU-1100), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 218,505 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 344,865 | m2 | |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 38,031 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 38,031 | m2 | |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | 4,084 | tấn | |
| 107 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 4.084 | kg | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 210,6 | m2 | |
| 109 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 14,781 | 100m2 | |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) | 114 | bộ | |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | 32 | bộ | |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương điện cơ thống nhất QT 1400-S) | 75 | cái | |
| 113 | Ty treo quạt trần | 75 | cái | |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT250x250mm-30w | 21 | cái | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 60W | 54 | cái | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 125 | cái | |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng 1- KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng 2+3- KT 400x300x180mm | 2 | hộp | |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30kA: 125A-LS | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 3 cực 22kA: 60A | 2 | cái | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 32A | 22 | cái | |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 25A | 2 | cái | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A | 60 | cái | |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A | 21 | cái | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 24 | hộp | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | 18 | hộp | |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | 3 | hộp | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 18 | cái | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 8 | cái | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 56 | hộp | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | 80 | m | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10mm2 | 12,6 | m | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 932,4 | m | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 32,7 | m | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 1.539,1 | m | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 2.432,6 | m | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | 259,6 | m | |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50 | 10 | m | |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 20 | m | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 272,3 | m | |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 3.440,6 | m | |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 873,6 | m | |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 9 | m | |
| 147 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 148 | Đào hào chống sét-đất cấp II | 1,6 | 1m3 | |
| 149 | Đắp đất hào chống sét | 1,6 | m3 | |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m | 7 | cái | |
| 151 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 12 | cọc | |
| 152 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 142 | m | |
| 153 | Kiểm tra điện trở | 4 | điểm | |
| 154 | Thép hình | 70,624 | kg | |
| 155 | Quả nậm sứ | 7 | quả | |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,123 | 1m2 | |
| 157 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 4 | bao | |
| 158 | Xi măng PCB30 | 32 | kg | |
| 159 | Cát vàng | 0,4 | m3 | |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | 1,463 | 100m | |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | 36 | cái | |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | 22 | cái | |
| 163 | Cầu chắn rác DN90 | 11 | cái | |
| 164 | Bình khí chữa cháy CO2 | 12 | bình | |
| 165 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 6 | bình | |
| 166 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bảng | |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | 1,472 | 100m | |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | 0,196 | 100m | |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,145 | 1m2 | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm | 24 | cái | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=80mm | 3 | cái | |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | 12 | cái | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | 6 | cái | |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm | 1 | cái | |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | 3 | cái | |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm | 2 | cái | |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | 2 | cái | |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 181 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | 4 | cái | |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 183 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) - xuất sứ Việt Nam | 1 | bộ | |
| 184 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (xuất sứ Việt Nam) | 1 | bộ | |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 | 20 | m | |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 25A | 1 | cái | |
| 188 | Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm | 6 | cái | |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm | 6 | cái | |
| 190 | Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | 6 | bộ | |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 6 | cái | |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | 1 | cái | |
| 194 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki | 1 | tủ | |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | 3,9 | 10 đầu | |
| 196 | Điện trở cuối kênh (Anh) | 0,3 | 10 đầu | |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | 1,2 | 5 nút | |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | 1,2 | 5 chuông | |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | 1,2 | 5 đèn | |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 280 | m | |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | 310 | m | |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | 220 | m | |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | 810 | m | |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | 1 | hộp | |
| 206 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 85,195 | m3 | |
| 207 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 9,628 | m3 | |
| 208 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 56,969 | 10m2 | |
| 209 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 1,037 | tấn | |
| 210 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 8,371 | 100m2 | |
| 211 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 29,134 | tấn | |
| 212 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 11,232 | 10m2 | |
| 213 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,1 | tấn | |
| 214 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 284,705 | 1000v | |
| 215 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 284,705 | 1000v | |
| 216 | Vận chuyển gạch xây các loại-cự ly vận chuyển | 82,565 | 10 tấn/1km | |
| B | PHÁ DỠ+CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 23,04 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 12,965 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | 114,638 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 0,51 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 63,672 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 33,595 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,201 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất-đất cấp III | 32,206 | 1m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thảiđổ đi, phạm vi | 138,674 | m3 | |
| 10 | Đắp cát đen nền sân K90 | 80,293 | m3 | |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | 2,974 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | 29,738 | m3 | |
| 13 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy chuyên dụng | 297,38 | m2 | |
| 14 | Đào móng-đất cấp II | 4,493 | 1m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 0,156 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,496 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,006 | m3 | |
| 18 | Đào ống thoát nước-đất cấp II | 42,9 | 1m3 | |
| 19 | Đào móng hố ga-đất cấp II | 17,892 | 1m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng | 0,136 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,546 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,328 | m3 | |
| 23 | Trát rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 17,054 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,003 | m2 | |
| 25 | SXLD tấm đan Composite, tải trọng 125KN, kt960x530mm | 11 | tấm | |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,77 | m3 | |
| 27 | Đắp móng đường ống thoát nước | 31,912 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp, ĐK 300mm | 1,3 | 100 m | |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng | 8,289 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,525 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng-đất cấp II | 1,054 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng | 0,137 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,79 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,304 | m3 | |
| 35 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,686 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,569 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bể | 0,641 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,655 | tấn | |
| 39 | Cốt thép bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,42 | tấn | |
| 40 | Bê tông bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,551 | m3 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 36,468 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 171,308 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 40,873 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 36,468 | m2 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 207,776 | m2 | |
| 46 | Ngâm bảo dưỡng bể | 1 | HT | |
| 47 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,293 | 100m3 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 2,4 | m | |
| 49 | Tôn nắp bể | 1 | cái | |
| 50 | SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | 2,28 | m2 | |
| 51 | Làm lớp vật liệu lọc nước | 2,625 | m3 | |
| 52 | Làm khung giàn mưa bằng ống nhựa PVC class3 | 1 | bộ | |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,761 | 100m3 | |
| 54 | Máy bơm nước CAM 100 750W (Q=10-60l/p; H=30-47m) | 2 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm PN10 | 0,3 | 100m | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 25mm | 7 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 25mm | 15 | cái | |
| 58 | Rắc co PPR-D25 | 4 | cái | |
| 59 | Giếng khoan D60, sâu 60m | 1 | cái | |
| 60 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 62 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 16,873 | 1000v | |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 16,873 | 1000v | |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại-cự ly vận chuyển | 4,893 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi