Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng trường tiểu học Tô Hiệu, xã Nghĩa Trụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433534-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Chủ đầu tư UBND xã Nghĩa Trụ - Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng trường tiểu học Tô Hiệu, xã Nghĩa Trụ
Số hiệu KHLCNT 20210433247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:56:00 đến ngày 2021-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,351,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1 Đào móng-đất cấp III 749,625 m3
2 Ván khuôn móng 2,471 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 48,907 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 4,537 tấn
5 Cốt thép móng, ĐK >18mm 7,142 tấn
6 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 189,71 m3
7 Ván khuôn cổ cột 0,841 100m2
8 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm 0,162 tấn
9 Cốt thép cổ cột, trụ ĐK ≤18mm 0,432 tấn
10 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm 2,635 tấn
11 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 5,601 m3
12 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 76,958 m3
13 Ván khuôn dầm, giằng móng 0,879 100m2
14 Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm 0,219 tấn
15 Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm 1,205 tấn
16 Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 9,493 m3
17 Đắp cát hoàn trả móng, tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 11,437 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 7,496 100m3
19 Ván khuôn cột 5,835 100m2
20 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,997 tấn
21 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 6,563 tấn
22 Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,421 tấn
23 Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 39,16 m3
24 Ván khuôn dầm 8,442 100m2
25 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,014 tấn
26 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 9,256 tấn
27 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,562 tấn
28 Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 68,842 m3
29 Ván khuôn sàn mái 16,466 100m2
30 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 22,525 tấn
31 Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 181,458 m3
32 Ván khuôn giằng tường 2,759 100m2
33 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,653 tấn
34 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,111 tấn
35 Cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,019 tấn
36 Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB30 23,732 m3
37 Ván khuôn lanh tô 1,676 100m2
38 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,101 tấn
39 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30 10,129 m3
40 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km 4,792 100m3
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 485,802 m2
42 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 333,167 m3
43 Xây ốp cột gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 73,09 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) 1.348,364 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) 2.434,254 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) 588,774 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) 205,529 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) 1.646,6 m2
49 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) 182,213 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM M75 1.620,68 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 517,413 m
52 Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái) 1 chi tiết
53 Đắp CT con bọ liên kết bằng VXM 13 chi tiết
54 SXLD con son BT 12 con
55 Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái 1 cái
56 Bảng chống lóa Malaysia kt 3,6x1,25m 18 cái
57 Gia công xà gồ thép 3,542 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 3,542 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 380,63 1m2
60 Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm 7,064 100m2
61 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm 97,54 md
62 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 17,265 m2
63 Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m 7,5 viên
64 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) 162,545 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 140,735 m2
66 Ván khuôn gỗ xà dầm thang 0,255 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,052 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,368 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 1,945 m3
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,918 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,877 tấn
72 Bê tông cầu thang thường Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 10,076 m3
73 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 117,3 m2
74 Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 3,663 m3
75 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu đỏ ruby 59,28 m2
76 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu vàng 55,068 m2
77 SXLD trụ thang gỗ lim D150mm, L=1,2m 2 trụ
78 SXLD tay vịn thang gỗ lim KT 70x80mm 38,24 md
79 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm 0,518 tấn
80 Sơn tĩnh điện cho lan can 518 kg
81 Gia công lan can bằng inox 304 0,665 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt 44,705 m2
83 Đĩa úp D90 2 cái
84 Đĩa úp D50 (liên kết với mặt bậc thang) 130 cái
85 Đinh vít liên kết thép dẹt với tay vịn 130 cái
86 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm 0,09 100m
87 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 81,527 m3
88 Đắp cát đen bục giảng K90 14,04 m3
89 Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 34,561 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 12,415 m2
91 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ ruby 50,906 m2
92 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu vàng 56,055 m2
93 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 1.583,718 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm 108,435 m2
95 Ốp tường trang trí bằng gạch răng lược 11,73 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.477,461 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.777,016 m2
98 Sản xuất cửa sắt xếp Đài Loan, lá tôn dày 0,5mm-Phụ kiện đi kèm 27,86 m2
99 Lắp dựng cửa sắt xếp 27,86 m2
100 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) 126,36 m2
101 Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) - Kin Long 39 bộ
102 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-80: EU-1100), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 218,505 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 344,865 m2
104 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 38,031 m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 38,031 m2
106 Gia công hoa sắt cửa 14x14mm 4,084 tấn
107 Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ 4.084 kg
108 Lắp dựng hoa sắt cửa 210,6 m2
109 Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m 14,781 100m2
110 Cung cấp, lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) 114 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) 32 bộ
112 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương điện cơ thống nhất QT 1400-S) 75 cái
113 Ty treo quạt trần 75 cái
114 Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT250x250mm-30w 21 cái
115 Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 60W 54 cái
116 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 125 cái
117 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng 1- KT 600x400x180mm 1 hộp
118 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng 2+3- KT 400x300x180mm 2 hộp
119 Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30kA: 125A-LS 1 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 3 cực 22kA: 60A 2 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 32A 22 cái
122 Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 25A 2 cái
123 Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A 60 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A 21 cái
125 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 24 hộp
126 Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P 18 hộp
127 Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P 3 hộp
128 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 21 cái
129 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
130 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
131 Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt 18 cái
