Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433048-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210340217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 21:55:00 đến ngày 2021-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,1 m3
2 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,7 m3
3 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,2 m3
4 Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,48 m3
5 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (Phần tăng cường trên mặt đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.121,62 m2
6 Rải thảm BTN C19 MR dày 7cm bao gồm cả lớp bù vênh dày TB 2cm (Phần tăng cường trên mặt đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.121,62 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (Phần vuốt về mặt đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 178,41 m2
8 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Phần vuốt về mặt đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 178,41 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m3
2 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
3 Ván khuôn thép tấm đan (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108 m2
4 Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
5 Rải ni lông (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m2
6 Bê tông tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn M250 (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m3
7 Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 211,2 kg
8 Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 456,96 kg
9 Vữa xi măng đệm M100 tấm đan qua cổng nhà dân (Phần rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
10 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,81 m3
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148 kg
12 Bê tông tấm bản đổ tại chỗ M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,49 m3
13 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,61 kg
14 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,91 kg
15 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,99 m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,61 m2
2 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,61 m2
3 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa an toàn giao thông
1 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ giải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 m2
2 Gắn tiêu phản quang giải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
3 Khoan bê tông giải phân cách giữa mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112 lỗ khoan
4 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
5 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
6 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152 lỗ
7 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt đinh phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86 Cái
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 220,7 m2
10 Sơn gờ giảm tốc dày 4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68 m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88273E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 1.372.637.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.637.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->