132 Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 8 cái
133 Cung cấp, lắp đặt đế âm tường 56 hộp
134 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 80 m
135 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10mm2 12,6 m
136 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 932,4 m
137 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 32,7 m
138 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 1.539,1 m
139 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 2.432,6 m
140 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 259,6 m
141 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50 10 m
142 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 20 m
143 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 272,3 m
144 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 3.440,6 m
145 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 873,6 m
146 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 9 m
147 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m 1 cọc
148 Đào hào chống sét-đất cấp II 1,6 1m3
149 Đắp đất hào chống sét 1,6 m3
150 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m 7 cái
151 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m 12 cọc
152 Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm 142 m
153 Kiểm tra điện trở 4 điểm
154 Thép hình 70,624 kg
155 Quả nậm sứ 7 quả
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,123 1m2
157 Hoá chất làm giảm điện trở GEM 4 bao
158 Xi măng PCB30 32 kg
159 Cát vàng 0,4 m3
160 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm 1,463 100m
161 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm 36 cái
162 Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm 22 cái
163 Cầu chắn rác DN90 11 cái
164 Bình khí chữa cháy CO2 12 bình
165 Bình bột chữa cháy MFZ4 6 bình
166 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 6 bảng
167 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm 1,472 100m
168 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm 0,196 100m
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,145 1m2
170 Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm 24 cái
171 Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=80mm 3 cái
172 Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm 12 cái
173 Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm 6 cái
174 Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm 5 cái
175 Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm 1 cái
176 Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm 3 cái
177 Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm 2 cái
178 Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm 2 cái
179 Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm 4 cái
180 Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm 2 cái
181 Khớp nối mềm chống rung d=100 4 cái
182 Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm 2 cái
183 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) - xuất sứ Việt Nam 1 bộ
184 Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (xuất sứ Việt Nam) 1 bộ
185 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy
186 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 20 m
187 Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 25A 1 cái
188 Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm 6 cái
189 Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm 6 cái
190 Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) 6 bộ
191 Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm 6 cái
192 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 1 cái
193 Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 1 cái
194 Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki 1 tủ
195 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki 3,9 10 đầu
196 Điện trở cuối kênh (Anh) 0,3 10 đầu
197 Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki 1,2 5 nút
198 Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki 1,2 5 chuông
199 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D 1,2 5 đèn
200 Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố 2 5 đèn
201 Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 280 m
202 Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 310 m
203 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 220 m
204 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 810 m
205 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 1 hộp
206 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao 85,195 m3
207 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao 9,628 m3
208 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao 56,969 10m2
209 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao 1,037 tấn
210 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao 8,371 100m2
211 Vận chuyển Xi măng lên cao 29,134 tấn
212 Vận chuyển Cửa các loại lên cao 11,232 10m2
213 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao 0,1 tấn
214 Bốc xếp lên gạch xây các loại 284,705 1000v
215 Bốc xếp xuống gạch xây các loại 284,705 1000v
216 Vận chuyển gạch xây các loại-cự ly vận chuyển 82,565 10 tấn/1km
B PHÁ DỠ+CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa 23,04 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa 12,965 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m 114,638 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m 0,51 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 63,672 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 33,595 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 9,201 m3
8 Đào xúc đất-đất cấp III 32,206 1m3
9 Vận chuyển phế thảiđổ đi, phạm vi 138,674 m3
10 Đắp cát đen nền sân K90 80,293 m3
11 Lớp nilon chống mất nước xi măng 2,974 100m2
12 Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 29,738 m3
13 Xoa nhẵn mặt sân bằng máy chuyên dụng 297,38 m2
14 Đào móng-đất cấp II 4,493 1m3
15 Ván khuôn móng 0,156 100m2
16 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 2,496 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,006 m3
18 Đào ống thoát nước-đất cấp II 42,9 1m3
19 Đào móng hố ga-đất cấp II 17,892 1m3
20 Ván khuôn móng 0,136 100m2
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 1,546 m3
22 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,328 m3
23 Trát rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 17,054 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 3,003 m2
25 SXLD tấm đan Composite, tải trọng 125KN, kt960x530mm 11 tấm
26 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 0,77 m3
27 Đắp móng đường ống thoát nước 31,912 m3
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp, ĐK 300mm 1,3 100 m
29 Đắp đất hoàn trả móng 8,289 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,525 100m3
31 Đào móng-đất cấp II 1,054 100m3
32 Ván khuôn móng 0,137 100m2
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 4,79 m3
34 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 7,304 m3
35 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,686 tấn
36 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,569 m3
37 Ván khuôn bể 0,641 100m2
38 Cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,655 tấn
39 Cốt thép bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,42 tấn
40 Bê tông bể, M200, đá 1x2, PCB30 6,551 m3
41 Trát trần, vữa XM M75 36,468 m2
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 171,308 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 40,873 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 36,468 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước 207,776 m2
46 Ngâm bảo dưỡng bể 1 HT
47 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,293 100m3
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 2,4 m
49 Tôn nắp bể 1 cái
50 SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) 2,28 m2
51 Làm lớp vật liệu lọc nước 2,625 m3
52 Làm khung giàn mưa bằng ống nhựa PVC class3 1 bộ
53 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,761 100m3
54 Máy bơm nước CAM 100 750W (Q=10-60l/p; H=30-47m) 2 cái
55 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm PN10 0,3 100m
56 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 25mm 7 cái
57 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 25mm 15 cái
58 Rắc co PPR-D25 4 cái
59 Giếng khoan D60, sâu 60m 1 cái
60 Van phao điện 2 cái
61 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 20 m
62 Bốc xếp lên gạch xây các loại 16,873 1000v
63 Bốc xếp xuống gạch xây các loại 16,873 1000v
64 Vận chuyển gạch xây các loại-cự ly vận chuyển 4,893 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->